Vietnamese, with Unicode VU Times font
THERAVĀDAABHIDHAMMAPIṬAKA - TẠNG DIỆU PHÁPVIBHAṄGA BỘ PHÂN TÍCHTẬP HAIDịch giả:Ðại Trưởng Lão TỊNH SỰ SANTAKICCA Mahā Thera
THERAVĀDAABHIDHAMMAPIṬAKA - TẠNG DIỆU PHÁP
VIBHAṄGA BỘ PHÂN TÍCH
Dịch giả:Ðại Trưởng Lão TỊNH SỰ SANTAKICCA Mahā Thera
Xin lưu ý: Cần có phông UnicodeViệt-Phạn VU Times cài vào máy để đọc các chữ Pàli.
PHẦN TRÍCH CÚ TỪ ÐIỂN (PADABHĀJANĪYĀNUKKAMO)Akata. 899 không làm, chưa làm, chưa tạo, chưa hành, chưa thực hiện.Akathaṅkathī 599.646. không ngờ vực, không nghi ngờ, không còn nghi nan, người chẳng nghi hoặc.Akanittha deva 1103.1107. Sắc Cứu Cánh thiên, một trong năm cõi Tịnh Cư thiên.Akanta 6.154.839. Không đáng ham thích, không khả hỷ.Akappiya 638. Sự không thích đáng, việc không đáng, không thích hợp, không hợp lẽ.Akappiyasaññitā 638. Nghĩ là không đáng.Akammañña 1013. Không thích nghi.Akammaññatā 633. 877. 960. Sự không thích hợp việc làm, không thích nghiệp, không thích nghi.Akaraṇa 178. 583. 768. Không hành động, không hợp tác.Akalyatā 633. 877. 960. Sự không khéo léo, không bén nhạy, sự không mạnh dạn.Akarisa 830. Không nhọc nhằn, không khó.Akāpurisasevita 834. Ðược thực hành bởi bậc phi thiện nhân.Akicca 830. Không khó khăn, dễ làm.Akiriyā 178. 583. 768. Không làm, không hợp tác.Akuppa 601. Không rung động, không chuyển đổi, sự nhất định, nhất thiết.Akusala 44. 85. nakevalam. Bất thiện, không lành, chẳng lành.Akusalacitta 291. 785. Tâm bất thiện.Akusalamūla 912. Bất thiện căn, căn bất thiện.Akusalamūlapaccaya 416. Duyên căn bất thiện, do căn bất thiện trợ.Akusalasaññā 951. Bất thiện tưởng, tưởng bất thiện.Akusalahetu 1080. Nhân bất thiện.Akovida 932. 949. 963. Không thông suốt, không hiểu rành.Akkosaka 604. Mạ lỵ, phỉ báng, mắng nhiếc.Akkosanā 881. Sự mạ lỵ, sự phỉ báng, sự mắng nhiếc.Akkhanti 850. Không nhẫn nại, không kham nhẫn.Akkhamanatā 920. Thái độ không chịu đựng.Akkhāyati 990. Biểu hiện, hiện bày, được xem là.Akhīnāsava 868. Chưa đoạn tận lậu hoặc, chưa đoạn lậu.Agati 965. Thiên vị, tây vị.Agatigamana 965. Sự thiên vị, sự tây vị.Aganthaniya 46. 90. 796. 803. nakevalam. Phi cảnh phược.Agārava 995. Không kính trọng, không tôn kính, bất kính.Agāravatā 872. 918. 951. 955. Thái độ không tôn trọng, không cung kính, thái độ bất kính.Aguttadvāratā 607. 850. 922. Sự không phòng hộ căn môn.Agutti 922. Sự không phòng hộ, không gìn giữ.Agocara 604. Phi hành xứ.Agopanā 922. Sự không bảo hộ, không gìn giữ, không trông coi.Agga 601. Tối thắng.Aggahitatta 910. 956. Thái độ không chiếu cố, không thu nhiếp tâm.Aggi 946. Lửa.Aggibhaya 972. Sự sợ hãi về lửa, hiểm nạn về lửa.Aggisantāpa 117. Sức nóng của lửa.Agha 119. 691. Trống rỗng, trống không.Aghagata 119. 691. Hiện tượng trống không, trống rỗng.Aṅgana 962. Sự cấu uế, sự nhơ bẩn.Aṅgamaṅgānusārīvāta 118. Gió toàn thân, gió khắp chi thể.Acari 926. 1020. 1027. Ðã gây ra, đã làm nên, đã hành động.Acarima 795. 802. 839. Không sau cùng, không ở sau, không có sau.Acitikāra 955. Không quí kính, không đặt nặng, không quan trọng hóa.Acitīkata 6. Không ái mộ.Acittaka 1099. Vô tâm, người không có tâm.Aciravutthita 1013. Khỏi (bệnh) không bao lâu.Acetanaka 1099. Vô tư, hạng người không có tư tưởng.Acetasika 93. 795. 801. nakevalam (nhiều đoạn) phi sở hữu tâm, phi tâm sở.Accāsarā 911. Sự trá hình.Acchandika 844. Không hoài bảo, không nguyện vọng, không ước vọng.Ajāta 3. 9. 15. 21. 27. Chưa sanh.Ajjhatta 4. 45. 85. 115. 432. 641. 797. 850. nakevalam, nội phần, phần bên trong, nội triền.Ajjkattabahiddha 45. 85. nakevalam, nội ngoại phần.Ajjhattabahiddhā 434. 443. 447. 451. Nội ngoại phần.Ajjhattabahiddhārammana 45. 85. nakevalam, có cảnh nội ngoại phần.Ajjkattārammana 45. 85. 797. nakevalam có cảnh nội phần.Ajjhattika 93. 115. 859. nakevalam thuộc nội phần, nội uẩn.Ajjhattikavatthukā 795. 802. Vật nội phần, vật thuộc trong thân.Ajjhupagata 601. Sự thọ trì, sự chấp hành.Ajjhupekkhanā 560. 670. Sự ngó lơ, sự lơ là, sự thờ ơ.Ajjhupekkhitā 543. Thái độ lơ là, sự dững dưng, sự bình thản.Ajjhena 883 nakevalam sự học thức, tri thức.Ajjhosāna 926. 1023. Sự mê đắm, sự quyến luyến.Aññathā 1037. 1056 nakevalam thành cách khác, theo thế khác.Aññamañña 795. 802. Lẫn nhau, cùng nhau.Aññā 241. Khác nhau.Aññāna 256. 912. 926. 959. Bất tri, không hiểu, không biết rõ, không hiểu biết.Aññatā 241. Không từng biết, chưa từng biết.Aññatāvindriya 236. 241. 1079. Tri cụ tri quyền.Aññatāvī 241. Bậc tri cụ, sự đã biết rõ, biết đầy đủ.Aññindriya 236. 241. 1079. Dĩ tri quyền, sự biết điều đã biết.Aṭṭa 614. Nhà chòi.Aṭṭhapanā 878. 908. Cách trì oai nghi, giữ oai nghi, sự lưu lại.Aṭṭhāna 800. 889. 1027. Phi lý, phi vị trí, sự vô lý, sự phi nguyên lý, sự kiện không thích hợp, sự vô nguyên do.Aṭṭhi 115. 432. 433. 434. Xương, hài cốt.Aṭṭhimiñja 115. 