VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:
☰ Mục lục ← Phần trước Phần sau →
Menu 1 · 7 Bộ Vi Diệu Pháp · Việt
Đổi bộ nhưng giữ lớp đọc hiện tại.
Menu 2 · Lớp nội dung của bộ hiện tại
Đổi lớp nhưng giữ đúng bộ. Chỉ dùng liên kết VERIFIED khi có.
Vi Diệu Pháp / Duyên Hệ / VDP74-16
Pat · VDP74-16

Duyên Hệ

Paṭṭhāna

Bộ Vị Trí – VDP74-16

Ngôn ngữ: VI EN

Chuyển sang English bằng số đoạn chuẩn VERIFIED; không ghép theo độ giống câu chữ.

Các trang nguồn đã có nội dung:
Vietnamese, with Unicode VU Times or CN-Times font
BỘ VỊ TRÍ TẬP BỐN - CATUTTHO BHĀGO
Dịch giả:Ðại Trưởng Lão TỊNH SỰ
Xin lưu ý: Cần có phông UnicodeViệt-Phạn VU Times hay CN-Times cài vào máy để đọc các chữ Pàli.
-[16]--ooOoo-TRÍCH CÚ TỪ ÐIỂNPāḷiViệtSố đoạnAcetasika dhamma Pháp phi tâm sở 79Ajjhattika dhamma Pháp nội phần 256Atta Ta, bản ngã, tự ngã 374Attavādupādāna Ngã luận thủ 390Atthapaṭisambhidā Nghĩa đạt thông 741, 832Atthi Có 287Adinna Không được cho, chưa được cho 411, 447, 687, 699Anta Phần trong, nội bộ 209Anārammaṇa dhamma Pháp vô cảnh 1Aniyata dhamma Pháp phi cố định 840Aniyyānika dhamma Pháp phi dẫn xuất 813Anupādāniya Phi cảnh thủ 477Anupādinna dhamma Pháp bất bị thủ 340Anuppanna Chưa từng sanh, không từng sanh 832, 845Anottappa Vô quý, không ghê sợ 479, 483, 486, 546Appītika dhamma Pháp vô hỷ 672Araṇa dhamma Pháp vô tranh 856 Arahantaghātakamma Nghiệp giết A La Hán 842, 845, 846Arūpamissaka Hỗn hợp vô sắc 731Arūpavacara dhamma Pháp vô sắc giới 782Avasesa Còn lại, ngoài ra 463, 644Avitakka dhamma Pháp vô tầm 642Asaṅkiliṭṭha dhamma Pháp phi phiền toái 511Asammohanta Không nhầm lẫn, rõ ràng 91Ahirika Vô tàm, không hổ thẹn 447, 483, 486, 546Ahetukapatisandhi Thời tái tục vô nhân 4, 54, (rải rác nhiều đoạn)Ākāra Cách thức thể thức 177Ātāpeti Đốt nóng, làm nóng nảy 374Ādiyati Giữ lấy, đoạt lấy 411Āmasana Lời kẻ, văn tự 460, 464, 541, 692, 834, 840Āmasanta Bám bíu vào, bám chấp 842Ārammaṇa Cảnh, đối tượng 241, 399, 697, 716Uddhaccapaccanīya Cách đối lập câu trạo cử 593Uddharitabba Cần được rút ra, nên trừ ra 593, 650Upanissaya Cận y 103, 660, 687, 718Uppanna Đã sanh, từng sanh 832, 845Uppādeti Sanh khởi, làm cho sanh đắc được 24, (rải rác nhiều nơi)Upādā dhamma Pháp y sinh 293Upādāna dhamma Pháp thủ 390Upādānavippayutta dhamma Pháp bất tương ưng thủ 426Upādānasampayutta dhamma Pháp tương ưng thủ 426Upādāniya dhamma Pháp cảnh thủ 340Upekkhā Xả, xả thọ 703, (rải rác)Upekkhāsahagata dhamma Pháp câu hành xả 703 Upekkhindriya Xả quyền 144, (rải rác)Ekāgārika Cướp nhà 411, 447, 687, 699Karoti Làm, hành động, tạo tác 447, (rải rác)Kātabba Cần được làm, nên làm ra, nên sắp thành, 62, (rải rác)Kāmāvacara dhamma Pháp dục giới 722Kāmupādāna Dục thủ 390Kāyaviññāṇa Thân thức 10, 262, (rải rác)Kāyaviññāṇadhātu