VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:
VI DIỆU PHÁP · CÔNG CỤ TRA CỨU

Tra thuật ngữ & tìm kiếm

Tra Pāli–Việt, Anh–Việt, giải nghĩa Việt–Việt hoặc tìm bài thuật ngữ, chương giáo trình và nội dung thư viện.

60 kết quả đang hiển thị cho citta. Có thêm kết quả; nhập từ khóa cụ thể hơn để thu hẹp.

Thuật ngữ · Bài giải thích thuật ngữ Vi Diệu Pháp

tâm · citta

Pāli: citta · Việt: tâm · Anh: consciousness

Trong Vi Diệu Pháp, citta là một sát-na tâm có chức năng biết một đối tượng. “Tâm” ở đây không phải một linh hồn hay chủ thể thường hằng, mà là pháp sinh khởi do điều kiện rồi diệt.

Đối chiếu Anh ngữ: Đối chiếu thuật ngữ Vi Diệu Pháp và từ điển Pāli–Anh Budsas.
Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm chân đế · citta-paramattha

Pāli: citta-paramattha · Việt: Tâm chân đế

Tâm được xét như một loại pháp chân đế có chức năng biết đối tượng.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm như ý túc · citta-iddhipāda

Pāli: citta-iddhipāda · Việt: Tâm như ý túc

Nền tảng thành tựu lấy sự chuyên tâm làm chủ.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Duyên giữa tâm và tâm sở · citta-cetasika paccaya

Pāli: citta-cetasika paccaya · Việt: Duyên giữa tâm và tâm sở

Nhãn tra cứu về các quan hệ điều kiện chặt chẽ giữa tâm và các tâm sở cùng tiến trình.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm an chỉ · appanā-citta

Pāli: appanā-citta · Việt: Tâm an chỉ

Tâm an chỉ là tâm đạt mức định sâu, được dùng trong cách phân tích các trạng thái thiền định thuộc phạm vi tương ứng.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm cận tử · maraṇāsanna-citta

Pāli: maraṇāsanna-citta · Việt: Tâm cận tử

Tâm cận tử là tâm phát sinh gần thời điểm chết và được xét trong phân tích tiến trình tâm liên hệ với cái chết.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm si căn · mohamūla-citta

Pāli: mohamūla-citta · Việt: Tâm si căn

Hai tâm bất thiện trong đó si là nhân duy nhất.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm một môn · ekadvārika-citta

Pāli: ekadvārika-citta · Việt: Tâm một môn

Loại tâm chỉ sinh trong một môn nhất định theo bảng phân loại lộ tâm.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm năm môn · pañcadvārika-citta

Pāli: pañcadvārika-citta · Việt: Tâm năm môn

Nhóm tâm có thể xuất hiện qua năm môn giác quan theo điều kiện thích hợp.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm sáu môn · chadvārika-citta

Pāli: chadvārika-citta · Việt: Tâm sáu môn

Nhóm tâm có thể sinh qua cả năm môn giác quan và ý môn tùy lộ.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm sân căn · dosamūla-citta

Pāli: dosamūla-citta · Việt: Tâm sân căn

Nhóm tâm bất thiện lấy sân làm gốc đặc trưng và đồng thời có si.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm vô nhân · ahetuka-citta

Pāli: ahetuka-citta · Việt: Tâm vô nhân

Tâm không có sáu nhân tham, sân, si, vô tham, vô sân, vô si cùng sinh.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm chuẩn bị · parikamma-citta

Pāli: parikamma-citta · Việt: Tâm chuẩn bị

Tâm chuẩn bị là tâm được trình bày trong tiến trình hướng đến an chỉ, làm bước chuẩn bị trước các tâm cận hành và an chỉ theo hệ thống phân loại thích hợp.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm cận hành · upacāra-citta

Pāli: upacāra-citta · Việt: Tâm cận hành

Tâm cận hành là tâm trong tiến trình tiếp cận trạng thái an chỉ theo cách phân tích lộ trình tâm.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm dục giới · kāmāvacara-citta

Pāli: kāmāvacara-citta · Việt: Tâm dục giới

Tâm dục giới là nhóm tâm thuộc phạm vi dục giới, liên hệ với các đối tượng và tiến trình tâm của cõi dục.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm hữu nhân · sahetuka-citta

Pāli: sahetuka-citta · Việt: Tâm hữu nhân

Tâm có ít nhất một trong sáu nhân cùng sinh.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm ngoài lộ · vīthimutta-citta