434. Tủy, cốt tủy.Aḍḍhayoga 614. Căn chái, mái nhà.Anumatta 599. 605. Sự nhỏ nhặt, tiểu tiết.Aṅḍaka 921. Cục, hòn, sự nói gai góc.Atappa deva 1107. Vô nhiệt thiên, một trong năm cõi Tịnh cư thiên.Atikkanta 688. 695. Vượt qua, vượt khỏi.Atikkantamānusaka 847. Siêu nhân, vượt khỏi loài người.Aticchatā 849. 867. Thái độ ham muốn, thái quá, quá dục, sự ham muốn thái quá.Atibāḷha 1017. Quá chừng, quá đổi, nhiều quá.Atimāna 849. 896. 1010. Ý hơn, so sánh phần hơn, quá mạn.Atīta 3. 45. 85. 800. 836. 843. 859. 939. nakevalam quá khứ, đã qua.Atītārammana 45. 85. 797. 819. nakevalam có cảnh quá khứ.Atta 839. 913. 949. 960. 966. 1004. 1011. 1018. Tự ngã, bản ngã.Attaparibhava 885. 888. 891. 894. Tự miệt thị.Attamana 1017. Vừa lòng, thỏa thích, thích ý, sự hoan hỷ.Attamanatā 557. 654. Thái độ vừa ý, vui lòng.Attavādupādāna 963. Ngã chấp thủ.Attānudiṭṭhi 851. 949. Ngã kiến, ngã chấp kiến.Attānuvādabhaya 974. Sợ tự khiển trách, hiểm nạn, tự khiển trách.Attāvaññā 885. 888. 891. 894. Tính tự khinh thường, tự khinh khi.Attuññā 885. 888. 891. 894. Tính tự hạ mình.Attha 777. 829. 926. 1020. 1027. Nghĩa, ý nghĩa, lợi ích, ích lợi.Atthakāma 155. 604. Mong lợi ích, muốn lợi lạc, muốn đem lợi lạc.Atthaṅgata 3. 440. 625. 659. 662. 669. 681. Dập tắt, biến mất, biến diệt.Atthangama 599. 681. 689. Sự dập tắt, sự biến mất.Atthacintaka 1107. Sự tư lợi ích, nghĩ đến điều lợi ích; suy xét nghĩa lý.Atthajāpikā paĩĩà 796. 803. Tuệ sanh lợi ích, tuệ sanh lợi.Atthajokata 784. Giải lý, làm sáng tỏ ý nghĩa.Atthapatisambhidā 777. 788. 829. Nghĩa đạt thông, nghĩa vô ngại giải.Adaṭṭhukamyatā 958. Không muốn diện kiến, không muốn gặp.Adassanakamyatā 851. 958. Không muốn thấy, không muốn nhìn thấy.Adassāvī 932. 949. Người không thấy.Adiṭṭha 241. 967. 1015. Chưa từng thấy, không được thấy.Adinnādāna 166. 573. 767. 930. 969. 986. 1009. 1028. Sự trộm cắp, sự lấy vật chưa cho, lấy vật chưa cho.Adukkhamasukha 121. 363. 441. 599. 682. 940. Phi khổ phi lạc, sự không khổ không lạc.Adukkhamasukhasahagata 829. Câu hành phi khổ phi lạc.Adūsanā 359. Không sân, không hờn giận.Adūsitatta 359. Thái độ không hờn giận.Adosa 359. 1080. Vô sân, sự không phiền giận.Addhā 836. 843. 939. Thời gian, thời giờ, thì lúc.Adhammacariyā 851. 950. Sự thực hành phi pháp, hạnh phi pháp, phi pháp hạnh.Adhammarāga 926. Tham phi pháp, luyến phi pháp.Adhāranatā 923. 955. Sự không nắm giữ, không ghi nhận.Adhāretukamyatā 959. Không muốn thọ trì.Adhikarana 1023. Sự đấu tranh, tranh tụng.Adhikusala 873. 950. Tối thiện.Adhigatasaññitā 899. Sự ngộ nhận đã đắc, tưởng lầm đã đắc.Adhigama 1013. Sự đắc thành.Adhicittepaññā 797. 806. Tuệ tăng thượng tâm.Adhiccasamuppanna 975. Tự nhiên phát sanh.Adhiccasamuppannika 1072. Vô nhân luận, luận thuyết cho rằng "tự nhiên sanh".Adhipaññāyapaññā 797. 806. Tuệ tăng thượng trí.Adhipati 506. Trưởng, pháp lớn trội, pháp trọng yếu.Adhimattavāta 118. Gió mạnh, gió lớn.Adhimāna 849. 1010. Tăng thượng mạn, sự ngộ nhận.Adhimuccanā 348. 357. 359. Cách quyết đoán, cách xác quyết.Adhimuccitvā 734. Hướng đến, hướng về.Adhimutta 845. Khuynh hướng, thiên hướng.Adhimutti 844. Khuynh hướng.Adhimokkha 347. 351. 356. 359. 1107. Thắng giải, chủ đích.Adhimokkhapaccaya 358. 400. Duyên thắng giải.Adhivacana 618. Ðặt tên, gọi tên, chỉ cho.Adhisīlapaññā 797. 806. Tuệ tăng thượng giới.Adho 432. 433. 434. 743. Ở dưới, phía dưới.Adhogamavāta 118. Gió thổi xuống, gió phía dưới, hạ phong.Adhobhāga 119. Hạ phần, phần dưới.Anajjhāpatti 178. 583. 768. Không vi phạm, không phạm đến.Anaññataññassāmītindriya 236. 241. 1079. Tri vị tri quyền, trí biết điều chưa từng biết.Anaṭṭhitakiriyatā 863. 952. 952. 954. 956. Không ưa thích làm.Anatta 960. 966. 1004. Vô ngã; phi ngã.Anattamana 981. Sự bất bình, không hài lòng, không vừa ý.Anattamanatā 122. 353. 629. 632. 908. 926. 993. Không hài lòng.Anattha 926. 1026. 1027. Vô ích, bất lợi, tai hại.Anatthakāma 154. 604. Muốn gây bất lợi.Anadhigata 899. 1013. Sự chưa đắc chứng.Anadhiṭṭhāna 863. 952. 954. 956. Không thiết tha.Anadhivāsanatā 920.Ananuyoga 863. 952. 954. 956. Không nổ lực, không năng nổ.Ananulomika 604. Không thuận lý, không thích hợp.Ananussati 923. Không nhớ theo, không tùy niệm.Ananta 599. 691. 696. Không cùng, vô biên, không giới hạn.Anantavā 844. 915. 1018. 