Thân thức giới 717 Kāyaviññāṇasahagata Câu hành thân thức 10, 232, (rải rác)Kāyasampadā Thân mãn túc 325, (rải rác)Kāraṇa Phương pháp, cách thức 417, 659Kiriya Tố, duy tác, tâm hạnh 686, 698 Kiriyamonoviññāṇadhātu Tố, ý thức giới 373, 686, 698Kilesa dhamma Pháp phiền não 479Kilesavippayutta dhamma Pháp bất tương ưng phiền não 540Kilesasampayutta dhamma Pháp tương ưng phiền não 540Gaṇanā Cách đếm, sự tính toán 98, (rải rác)Gaṇhāti Chấp lấy, cầm lấy 24, (rải rác)Gaṇetabba Cần được tính toán, nên đếm 322, 691Gandhasampadā Hương mãn túc 325Gandhāyatana Khí xứ 371Gamana Sự đi, giải trình 63, 264Garukārammaṇa Cảnh quan trọng 63Gāmaghāta Phá làng 411, 447, 687, 699Ghaṭanā Sự hiệp lực 137, 245, 463, 466Ghaṭanādhipati Trưởng hiệp lực 467, 544Ghaṭanānantare Vô gián hiệp lực 545Ghaṭanārammaṇa Cảnh hiệp lực 543, 637Ghaṭanūpanissaya Cận y hiệp lực 470, 640Ghānaviññāṇa Tỷ thức 371Cakka Luân, vòng xoay, sự xoay vòng 262, (rải rác)Cakkhusampadā Nhãn mãn túc 325Catuttha jhāna Tứ thiền, thiền thứ tư 741, (rải rác)Citta dhamma Pháp tâm 40Cittasamaṅgī Người có tâm 62, 100, (rải rác)Cittavippayutta dhamma Pháp bất tương ưng tâm 116Cittavisaṃsaṭṭha dhamma Pháp bất hợp tâm 152Cittasampayutta Tương ưng tâm 117,257, (rải rác)Cittasampayutta dhamma Pháp tương ưng tâm 116Cittasamuṭṭhāna dhamma Pháp sanh y tâm 153Cittasahabhū dhamma Pháp câu hữu tâm 189Cittasaṃsaṭṭha dhamma Pháp hòa tâm 152 Cittasaṃsaṭṭhasamuṭṭhāna dhamma Pháp hòa sanh y tâm 224 Cittasaṃsaṭṭhasamuṭṭhānasahabhū dhamma Pháp hòa hợp sanh y câu hữu tâm 254 Cittasaṃsaṭṭhasamuṭṭhānānuparivattī dhamma Pháp hòa hợp sanh y chuyển tùng tâm 255Cittānuparivattī dhamma Pháp chuyển tùng tâm 223Cetasika dhamma Pháp sở hữu tâm 79Chaṇṇetabba Cần được bỏ ra, nên bỏ ra 391Chandarāga Dục tham 640Jappeti Khởi lên, sanh ra 24, (rải rác)Jivhāviññāṇa Thiệt thức 322Jīvita Mạng sống, sanh mạng 845Ṭhapetabba Cần được đặt vào, nên thay vào 635Tatiya jhāna Tam thiền, thiền thứ ba 741, (rải rác)Thīna Hôn trầm 479, (rải rác)Dassana Sự thấy, trực giác, kiến đạo 562, (rải rác)Dassita Đã được trình bày, đã nêu ra 452Dassetabba Nên trình bày, cần được trình bày 452 Diṭṭhigatasampayuttalobhasahagata Câu hành tham tương ưng tà kiến 431Diṭṭhupādāna Kiến thủ 390Dukkhindriya Khổ quyền 144, (rải rác)Dutiya jhāna Nhị thiền, thiền thứ hai 741, (rải rác)Dutiyagamana Câu giải trình thứ hai 718, 799Dosamūlaka Căn pháp sân, gốc rễ sân, sân căn 483 Dhammapaṭisambhidā Pháp đạt thông 741, 832Na-arūpāvacara dhamma Pháp phi vô sắc giới 782 Na-upekkhāsahagata dhamma Pháp phi câu hành xả 703Nakāmāvacara dhamma Pháp phi dục giới 722Natthi Không có 102, (rải rác)Narūpāvacara dhamma Pháp phi sắc giới 751Nasukhasahagata dhamma Pháp phi câu hành lạc 693Nahetupañhā Vấn đề phi nhân 492Nāna