Pāli: vīthimutta-citta · Việt: Tâm ngoài lộ

Các tâm thực hiện chức năng ngoài tiến trình nhận thức thông thường, điển hình là tục sinh, hữu phần và tử.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm siêu thế · lokuttara-citta

Pāli: lokuttara-citta · Việt: Tâm siêu thế

Tâm siêu thế là những tâm vượt khỏi phạm vi thế gian, liên quan trực tiếp đến các Đạo và Quả và sự thực chứng Niết-bàn.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm sắc giới · rūpāvacara-citta

Pāli: rūpāvacara-citta · Việt: Tâm sắc giới

Tâm sắc giới là nhóm tâm thuộc phạm vi sắc giới, liên hệ với các tầng thiền sắc giới.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm tam nhân · tihetuka-citta

Pāli: tihetuka-citta · Việt: Tâm tam nhân

Tâm tịnh hảo có đủ vô tham, vô sân và vô si cùng sinh.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm tham căn · lobhamūla-citta

Pāli: lobhamūla-citta · Việt: Tâm tham căn

Nhóm tâm bất thiện lấy tham làm gốc đặc trưng và đồng thời có si.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm trong lộ · vīthi-citta

Pāli: vīthi-citta · Việt: Tâm trong lộ

Các tâm sinh khởi như những thành phần của một tiến trình nhận thức qua ngũ môn hoặc ý môn.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm tịnh hảo · sobhana-citta

Pāli: sobhana-citta · Việt: Tâm tịnh hảo

Nhóm tâm có các tâm sở tịnh hảo căn bản đồng sinh.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm tốc hành · javana-citta

Pāli: javana-citta · Việt: Tâm tốc hành

Tâm tốc hành là các tâm thực hiện chức năng phản ứng hoặc hoạt động tích cực trong một lộ trình tâm theo hệ thống phân tích tiến trình tâm.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm tục sinh · paṭisandhi-citta

Pāli: paṭisandhi-citta · Việt: Tâm tục sinh

Tâm tục sinh là tâm thực hiện chức năng nối tiếp một đời sống mới theo hệ thống tái sinh của Abhidhamma.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm không môn · advārika-citta

Pāli: advārika-citta · Việt: Tâm không môn

Tâm thực hiện chức năng không thuộc một lộ nhận cảnh qua sáu môn.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm nhất nhân · ekahetuka-citta

Pāli: ekahetuka-citta · Việt: Tâm nhất nhân

Tâm được phân loại là có một nhân đồng sinh.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm nương vật · vatthu-nissita-citta

Pāli: vatthu-nissita-citta · Việt: Tâm nương vật

Tâm sinh khởi có một sắc vật thích hợp làm sở y trong cõi có sắc.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm thuận thứ · anuloma-citta

Pāli: anuloma-citta · Việt: Tâm thuận thứ

Tâm thuận thứ là tâm trong tiến trình thiền được trình bày như bước thuận theo đối tượng và chuẩn bị cho sự chuyển tiếp đến trạng thái cao hơn.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm chuyển tộc · gotrabhū-citta

Pāli: gotrabhū-citta · Việt: Tâm chuyển tộc

Tâm chuyển tộc là tâm được trình bày trong tiến trình chuyển từ phạm vi tâm thế gian sang phạm vi tương ứng cao hơn trước an chỉ; trong một số ngữ cảnh thuật ngữ được dùng với ý nghĩa kỹ thuật khác.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm hướng ý môn · manodvārāvajjana-citta

Pāli: manodvārāvajjana-citta · Việt: Tâm hướng ý môn

Tâm hướng ý môn là tâm duy tác làm chức năng hướng tâm đến đối tượng qua ý môn.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm vô sắc giới · arūpāvacara-citta

Pāli: arūpāvacara-citta · Việt: Tâm vô sắc giới

Tâm vô sắc giới là nhóm tâm thuộc phạm vi vô sắc giới, liên hệ với các tầng thiền vô sắc.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm hướng ngũ môn · pañcadvārāvajjana-citta

Pāli: pañcadvārāvajjana-citta · Việt: Tâm hướng ngũ môn

Tâm hướng ngũ môn là tâm duy tác thực hiện chức năng hướng tâm đến một trong năm cửa giác quan trong tiến trình nhận thức.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm thiện dục giới · mahākusala-citta

Pāli: mahākusala-citta · Việt: Tâm thiện dục giới

Tám tâm thiện tịnh hảo thuộc dục giới, còn gọi tám đại thiện.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm không nương vật · avatthuka-citta