1032. Vô biên.Anantavāditthi 850. Vô biên kiến, nhận thấy thế gian không giới hạn.Anabhijjhā 359. Vô tham ác.Anabhinibbatta 3.9.15.21.27. Chưa phát khởi, chưa sanh lên.Anabhirati 2.837.950. Không hân hoan.Anabhiramanā 873.950. Sự không hoan hỷ.Anavakārī 1034.1038.1042. Không phân định.Anavakāsa 839. Phi duyên cớ, vô cớ, không duyên cớ, không cơ hội.Anavajjatā 608. Vô tội vạ, không lỗi lầm.Anavaññatti 861. Không khinh khi, danh dự.Anavaññattipatisaṃyutta 849. Liên hệ về danh dự.Anavaññattimada 849. Kiêu hãnh về danh dự.Anavaññāta 6. Không bị khinh khi.Anākiṅṅa 613. Không lẩn lộn, không náo nhiệt, không quấy rầy.Anāgata 3.45.85.800.836.843.859.939. Vị lai, chưa đến, chưa xẩy đến.Anāgatārammaṅa 45.85. Có cảnh vị lai, biết cảnh vị lai.Anāgāmimagga 837. Bất lai Ðạo, A-na-hàm Ðạo.Anāgāmiphala 837. Bất lai Quả, A-na-hàm Quả.Anācāra 604. Phi hạnh kiểm, phi phẩm hạnh.Anājjava 850. Sự không ngay thẳng, không chánh trực.Anājjavatā 919. Thái độ không ngay thẳng.Anādaratā 972.918.951. Thái độ không quan tâm, thái độ bất kể.Anādariya 851.827.918.954. Sự bất cần, sự không quan tâm, tính cách bất cần.Anādā 955. Sự không thụ nhận, không tiếp thu.Anādāyanā 955. Sự không thọ trì, không chấp nhận.Anādāvitatta 955. Thái độ không thọ trì, không lãnh hội.Anābhoga 795.802. Không phải sự suy nghĩ.Anārakkha 922. Không hộ trì, không gìn giữ.Anārammaṅa 85.93.1109.1110 nakevalam. Vô cảnh, bất tri cảnh, không biết cảnh.Anārammaṅārammaṅa 1110. Hữu cảnh, bất tri cảnh, có đối tượng bất tri cảnh.Anālaya 160. Sự bất luyến, không ưa thích.Anāvajjanā 960. Sự suy xét.Anāvikamma 911. Hành động mờ ám, sự mờ ám, sự làm không rõ ràng.Anāsanna 7. Phi cận, chẳng gần, không cận kề, không gần kề.Anāsava 46.88.796.803.848.1107 nakevalam. Vô lậu, phi cảnh lậu, không bị pháp lậu biết.Anāsevanā 863. 952. Không năng hành.Anāsevita 844. Không được cấu kết.Anāhāra 1099. Vô thực, không có sắc vật thực.Anikkhittacchandatā 240.486.507. Sự để qua nguyện vọng, gát qua ước vọng, đặt xuống ước vọng.Anikkhittadhuratā 240.886.507. Sự để qua phận sự, đặt xuống bổn phận.Anica 33.98.795.801.804.960.966.990. Sự vô thường, không thường có, không vĩnh hằng.Aniccatā 303.339. Tình trạng vô thường, đặc tính vô thường, trạng thái vô thường.Aniṭṭha 6.154.839. Không đáng ưa chuộng.Anidassana 85.87.100.130. nakevalam, vô kiến.Anibbatta 3.9.15.21.27. Chưa xuất hiện.Aniyata 45.96.795.796. nekavalam Phi cố định, pháp bất định.Aniyyānika 46.96.795.796. nakevalam phi dẫn xuất, pháp không đưa khỏi luân hồi.Không phải đưa khỏi luân hồi.Anuggahetukamyatā 957. Không muốn học tập.Anuññāta 6. Không bị khinh thường.Anuṭṭhita 3.9.15.21.27. Chưa khởi dậy.Anuttara 46.96.445.796.825. nakevalam. Vô thượng.Anuttānīkamma 911. Hành động tinh vi.Anuddhato 599.639. Vô phóng dật.Anunaya 299.926. Sự vướng vấn.Anupakkaṭṭha 7. Không tiếp giáp.Anupagamma 844. Không thiên chấp, không vịn vào.Anupatita 844. Xẩy ra, hiện ra.Anupavādaka 847. Không phỉ báng.Anupassanā 435.452. Năng quán, thường quán.Anupādāniya 45.46.85.94. nakevalam phi cảnh thủ.Anupādinna 45.93.796. nakevalam phi thành do thủ, không bị thủ.Anupekkhanatā 652. Thái độ xem xét.Anuppadāna 863.952.954.956. phóng xả, buông ra, bỏ ra, để mặc, bỏ mặc.Anuppanna 3.45.85.449.478. nakevalam chưa sanh khởi.Anuppabandhanā 908. Sự cột chặt.Anuppāda 449.483.502.506. Sự chưa sanh khởi, sự không sanh khởi.Anuppiyabhāṅitā 879. Nói trìu mến.Anubyañjanaggāhī 607.922.957. Chấp tướng riêng.Anuyutta 982. Thực hiện, dấn thân vào, đắm mình vào.Anurodha 299.926. Sự thỏa thích.Anulomika 804.844. Thuận lý, hợp lẽ.Anuvicāra 652. Sự bám sát.Anusaya 844.900.926.1005. Tiềm miên, tùy miên, sự ngủ ngầm.Anusandhanatā 652. Trạng thái khắn khít.Anusaṃsandanā 908. Sự tích tụ.Anusseti 844. Ngủ ngầm, tiềm ẩn theo.Anussati 240.459.612.959. Sự không nhớ theo, tùy niệm.Anussadagata 844. Không được phát huy.Anussarati 846. Nhớ lại.Anussaritā 543. Nhớ lại.Anūpārambha 958. Sự cật nạn.Anūpārambhanā 958. Sự bắt bẻ.Anūpārambhitatta 958. Thái độ chuyên bắt bẻ.Anekadhātu 800.842. Ða giới, đa dạng bản chất.Anekavihita 846. Ða dạng, nhiều nét, nhiều vẽ.Anekaṃsagāha 355.643. Sự không nhất quyết.Anokappanā 956. Không tín nhiệm.Anoghaniya 46.796.803. Phi cảnh bộc.Anottappa 844.850.954.1026. Vô quý, sự không ghê sợ, không có tâm quý.Anottappī 1008. Vô quý.Anopānabhūta 604. Không là giếng nước.Anta 115.432.844.1103. Cực đoan, sự cùng tận, sự tột cùng, ruột già.Antaguṅa 115.402.844.1103. Ruột con.Antaggāhikādiṭṭhi 936. Kiến biên chấp, kết luận kiến.Antara 1103. Khoảng cách, khoảng không, không gian.Antaradhāna 148.267.303.339. Sự biến mất, sự tiêu mất.Antaradhāpeti 701. Tiêu mất.Antalikkhaudaka 116. Nước trên hư không.Antavā 844.915.1018.1032. Hữu biên.Antavādiṭṭhi 850. Hữu biên kiến.Antānantikā 1072. Hữu biên vô biên luận.Antoparisoka 149.268. Sự não ruột trong lòng.Antosamorodha 633. Sự bít ngăn nội tâm, bên trong ngăn bít.Antosoka 149.268. Sự buồn bực trong lòng.Anvayeñānaṃ 798.825. Loại trí.Anvassaveyyuṃ 607.822.57. Có thể xâm chiếm.Apaccaya 759.826. Sự tịch diệt, sự không còn tích tập, Níp Bàn.Apaccayagāmi 45.85.370. nakevalam nhân tịch diệt, pháp dẫn xuất đến Níp Bàn.Apanāmeti 1017. Nói lảng qua, bỏ lảng, tảng lờ.Aparakata 957. Không do người khác tạo.Aparakāla 897.908. Lúc sau, sau đó.Aparanta 916.926.932. Sau có giới