Khác biệt, sai khác 62, 840Nānāpada Câu khác biệt 834Nikkhittapada Câu rút gọn 384Nigamaghāta Cướp chợ 411, 447, 687, 699Ninnāna Không khác biệt 461, 644Ninnānākaraṇa Cách thức không khác 62, (rải rác)Niyata dhamma Pháp cố định 840 Niyatamicchādiṭṭhi Tà kiến cố định 844, 845Niyyānika dhamma Pháp dẫn xuất 813Niyāmetabba Cần được khẳng định, nên khẳng định 119, 191, 644 Niruttipaṭisambhidā Ngữ đạt thông 741, 832Nillopa Sự trấn lột, sự giựt dọc 411, 447, 487, 699No-upādā dhamma Pháp phi y sinh 293No-upādāna dhamma Pháp phi thủ 390Nokilesa dhamma pháp Phi phiền não 479Nocitta dhamma Pháp phi tâm 40Nocittasamuṭṭhāna dhamma Pháp phi sanh y tâm 153Nocittasahabhū dhamma Pháp phi câu hữu tâm 189 Nocittasaṃsaṭṭhasamuṭṭhāna dhamma Pháp phi hòa hợp sanh y tâm 224Pañcaviññāṇa Ngũ thức tâm 91, 164Pañcāyatana Năm xứ 399Pañha Vấn đề 91, 464, 644Paṭighātattha Mục đích tiêu trừ, để tiêu trừ 845 Paṭibhānapaṭisambhidā Biện đạt thông 741, 832Paṭhama jhāna Sơ thiền, thiền thứ nhất 741, (rải rác)Paṭhamagamana Câu giải trình thứ nhất 62, 63, 101, 287 Paṭhamaghaṭanānaya Phương cách hiệp lực thứ nhất 287Pada Câu, đoạn văn 287, 556Paradāra Vợ người khác 411, 447, 687, 699Paranta Đoạn cuối, cuối câu 641Parapariggaha Vật sở hữu của người khác 640Parabhaṇṇa Tài sản của người khác 640Paritāpeti Làm bực bội, làm khổ 374Paripantha Cướp đường, chận đường 411, 447, 687, 699Paripuṇṇa Đầy đủ, tròn đủ 384, 443, 676Pariyāpanna dhamma Pháp hệ thuộc 812Pariyiṭṭhi Khắc nghiệt, khe khắt 374Parihīna Hư hoại, tiêu hoại, mất 443, 495Pavatta Bình nhật, thời đang diễn ra 696, 709Pavatti Bình nhật, thời đang diễn tiến 183, 676Pavattipaṭisandhi Thời tái tục và bình nhật 91, 709Pavesetabba Cần được đưa vào, nên thêm vào 269Passati Thấy 21, (rải rác)Passitvā Sau khi thấy, đã thấy rồi 702Pākaṭika Tự nhiên, thông thường 725, 726Pitughāṭakamma Nghiệp giết cha 842, 845, 846Pisuṇa Nói đâm thọc, nói ly gián 411, 447, 687, 699Pīti Hỷ 672, (rải rác)Pītisahagata Câu hành hỷ 686, (rải rác)Pītisahagata dhamma Pháp câu hành hỷ 692Pucchitabba Nên hỏi, cần đặt vấn đề 400Purimagamana Lời giải trình trước 64, (rải rác)Pūretabba Cần được bổ túc, nên làm đầy đủ 119Pūretukāma Muốn làm đầy đủ, muốn bổ túc 64Pūretvā Sau khi làm đầy đủ 102, 279Pharusa Độc ác, lời thô ngữ 411Bāhira dhamma Pháp ngoại phần 256Bhāvanā Sự tu tiến, sự phát triển 594, 597, 600Bhindati Phá vỡ, chia rẽ 24, (rải rác)Bhinditvā Sau khi phá vỡ, sau khi chia rẽ 845Manoviññānadhātu Ý thức giới 686Mātā Ý người mẹ 845Mātughātakamma Nghiệp giết mẹ 842, 845, 846 Micchattaniyata Tà cố định, cố định phần tà 842Micchādiṭṭhi Tà kiến 844Missaka Hỗn hợp, lẫn lộn 763Musā Dối trá, vọng ngữ 411, 447, 687, 699Mohamūla Si căn, căn gốc si 119Rasa Vị chất, cảnh vị 322, 371Rasasampadā Vị mãn túc 