Pāli: avatthuka-citta · Việt: Tâm không nương vật

Tâm được xét là không có sắc vật làm sở y, điển hình trong cõi vô sắc.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm duy tác dục giới · mahākiriya-citta

Pāli: mahākiriya-citta · Việt: Tâm duy tác dục giới

Tám tâm duy tác tịnh hảo dục giới, đặc biệt được trình bày ở bậc A-la-hán.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Nhân trong phân loại tâm · hetu-citta-vibhāga

Pāli: hetu-citta-vibhāga · Việt: Nhân trong phân loại tâm

Cách dùng sáu nhân để phân biệt tâm vô nhân, nhất nhân, nhị nhân và tam nhân.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Nhu tâm · cittamudutā

Pāli: cittamudutā · Việt: Nhu tâm · Anh: plasticity of mind.

Nhu tâm là tính mềm mại và dễ uốn luyện của tâm tịnh hảo.

Đối chiếu Anh ngữ: Đối chiếu thuật ngữ Vi Diệu Pháp và từ điển Pāli–Anh Budsas.
Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Khinh tâm · cittalahutā

Pāli: cittalahutā · Việt: Khinh tâm

Khinh tâm là tính nhẹ nhàng và không trì trệ của tâm tịnh hảo.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Sát-na tâm · cittakkhaṇa

Pāli: cittakkhaṇa · Việt: Sát-na tâm

Một khoảnh khắc tâm trong chuỗi tiến trình tâm theo phân tích Abhidhamma.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Khinh an tâm · cittapassaddhi

Pāli: cittapassaddhi · Việt: Khinh an tâm · Anh: serenity of mind.

Khinh an tâm là sự lắng dịu của chính tâm, đi đôi với khinh an của các tâm sở đồng sinh.

Đối chiếu Anh ngữ: Đối chiếu thuật ngữ Vi Diệu Pháp và từ điển Pāli–Anh Budsas.
Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Lộ trình tâm · cittavīthi

Pāli: cittavīthi · Việt: Lộ trình tâm

Lộ trình tâm là cách Abhidhamma mô tả chuỗi các tâm sinh khởi theo thứ tự trong một tiến trình nhận biết.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Thích ứng tâm · cittakammaññatā

Pāli: cittakammaññatā · Việt: Thích ứng tâm

Thích ứng tâm là tính sẵn sàng và thích hợp của tâm đối với hoạt động thiện.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Nhu tâm tâm sở · cittamudutā-cetasika

Pāli: cittamudutā-cetasika · Việt: Nhu tâm tâm sở

Tâm sở làm tâm mềm mại, dễ thích ứng với công việc thiện.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Thuần thục tâm · cittapāguññatā

Pāli: cittapāguññatā · Việt: Thuần thục tâm

Thuần thục tâm là trạng thái tâm vận hành thành thạo và lành mạnh trong phạm vi tâm tịnh hảo.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Sắc do tâm sinh · cittaja-rūpa

Pāli: cittaja-rūpa · Việt: Sắc do tâm sinh

Sắc do tâm sinh là những sắc được trình bày có tâm hiện tại làm một duyên tạo sinh thích hợp.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Khinh tâm tâm sở · cittapassaddhi-cetasika

Pāli: cittapassaddhi-cetasika · Việt: Khinh tâm tâm sở

Tâm sở làm lắng dịu tâm, giúp tâm không thô nặng hay kích động.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm tử · cuticitta

Pāli: cuticitta · Việt: Tâm tử

Tâm tử là tâm cuối cùng của một đời sống theo cách phân tích tiến trình tâm trong Abhidhamma.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm quả · vipākacitta

Pāli: vipākacitta · Việt: Tâm quả

Tâm quả là tâm phát sinh như kết quả tương ứng của nghiệp hoặc theo quan hệ nhân duyên thích hợp.

Thuật ngữ · Từ điển Vi Diệu Pháp

Tâm Đạo · maggacitta

Pāli: maggacitta · Việt: Tâm Đạo

Tâm Đạo là tâm siêu thế thực hiện chức năng đoạn trừ các kiết sử tương ứng ở một tầng thánh đạo.

Ưu tiên thuật ngữ và bài giải thích đã xuất bản. Nghĩa Anh được đối chiếu với từ điển Pāli–Anh có sẵn; không phải mọi mục đều có đủ bản Anh. Nội dung biên soạn được phân biệt với nguyên văn kinh điển.