hạn, vị lai.Aparantānudiṭṭhi 850.916. Hậu biên kiến, kiến chấp sau có giới hạn.Aparāmaṭṭha 46.92.796. nakevalam phi cảnh khinh thị.Aparibhūta 6. Không bị khinh miệt.Apariyāpanna 46.96.796.798.1090.1094. Phi hệ thuộc, không phải liên quan luân hồi.Apariyogāhanā 155.643. Sự không quyết đoán.Apātubhūta 3.9.15.21.27. Chưa hiện khởi.Apāya 839.847.988. Khổ cảnh.Apāyakosalla 797.707. Sự thông thạo điều thối hóa.Apāsiṃ 846(api+àsim) ta cũng có.Apilāpanatā 240.612. Thái độ không lơ đểnh.Apuññābhisaṅkhāra 257.265.844. Phi phúc hành.Apubba 795.802.839. Không trước, không có trước.Apekkhā 926. Lưu luyến.Appa 1106. Ít.Appaccaya 940.1017. Vô duyên cớ, không do duyên, không có duyên trợ, chuyện ngoài lề, sự bực bội.Appaṭigha 85.87.100.130. nekevalam Vô đối chiếu, không tiếp chạm nhau.Appaṭinissagga 909. Không cởi mở.Appaṭisaṅkhā 608.922. Không quán tưởng.Appaṭisanthāra 850.921. Không hậu đãi.Appaṭisanthāraka 921. Người không tiếp đãi.Appaṭissa 995. Không vâng thuận.Appaṭissati 923.959. Không nhớ ra.Appaṭissavatā 872.918.951.955. Sự bất tuân, thái độ không vâng lời, thái độ bất tuân.Appatta 241.899.1013. Sự chưa đạt đến.Appanā 122.522.652. Sự chuyên chú, sự chăm chú.Appanigghosa 599.620. Chỗ ít náo động.Appamattaka 605.1013. Chừng chút ít, sơ sài.Appamāṅa 45.85.741.743.831. nekevalam Vô lượng, không hạn lượng.Appamāṅārammana 45.85.741.831. nakevalam Có cảnh vô lượng, biết cảnh vô lượng.Appamāṅasubha deva 1107. Vô lượng tịnh thiên, một trong ba cõi Tam thiền Sắc giới.Appamāṅābha deva 1107. Vô lượng quang thiên, một trong ba cõi Nhị thiền Sắc giới.Apparajakkha 844. Ít trần lao, "có mắt ít bụi trần".Appamāda 995. Sự không dễ duôi.Appasadda 599.619. Ít tiếng ồn, chỗ ít tiếng ồn.Appasanna 604. Không tín ngưỡng.Appassuta 868.918.851.1008. Thiểu học, thiểu văn, ít nghe.Appita 440.625.659.662.669.681. Sự đình chỉ.Appiya 145.926.988.1020. Không thân ái, đáng ghét bỏ, thành người ghét bỏ.Appiyarūpa 844. Sắc bất khả ái.Appītika 46.96.796. nakevalam vô hỷ, không có pháp hỷ.Aphassaka 1099. Không có xúc.Aphāsukāma 154.604. Muốn gây bất an.Abahulīkata 844. Không được phát tấn.Abahulīkamma 863. Không phát tấn.Abbokiṇṇa 795.802. Không xen lẫn.Abbhatthaṅgata 3.440.625.659.662.669.681. Sự diệt tắt, sự biến hoại.Abbhūtadhamma 783. Vị Tăng hữu kinh.Abbhokāsa 599.617. Chỗ ở trống trải.Abyatta 1017. Sự dốt nát, không thông hiểu.Abyākata 44.85.795. nakevalam Vô ký.Abyāpajja 359. Sự không sân ác.Abyāpajjha 741. Không sân.Abyāpanna 630. Không có sân độc.Abyāpannacitta 599.630. Tâm vô sân độc.Abyāpāda 359. Vô sân độc, không oán hận.Abyāpādadhātu 122. Vô sân giới.Abyāpādapatisaṃyutta 122. Liên hệ vô sân độc.Abyāpādasankappa 164.571. Vô sân tư duy.Abhabba 844. Vô phần.Abhāvanā 863.952. Không phát triển.Abhāvita 844. Không được tu tập, không được phát triển.Abhikkanta 599.612. Bước tới.Abhijappā 926. Tham cầu.Abhjjhā 169.431.599.625.922.926.930.957.962.1028. Tham ác.Abhiññā 545.803.827.845.924.1031. Diệu trí, thần thông, thắng trí.Abhiññeyya 1108. Cần thắng tri, đáng được thắng tri.Abhinipātamatta 795.802. Vịn vào, dựa vào.Abhinibbatta 3.653.663.780. Ðang phát khởi.Abhinibbatti 146.266.302.338. Sự phát sanh ra.Abhinibbatteti 467.485. Khởi xướng.Abhiniropanā 122.582.652. Sự đem tâm khắn khít cảnh, sự khắn khít.Abhinivera 312. Thiên chấp.Abhinihāra 1107. Sự hoài bão.Abhippanāda 240.359.660.956. Sự tín mộ, sự tịnh tín.Abhivadanti 985 nakevalam tuyên bố.Abhisaṅkhipitvā 2.859. nakevalam tóm lại.Abhisaññūhitvā 2.859. nakevalam gồm chung.Abhūta 3.9.15.21.27. Chưa có.Amacca 155. Cận thần, thân hữu.Amattaññutā 618.650.922. Sự không tiết độ.Amaddava 850. Không nhu mì.Amaddavatā 919. Thái độ không nhu nhuyễn.Amanasikārā 599.690.795.802. Không tác ý.Amanāpa 6.154.748.839.926.988.1020. Ghét, không vừa ý, bất bình, bất mãn, không đáng vừa lòng.Amanāpika 993.1002. Không vừa ý.Amaravitakka 849. Không nghĩ tưởng huyền thoại.Amarāvikkhepika 1072. Ngụy biện luận.Amahaggata 445.825. Không đáo đại, phi đáo đại.Amissībhāva 155. Không hòa mình.Amuta 967.1015. Không biết.Amutra 882. Tại chỗ này... chỗ kia.Amudutā 864.919. Không nhu mì.Amoha 240.359.612.1080. Vô si.Aya 115. Sắt.Ayasa 1014. Mất danh, không có danh tiếng.Ayahamasmīti 1024. Cho rằng "cái này là ta".Ayogakkhemakāma 154.604. Muốn cho không thoát khổ ách, không muốn an ổn khổ ách.Ayoganiya 46.796.803. nakevalam.Ayoniso 608.922. Không khéo léo, không như lý.Ayonisomanasikāra 851.960. Không khéo tác ý.Arajavāta 118. Gió không cuốn bụi, gió thường.Arañña 599.616. Khu rừng.Araññagata 599.621. Sự đi đến khu rừng.Arana 46.96. nakevalam vô tranh.Arati 849.851.873.950. Sự bất mãn, không vui mừng.Aratikā 873. 950. Không vui thích.Arahattaphala 813. 837. A-la-hán quả, quả Ứng Cúng.Arahattamagga 837. A-la-hán dạo, Ðạo Ứng Cúng.Arahanta 803. 839. 