325Ruhituppādakamma Nghiệp làm chảy máu, nghiệp gây đổ máu, nghiệp trích máu Phật 842, 845, 846Rūpamissaka Lẫn lộn sắc pháp, hỗn hợp sắc 731Rūpāvacara dhamma Pháp sắc giới 751Labbhati Có được 191, 211, 641Likhitapada Câu viết 660Likhitalekha Bài viết, đoạn viết, phần trình bày 659Lokuttara Siêu thế 463, 545Vaṇṇasampadā Sắc mãn túc 325Vitakka Tầm 642, (rải rác)Vippaṭisārī Hối tiếc, tiếc nuối, tiếc rẻ 443, 495Vipākamanodhātu Quả ý giới 373, 686, 698 Vipākamanoviññāṇadhātu Quả ý thức giới 343, 686, 698Vibhaṅga Phân tích, sự phân chia 553, 601, 702, 721Vibhajanta Đang phân chia, khi phân tích 398Vibhajitabba Nên phân tích, cần được phân tích 287Vibhāga Cách chia, sự chia chẻ 641Vimati Sự nghi ngờ, nghi vấn 702Vuṭṭhahanta Đang xuất khỏi, đang trỗi dậy 173, (rải rác)Voropeti Đoạt lấy, cướp đoạt 845Voropetvā Sau khi đoạt lấy, sau khi cướp đoạt 845Sa-uttara dhamma Pháp hữu thượng 853Sakapariggaha Vật sở hữu của mình 640Sakabhaṇṇa Tài sản của mình 640 Sakabhaṇṇachandarāga Tham muốn tài sản của mình 641Saṅkiliṭṭha dhamma Pháp phiền toái 511Saṅkilesika dhamma Pháp cảnh phiền não 510Saṅkhāra Hành, hữu vi 741, 832Saṅgha Tăng chúng, tăng lữ 24, 279, (rải rác)Saṅghabhedakamma Nghiệp chia rẽ tăng 845Sandhi Sự phá hoại, sự tàn phá 411, 447, 687, 699Sappītika dhamma Pháp hữu hỷ 672Sappītikakaraṇa Cách thức đề hữu hỷ 720Sabbaṭṭhāna Mọi nơi, tất cả chỗ 287Sampha Vô ích, nhảm nhí, phiếm luận 411, 447, 687, 699Samāpajjanti Nhập thiền 832Sameti Đồng đều, giống 691Saraṇa dhamma Pháp hữu tranh 854Savicāra dhamma Pháp hữu tứ 671Savitakka dhamma Pháp hữu tầm 642Sārammaṇa dhamma Pháp hữu cảnh 1Sīlabbatupādāna Giới cấm thủ 390Sukha Lạc, lạc thọ 693, (rải rác)Sukhasahagata dhamma Pháp câu hành lạc 693Sukhindriya Lạc quyền 144, (rải rác)Suṇāti Nghe 21, (rải rác)Suddhaka Thuần tịnh, thuần chất 731, 763Hanati Giết hại 42, (rải rác)Heṭṭhā Phần dưới, phần sau 462-ooOoo- Ðầu trang | Mục lục | 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16
Không được cho, chưa được cho
Chưa từng sanh, không từng sanh
Vô quý, không ghê sợ
Nghiệp giết A La Hán
Không nhầm lẫn, rõ ràng
Vô tàm, không hổ thẹn
Thời tái tục vô nhân
4, 54, (rải rác nhiều đoạn)
Đốt nóng, làm nóng nảy
460, 464, 541, 692, 834, 840
Bám bíu vào, bám chấp
Cách đối lập câu trạo cử
Cần được rút ra, nên trừ ra
Sanh khởi, làm cho sanh đắc được
24, (rải rác nhiều nơi)
Upādānavippayutta dhamma
Pháp bất tương ưng thủ
Upādānasampayutta dhamma
Upekkhāsahagata dhamma
Làm, hành động, tạo tác
Cần được làm, nên làm ra, nên sắp thành,
Phương pháp, cách thức
Tố, duy tác, tâm hạnh
Kiriyamonoviññāṇadhātu
Kilesavippayutta dhamma
Pháp bất tương ưng phiền não
Kilesasampayutta dhamma
Pháp tương ưng phiền não
Cách đếm, sự tính toán
Cần được tính toán, nên đếm
Luân, vòng xoay, sự xoay vòng