984. 1104. Bậc A-la-hán, bậc Ứng Cúng.Ariya 674. 834. 847. 851. 932. Bậc Thánh, bậc cao thượng.Ariyadhamma 932. 949. 963. Pháp của bậc Thánh.Ariyasāvaka 574. Bậc Thánh đệ tử.Arūpa 795. 801. Vô sắc, phi sắc.Arūpataṇhā 926. 934. Ái vô sắc, vô sắc ái.Arūpadhātu 1089. 1100. Vô sắc giới (bản chất).Arūpadhātupatisaṃyutta 934. Liên hệ vô sắc giới.Arūpadhātupariyāpannā 1093. Quan hệ vô sắc giới.Arūpabhava 265. Vô sắc hữu.Arūparāga 977. Vô sắc ái, tham vô sắc.Arūpasaññī 845. Vô sắc tưởng.Arūpāvacara 46. 96. 796. 1103. nakevalam. Vô sắc giới (lĩnh vực).Arūpī 1018. 1024. 1035. 1054. Không có sắc, vô sắc, người vô sắc.Arūpūpapatti 368. 388. 407. 414. 720. 784. Ðạt đến vô sắc giới.Aroga 98. 1018. Không hoại.Alattam 1013. Chẳng nhận được, không nhận được.Alābha 1014. Thất lợi.Alubbhanā 359. Không nhiểm đắm.Alubbhitatta 359. Không tham đắm.Alobha 359. 1080. Không tham muốn, vô tham.Avakārī 1053. 1057. 1061. Sự phân định.Avajāniṃsu 907. Ðã khinh khi.Avajja 639. Không tội lỗi, không lỗi lầm.Avajjasaññitā 638. Nghĩ là không tội.Avaññā 958. Sự khinh dễ.Avaññāta 6. Bị khinh khi.Avatthiti 240. 507. Sự vững vàng.Avaṇṇahārikā 881. Sự biếm nhẽ.Avatthapeti 432. 441. 445. 449. Nhận định.Avadaññutā 851. 956. Sự không hào phóng.Avikkhepa 240. 507. 768. Bất phóng dật.Avigatacchanda 982. Chưa lìa dục vọng.Avigatataṇhā 982. Chưa lìa luyến ái.Avigataparilāha 982. Chưa lìa nhiệt tình.Avigatapipāsa 982. Chưa lìa khát khao.Avigatapema 982. Chưa lìa thương mến.Avicāra 45. 96. 599. 662. 796 nakevalam Vô tứ.Avijjā 256. 844. 850. 977. nakevalam. Vô minh.Avijjādhātu 521. Vô minh giới.Avijjānusaya 844. 1005. Vô minh tiềm miên.Avijjāpaccaya 255. 274. 286. 290. 400. 836. Duyên vô minh.Avijjāpariyuṭṭhāna 1006. Vô minh đột khởi.Avijjālaṅgī 912. nakevalam. Vô minh then chốt.Avijjāsaññojana 1007. 1029. Vô minh triền.Avijjāsaṃpayutta 282. Tương ưng vô minh.Avijjāsava 961. Vô minh lậu.Avijjāhetuka 278. Có vô minh làm nhân.Aviññāta 967. 1015. Không hiểu.Avitakka 46. 85. 599. 662. 795. nakevalam. Vô tầm.Avitakka-avicàra 845. Vô tầm-vô tứ.Avitakkavicāramatta 845. Vô tầm hữu tứ.Avitakkasahagata 828. Câu hành vô tầm.Avidita 241. Chưa từng hiểu.Avidūra 7. Không xa.Aviṇīta 932. 949. Không tụ tập, không luyện tập.Aviparināmadhamma 1004. 1042. 1061. Ðương nhiên không biến đổi, tánh bất biến.Avimutta 445. 825. Chưa giải thoát.Avisāhatamānasatā 240. 507. Tính cách tâm không xao xuyến.Avisāhāra 240. 507. Sự không tán loạn.Aviha deva 1107. Cõi Vô phiền thiên.Avihiṃsādhātu 122. Bất hại giới.Avihiṃsāpatisamyutta 122. Liên hệ sự bất hại.Avihiṃsāsaṅkappa 164. 571. Bất hại tư duy.Avīciniraya 1103. Ðịa ngục A Tỳ, Vô gián địa ngục.Avītarāga 982. Chưa lìa tham.Avītikkama 602. 604. Không vượt qua, không thái quá.Avūpasama 357. 638. 952. 959. Sự không yên lặng.Avedanaka 1099. Không có thọ.Avera 741. 743. Không hận, không thù nghịch.Asa 1042. 1061. Là, trở thành.Aṃsa 3. 9. 15. 21. 27. Chi nhánh, thành phần.Asakkaccakiriyatā 863. 952. 956. Không cẩn thận làm.Asakhilavācatā 921. Ngôn ngữ không thân mật.Asankiliṭṭha 45. 46. 85. 95. 795. nakevalam phi phiền toái.Asaṅkilesika 45. 46. 85. 95. 795. nakevalam phi cảnh phiền não.Asaṅkhata 100. 130. 1103. Vô vi.Asaṅgati 155. Không được hội ngộ.Asacchikata 241. 899. 1013. Sự chưa tác chứng, chưa chứng ngộ.Asañjāta 3. 9. 15. 21. 27. Chưa thành, chưa sanh thành.Asaññaka 1099. Không có tưởng.Asaññasatta 1097. 1099. 1107. Vô tưởng hữu tình, cõi vô tưởng thiên.Asaññābhava 265. Vô tưởng hữu.Asaññivāda 1072. Vô tưởng luận.Asaññī 1018. 1024. 1035. 1054. Không có tưởng, vô tưởng, người vô tưởng.Asaññojaniya 46. 89. 796. nakevalam phi cảnh triền.Asaṃhavācatā 921. Ngôn ngữ không tế nhị.Asati 1017. Sự thất niệm.Asaddahanā 956. Không tin cậy.Asaddha 1008. Không có đức tin.Asaddhiya 956. Không tin tưởng.Asanta 449. Không có, hiện không có.Asantika 7. Không gần.Asantuṭṭha 867. Người không biết vừa lòng.Asantuṭṭhitā 608. 922. 953. Không tri túc, không thỏa mãn.Asabhāgavutti 849. 872. Thiếu phong cách.Asamannāhāra 795. 802. Không nhiếp thâu.Asamāgantukamyatā 958. Không muốn hợp tụ.Asamāgama 155. Không đượ trùng phùng.Asamādhisaṃvattanika 921. Dẫn đến không yên.Asamāhita 445. 825. 868. Sự không định tỉnh.Asamuṭṭhita 3. 9. 15. 21. 27. Chưa ứng khởi.Asamuppanna 3. 9. 15. 21. 27. Chưa tương sanh.Asametukamyatā 958. Không muốn hội ngộ.Asamodhāna 155. Không được chung sống.Asampajañña 850. 851. 959. Thiếu tỉnh giác, bất tỉnh giác.Asampajaññatā 953. Thái độ thiếu tỉnh giác.Asamphuṭṭha 119. 691. Không xúc chạm.Asambhinnavatthuka 795. 802. Vật bất hoại.Asambhinnārammaṇa 795. 802. Cảnh bất hoại.Asammusanatā 240. 612. Thái độ không lãng quên.Asammosa 168. 465. 481. 506. Không cho sút giảm.Asayaṃkata 975. Không do tự mình tạo.Asaraṇatā 923. 959. Không nhớ được, tình trạng không nhớ được.Asaṃvara 851. 975. Sự không thu thúc.Asaṃvuta 922. 957. Không thu thúc.Asassata 844. 1002. Không tồn tại.Asākhalya 850. Không cam ngôn.Asāta 121. 151. 239. 270. Sự bất an, buồn.Asātaccakiriyatā 863. 952. 954. 956. Không hoan hỷ làm, không thích thú làm.Asātarūpa 844. Sắc bất mãn ý, sắc không đẹp ý.Asārajjanā 359. Không quyến luyến.Asārajjitatta 359. Thái độ không quyến luyến.Asārāga 459. Không tham luyến.Asita 117. 119. 599. 612. Ăn.Asithilaparakkamatā 240. 486. 507. Không nhủn chí.Asilokabhaya 980. Hiểm nạn do tai tiếng.Asīlya 955. Không theo nguyên tắc.Asuci 432. 433. 434. Bát tịnh thể, thể trược.Asuta 967. 1015. Vô văn, không nghe, không học.Asubha 960. 966. Bất tịnh, không sạch.Asura 1096. A-tu-la.Assuropa 122. 353. 629. 908. 926. Sự lỗ mãng.Asekkha 45. 85. 601. nakevalam Vô học, pháp vô học, bậc vô học, không cần học nữa.Asesa 743. Không thừa ra.Asesavirāganirodha 160. Hoàn toàn đoạn ly, sự đoạn diệt ly tham hoàn toàn.Asotukamyatā 851. 958. Không muốn nghe.Asoracca 850. Sự không nghiêm tịnh.Assa 839. Có thể là.Assati 923. 959. Không nhớ lấy, không niệm.Assaddha 604. 844. 868. 918. 956. Vô tín ngưỡng, không có niềm tin.Assaddhiya 851. 956. Không tín ngưỡng.Assavanakamyatā 958. Không muốn nghe, không muốn dự thính.Assādadiṭṭhi 851. 849. Hỷ lạc kiến.Assāsa 118. Hơi thở ra.Assu 116. 432. Nước mắt.Assutavā 932. 949. 963. Không nghe được.Assutvā 804. Không nhờ nghe, không do nghe.Asmimāna 849. 1010. Ngã mạn, ngã sở mạn.Asmīti 849. 1024. 1034. 1042. 1053. Cho rằng "ta có".Ahamasmīti 1024. Cho rằng "ta là".Ahitakāma 154. 604. Muốn gây bất hạnh.Ahirika 844.850.1008.1026. Vô tàm, sự không hổ thẹn, không có lòng tàm.Ahīnindriya 1011. Căn quyền không khuyết tật.Ahīlita 6. Không bị khinh bỉ.Ahetuka 44.86.795.940.1096.1099. Vô nhân, không có nhân.Ākāsa 119.599.691.696. Hư không, khoảng trống.Ākāsagata 119.691. hiện tượng khoảng trống.Ākāsānañcāyatana 692.828.838.845. Không vô biên xứ.Ākāsānañcāyatanūpaga 1011.1103.1107. Ðạt đến Không vô biên xứ thiền.Ākiñcaññāyatana 368.702.720.784.828.838.845. Vô sở hữu xứ.Ākiñcaññāyatanūpaga 1011.1107. Ðạt đến Vô sở hữu xứ thiên.Āgamma 800.840. Ðạt đến, gặp phải.Āghāta 122.353.629.926.993.1020.1027. Sự hiềm khích, sự kết oán.Ācaya 798.826. Sự tích tập, sự chứa để.Ācayagāmi 45.85. nekavalam nhân tích tập, pháp dẫn đến luân hồi.Ācayagāminīpañña 797.812. Tuệ nhân tích tập.Ācariya 872. Thầy dạy, Giáo thọ sự, Giáo sư.Ācāra 604. Phẩm hạnh.Ācāragocarasampanna 599.604. Thành tựu phẩm hạnh và hành xứ.Ācikkhanti 674. Nó đến, trình bày.Ājīvakabhaya 989. Hiểm nạn do nuôi mạng.Ātappa 437.454. sự nhiệt tâm.Ātāpī 169.431.437.454 người nhiệt tâm.Ādāya 600 lập trườngĀdīnavadasssāvi 605 thấy sự nguy hiểm, thấy khổ quả, thấy tội khổ, thấy nạn. Ādeva 150.269. Sự khóc lóc.Ādevanā 150.269. Sự khóc thanĀdevitatta 150.269. Thái độ than khóc.Ānamanā 875 sự cúi mìnhĀneñjābhisaṅkhārā 257.265.844 bất động hành.Āpa 116 nước, thủy, sự tươm ướtĀpajjati 543.905.922. chịu, chấp nhậnĀpatti 1017 tội lỗiĀpanna 1011 bị phạm, vi phạm, hành phạmĀpāthamatta 802 chỉ có giới hạn trongĀpogata 116 cách tương ướtĀpodhātu 116.119 thủy giới, nguyên tố nướcĀbādha 1013 bệnh, bệnh chứng, căn bệnhĀbhassara deva 1107 Quan âm thiênĀbhujitvā 599.622 ngồi xếp bằng, ngồi co chân lạiĀbhoga 802.960.990 sự tư niệmĀmisa 882 tài vật, vật chấtĀmisapaṭisanthāra 921 Sự tiếp đãi bằng vật chấtĀmodanā 557.654 sự hân hoanĀyakosalla 797.807 Sự thông thạo điều tiến hóaĀyatana 146 xứ, nhậpĀyatanānatta 842 xứ sai biệt, xứ dị biệtĀyartiṃ 449.804 trong tương laiĀyāsa 153.272 thái độ ai biĀyu 147.238.267.1106 tuổi thọ, thọ mạngĀyuppamāṇa 1106 lượng tuổi thọĀyusaṅkhyā 1107 sự hết tuổi thọĀyūhanī 926 trử tìnhĀrakkha 1023 sự bảo thủĀrati 178.583.768 sự chừa bỏĀraddha 543 sự chuyên cầnĀraddhaviriya 543.868 Sự chuyên cần, người chuyên cần, tinh cầnĀrabhati 465.469.506.1013 bắt đầu, đi vào, khởi sựĀrammana 802.831.1107 cảnh, đối tượng.Ārogya 861 sức khỏe, sự không bệnh tậtĀrogyamada 849 kiêu hãnh saức khỏeĀroha 861 tài cao.Ārohamada 849 kiêu hãnh tài caoĀlapanā 879 xưng tụngĀlasāyanā 874 thái độ biếng nhácĀlasāyitatta 874 tình trạng lười biếngĀlasya 874 sự lười nhácĀloka 635 quang ánh sángĀlokapharaṇatā 833 Quang biến mãn.Ālokasaññī 635 có tưởng quang minhĀlokita 599.612 nhìn tớiĀvajjanā 802.960 sự khai môn, sự khai tâmĀvaṭṭabhaya 973 hiểm họa nước xoáy.