Tứ thiền, thiền thứ tư
Cittavippayutta dhamma
Pháp bất tương ưng tâm
Cittavisaṃsaṭṭha dhamma
Cittasampayutta dhamma
Cittasamuṭṭhāna dhamma
Cittasaṃsaṭṭha dhamma
Cittasaṃsaṭṭhasamuṭṭhāna dhamma
Cittasaṃsaṭṭhasamuṭṭhānasahabhū dhamma
Pháp hòa hợp sanh y câu hữu tâm
Cittasaṃsaṭṭhasamuṭṭhānānuparivattī dhamma
Pháp hòa hợp sanh y chuyển tùng tâm
Cittānuparivattī dhamma
Pháp chuyển tùng tâm
Cần được bỏ ra, nên bỏ ra
Mạng sống, sanh mạng
Cần được đặt vào, nên thay vào
Tam thiền, thiền thứ ba
Sự thấy, trực giác, kiến đạo
Đã được trình bày, đã nêu ra
Nên trình bày, cần được trình bày
Diṭṭhigatasampayuttalobhasahagata
Câu hành tham tương ưng tà kiến
Nhị thiền, thiền thứ hai
Câu giải trình thứ hai
Căn pháp sân, gốc rễ sân, sân căn
Na-arūpāvacara dhamma
Pháp phi vô sắc giới
Na-upekkhāsahagata dhamma
Pháp phi câu hành xả
Nasukhasahagata dhamma
Pháp phi câu hành lạc
Cách thức không khác
Cần được khẳng định, nên khẳng định
Sự trấn lột, sự giựt dọc
Nokilesa dhamma pháp
Nocittasamuṭṭhāna dhamma
Nocittasahabhū dhamma
Pháp phi câu hữu tâm
Nocittasaṃsaṭṭhasamuṭṭhāna dhamma
Pháp phi hòa hợp sanh y tâm
Mục đích tiêu trừ, để tiêu trừ
Paṭibhānapaṭisambhidā
Sơ thiền, thiền thứ nhất
Câu giải trình thứ nhất
Phương cách hiệp lực thứ nhất
Vật sở hữu của người khác
Tài sản của người khác
Làm bực bội, làm khổ
Cướp đường, chận đường
Khắc nghiệt, khe khắt
Hư hoại, tiêu hoại, mất
Bình nhật, thời đang diễn ra
Bình nhật, thời đang diễn tiến
Thời tái tục và bình nhật
Cần được đưa vào, nên thêm vào
Sau khi thấy, đã thấy rồi
Tự nhiên, thông thường
Nói đâm thọc, nói ly gián
Nên hỏi, cần đặt vấn đề
Lời giải trình trước
Cần được bổ túc, nên làm đầy đủ
Muốn làm đầy đủ, muốn bổ túc
Sự tu tiến, sự phát triển
Sau khi phá vỡ, sau khi chia rẽ
Tà cố định, cố định phần tà
Nghiệp làm chảy máu, nghiệp gây đổ máu, nghiệp trích máu Phật
Lẫn lộn sắc pháp, hỗn hợp sắc
Bài viết, đoạn viết, phần trình bày
Hối tiếc, tiếc nuối, tiếc rẻ
Vipākamanoviññāṇadhātu
Phân tích, sự phân chia
Đang phân chia, khi phân tích
Nên phân tích, cần được phân tích
Cách chia, sự chia chẻ
Sự nghi ngờ, nghi vấn
Đang xuất khỏi, đang trỗi dậy
Sau khi đoạt lấy, sau khi cướp đoạt
Sakabhaṇṇachandarāga
Tham muốn tài sản của mình
Sự phá hoại, sự tàn phá
Vô ích, nhảm nhí, phiếm luận
Sukhasahagata dhamma
Thuần tịnh, thuần chất
Ðầu trang | Mục lục | 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16
Chân thành cám ơn Tỳ kheo Giác Giới và Tỳ kheo Thiện Minh đã gửi tặng bản vi tính (Bình Anson, 07-2002)
[Trở về trang Thư Mục]updated: 24-08-2003

Nguồn và đối chiếu

Nguồn: BudSas.org

Dịch giả: Hòa thượng Tịnh Sự

Trang nguồn: https://budsas.org/uni/u-vdp7/vdp74-16.htm

Checksum snapshot: 5120a7be3929994fcb2df5894b88f7e81993e0650e3187995ca2d35786d01767