Āvaraṇa 926 chướng, chướng ngạiĀvaraṇiya 609 Pháp chướng ngạiĀvāsamacchariya 910.956.979 bỏn xẻn chỗ ởĀsanna 7. Cận kềĀsappanā 355.643 tính vớ vẫn, nghĩ vẫnĀsabhaṇṭhāna 800 địa vị Ngưu vươngĀsaya 844 sở chấp, quan điểm chấp nhậnĀsava 46.88.835.848.931 nekavalam Lậu, lậu hoặcĀsavavippayutta 46.88 nakevalam bất tương ưng lậuĀsavasaṃpayutta 116N88 nakevalam tương ưng lậuĀsā 926 ước muốnĀsiṃsanā 926 sự mang mỏiĀsiṃsitatta 926 thái độ mang mỏiĀsevati 432.469.508.611 thực hành, áp dụngĀsevita 844 được cấu kếtĀhatacitta 981 tâm đả kíchĀhāra 608.922 vật thực, thựcĀhāreti 608.922 ăn vào, thọ dùng, tiêu hóaIcchati 868.922 muốnIcchā 156.867.911.926.953 sự ham muốn, sự mong muốn, ước vọngIcchāgata 867.868.953 thái độ mng muốnIcchāpakata 878.882 mang mỏi xấu xaIjjhanā 508.521 sự thành côngIñjita 1024 chiều hướngIṭṭha 6.155.839 đáng ưa chuộngItaritara 867.953 thứ này, thứ kiaItibhavābhavahetu 964 do nhân ngoài sự kiện như thếItivuttaka 783 Như thị thuyếtIttham 958.1011.1035.1054 thế ấyItthannāma 1013 có tên này, tên như vậy, tên thế ấyItthākappa 238 thái độ nữItthitta 238 Tính hạnh nữItthindriya 236.238.1079 nữ quyền, sắc nữ tínhItthī 839 nữ nhân, người nữItthikutta 238 nữ nết tánhItthīnimitta 238 nữ tướng dạngItthībhāva 238 trạng thái nữItthīliṅga 238 nữ cănIdaṃsaccābhinivesa 962 Thử thực chấpIdappaccayatā 844.932 duyên khởi, duyên pháp nàyIddhi 508.521.861 thần thông, phép màu, sự như ýIddhipāda 505.518.512.958 tần túc, như ý túcIddhimada 849 kiêu hãnh thần thôngIddhividha 835 thần thôngIdha 600 ở đâyIndakhila 616 thềm nhàIndaggi 117 lửa sấm sétIndriya 147.599.607.850 quyền, căn quyềnIndriyaparopariyatta 800.844 thượng hạ cănIriyati 436.603.675 cử độngIriyanā 238 sự tiếp diễnIriyāpatha 802.861.878 Oai nghi, cung cáchIriyāpathamada 849 kiêu hãnh oai nghiIsivātapativāta 604 vãng lai đến hạng ẩn sĩ, viếng thăm hạng ẩn sĩIssaranimmānahetu 940 nhân quyền năng tạo hóaIssā 850.991.1021.1029 tật, tật đố, sự ganh tỵIssāyanā 910 tính cách ganh tỵIssāyitatta 910 thái độ gang tỵUkkaṇṭhita 873.950 ngao ngánUkkāpanā 879 khen tặngUkkhitta 1107 đã nâng đỡ, được nâng đỡUkkhepanā 881 sự chỉ lốiUccārapassāvakamma 599.612 việc đại tiện, tiểu tiệnUcchijjati 1011 bị hủy hoạiUccheda 985.1011 sự đoạn tận, sự đoạn diệtUcchedadiṭṭhi 850.949 đoạn kiếnUcchedadiṭṭhisahagata 933 câu hành đoạn kiếnUcchedavāda 1072 đoạn luậnUju 599.223 ngay ngắn, thẳng đứng, ngay thẳng.Ujuka 623 ngay ngắn, thẳng lưngUjucittatā 864.919 thái độ trực tánh, thẳng tánhUññā 958 sự khinh lờn.Uññāta 6. Bị khinh thườngUṭṭhānasaññā 609 khởi sàng tưởng, tưởng đến sự thức giấcUṭṭhāpeti 467.485 khởi dậyUṭṭhita 3.9.15.21.27 đang khởi dậyUṇṇati 860.886.892 nakevalam sự hống háchUṇṇāma 883.889.895 sự hãnh diệnUṇhavāta 118 gió nóngUttara 118.743 cao thượng, hướng bắcUttiṇṇa 644 vượt quaUttānīkaronti 674 bày tỏUtrāsa 938 sự hốt hoảngUdakabhaya 972 hiểm nạn do nướcUdapādiṃ 846 ta đã sanh lạiUdarāvadehaka 982 no bụng, căn bụngUdariya 115.432 vật thực mớiUdāna 783 cảm hứng ngữUddisseyya 839 xu hướng, hướng về, y chỉ theoUddhaṃ 432.743 trên, phía trên, hướng trênUddhaṅgamavāta 118 gió thổi lênUddhacca 449.599.638.951977.983.1012.1026 phóng dật, điệu cử, trạo cử, sự tán tâm, sự phóng túngUddhaccasaṃpayutta 356.785 tương ưng điệu cửUddhamadho 741 trên dưới, hướng trên hướng dưới.Unnahanā 579 xu nịnhUpakkaṭṭha 7 tiếp giápUpakkilesa 599.649.926 tùy não, điều nhơ bẩn.Upagaccheyya 839 cố chấp, chấp theoUpacaya 308 sự tích tậpUpacitatta 372.409.416.786 tích lũyUpaccheda 148.267 cắt đứt, dứt điUpajjhāya 872 thầy tiếp độUpaṭṭhita 624 được giữ lạiUpaṭṭhitassati 868 sự trú niệm, người trú niệmUpaḍḍhakappa 1107 phân nửa đại kiếpUpatthambheti 470.488 ủng hộUpadhivipatti 840 sanh y bất lợiUpadhisampatti 840 sanh y thuận lợiUpanahanā 850.908 thái độ kết oánUpanāha 750.908 sự kết oán, sự oán hậnUpanāhitatta 908 tính cách kết oánUpanidhāya 1036.1040.1046.1050.1055 so sánhUpapattikkhaṇa 1004 sát na tục sinh, thời tục sinh.Upapattideva 1159 Hóa sanh thiênUpapattibhava 265 Sanh hữuUpapanna 435.507.602.468.1103 sanh vào, dự đắcUpaparikkhā 612 sự nghiên cứuUpariṭṭhima 813 cao tột, tột đỉnhUpalakkhaṇā 612 sự phân địnhUpavādaka 847 phỉ bángUpavicarati 998 vương vấnUpasampajja 599.657.708 Chứng, thành tựuUpavicāra 652 vấn vương, sự vướng bận; sự chăm nomUpasampadā 508.512.657.678 Thành tựuUpasampanna 601 thành tựu giới, đắc giới, thọ cụ túc giới.Upasaṃharati 432.441.445.449 chăm chú, chuyện chú vàoUpāgata 435.468.507.602 Dự đáo, đi vàoUpādā 93 nekevalam sắc y sinhUpādāna 94.255.300.782.798.926 thủUpādānakkhandha 440.457 thủ uẩnUpādānapaccaya 255.274.286.290 Duyên thủUpādānavippayutta 46.94 nakevalam bất tương ưng thủUpādānasaṃpayutta 46.94 nakevalam tương ưng thủUpādāniya 45.94.795 nakevalam cảnh thủ.Upādāya 859 y cứ, nương theo, dựa vào, so sánh vớiUpādinna 4.45.93.115.796.1115 nakevalam bị thủ, thành do thủUpādinnupādāniya 795.797 pháp thành do thủ cảnh thủUpāyakosalla 797.807 sự thông thạo phương chướcUpāyāsa 145.150.255.272.990 ai, ai oán, sự não nùngUpāyasitatta 153.272 thái độ ai oánUpārambha 958 sự vấn nạnUpārambhacittatā 851.958 có tâm cật vấnUpārambhanā 958 sự bắt bẻUpāsaka 604.606 cận sự namUpāsikā 604.606 cận sự nữUpekkhaka 599.670.675.748 thản nhiênUpekkhaṭṭhānika 1003 đáng xem thường, đáng dững dưngUpekkhaṭṭhāniya 1000 đáng chổ xả, đáng phải bình thảnUpekkhanā 560.670 sự dững dưngUpekkhā 551.560.671.675.685.714.719.749 xả, sự lơ là, sự thản nhiênUpekkhādhātu 121 xả giới, nguyên tố thọ xảUpekkhāyanā 749.754 sự bình thảnUpekkhāyitatta 749.754 thái độ bình thảnUpekkhāvippayutta 803 bất tương ưng xảUpekkhāsatipārisuddhi 599.683 xả niệm thanh tịnhUpekkhāsaṃpayutta 803 tương ưng xảUpekkhāsambojjhaṅga 449.542.551.560 xả giác chiUpekkhāsahagata 65.96.349.741.759.796.828 nakevalam câu hành xảUpekkhindriya 236.1079 xả quyềnUpeta 435.452.468.507.602 Bậc Dự nhậpUposathakamma 1105 trì trai, thọ trai giới.Uppanna 3.45.85.385.797.905.1013 nakevalam phát sanh, sanh lên, đã sanh khởi, đang sanh lại.Uppannavatthuka 795.802 vật sinh tồn, vật sở nươngUppannārammaṇa 795.802 cảnh sinh tồn, cảnh sở nươngUppalakavāta 118 gió qua timUppāda 449.465.506 sự sanh khởi.Uppādita 984. Gây ra, làm đổ ra, khiến sanh raUppādī 45.85 nakevalam chuẩn sanh, sẳn sàng khởi sanh.Uppādeyya 839 trích ra, làm sanh khởi, gây raUbbilāvita 990 bị phấn khíchUyyāma 240.486.507 sự chuyên cầnUllapanā 879 bợ đởUsuma 117 sự ấm ápUsumagata 117 cách ấm ápUsūyanā 910 thái độ ganh ghétUsūyā 910 sự ganh ghétUsūyitatta 910 tánh cách ganh ghétUssadagata 844 được phát huyUssāha 240.486.507 sự nổ lựcUssolhi 240.486.507 sự nổ lực.Usmā 117 sự nực nộiUsmāgata 117 cách nực nộiŪmibhaya 973 sự sợ sóng, hiển nạn sóng nướcEkadisa 743 một phương, một hướng.Ekakkhaṇa 802 cùng một sát na, một thời điểm, đồng thời.Ekaggatā 506.653.711 nakevalam nhất hành định tâmEkaccasassatika 1072 nhất phần thường luận.Ekavokārabhava 265 nhất uẩn hữuEkasaṅkhāta 1106 kể chung, đếm thành mộtEkodibhāva 599.661 nhất tâmEkodibhāvādhigata 834 đạt đến nhất hướng tâmEjā 926 khát vọngEṭṭhi 882 tìm kiếmEttāvatā 990.1011 đến mức độ đóEtthāvacara 1103 lãnh vực ấyEvaṃ 103.1036.1052 như vầy, như vậy, như sauEvaṃgotta 846 có họ như vậyEvaṃdiṭṭhi 940.949.990.1011 có tri kiến như vậy.Evaṃnāma 846 có tên như vậyEvaṃāhāra 846 có vật thực như vậyEvaṃāyupariyanta 846 có hạn tuổi thọ như vậyEvaṃvaṇṇa 846 có dung sắc như vậy, có dòng dõiEvaṃvādī 940.990.949.1011 luận thuyết như vầyEvaṃsukhadukkhapatisaṃvedī 846 có cảm thọ lạc khổ như vậyEsanā 882.936 tầm cầu, ước vọngOkappanā 240.359.660 sự tín nhiệmOkkanti 146.266 sự hiện raOgha 91.926 nakevalam bộc, bộc lưuOghaniya 46.795.796 cảnh bộcOghavippayutta 46 bất tương ưng bộcOghasamyutta 46 tương ưng bộcOmaññitatta 885.888.891.894 tính cách ti mạnOttappati 917.954 sợ hãiOttappitabba 917.954 đáng sợ hãiOdagya 557.654 sự thích thúOnāha 633 sự che lấpOpapātika 1031.1096 hóa sanhOpānabhūta 604. Trở thành giếng nướcObhāsa 880 nói chuyệnObhāsakamma 880 hành động như nói chuyệnOmannanā 885.888.891.894 thái độ ti mạnOmāna 849.885.1010 ti mạn, sự tự tiOramattaka 605 thấp thỏi, tầm thườngOlīnavuttitā 863.952.954.956 thái độ tiêu cựcOlīyanā 633.878.960 sự chần chừOhīlanā 885.888.891.894. sự mặc cảmOhīlitatta 885.888.891.894 thái độ mặc cảmOlārika 5.990 thô, sự thô thiểnKakkasā 921 gút mắc, sự nói gút mắcKakkaḷa 115 sự thô rắn, sự cứng sượngKakkhaḷatā 911.919 sự nhám nhúa, tình trạng khô nhám; thái độ cứng cỏiKakkhaḷatta 115 tính chất cứng sượngKakkaḷabhāva 115 trạng thái cứng sượngKakkhaḷiya 864.911.919 bướng bỉnh, tính cách thô nhám, tính cách nhám nhúa, tính cách cứng rắn.Kaṅkhati 932.981 ngờ vựcKaṅkhā 355.643.932 sự do dựKaṅkhāyanā 355.643.952 cách do dựKaṅkhāyitatta 355.643.932 thái độ do dựKaṭukañcukatā 910.956 sự hà tiệnKaṭṭha 115 cây gỗKaṭṭhaggi 117 lửa cũiKaṭṭhasannicayasantāpa 117 chất nóng của đống câyKaṇṇacchidda 119 lỗ taiKata 1013 đã làm xongKatattā 372.409.416.876 do tạo tácKatasaññitā 899 sự ngộ nhận đã hành rồi, tưởng lầm đã làm rồiKatahetu 940 nhân tốKati (idamyebhuyyikam) bao nhiêu?Kattabba 1013 cần phải làmKatukamyā 467.507.502 muốn làm, muốn tạo raKathalā 115 gạchKathā 1017 lời nói, câu chuyện diễn vănKathinatā 919 thái độ thô thiểnKadariya 910.956 sự keo kiếtKanta 6.155.839 đáng ham thích, khả hỷKandara 599.617 thạch độngKappa 1013.1107 kiếp, thời gian dài, dịp, cơ hộiKappiya 638 việc thích hợp, chính đángKappiyasaññitā 638 nghĩ là chính đángKappeti 574.604.795. điều hành, hành dộng, sinh kế, nuôi mạngKabaliṅkārāhārabhakkha 1011 thức ăn đoàn thực.Kamma 1013 nghiệp, sự hành động, công việcKammabhava 265 nghiệp hữuKammavipāka 396 quả nghiệpKammasamādāna 800.840 nghiệp chấp trì, sự chấp trì nghiệp, nghiệp thọ trì.Kammassakatā 798.804.822 nghiệp sở hữu, diệt sở nghiệpKammāyatana 804.883.888 công việc, nghiệp vụKammārāmatā 996 thích làm việcKammāvaraṇa 844 nghiệp chướngKarīsa 115.432.433.434 phẩn, bả phânKaruṇā 122.745.752 sự thượng xót, bi, bi mẫnKaruṇāyitatta 122.745.752 thái độ trắc ấn, thái độ xót thương.Karuṇāyeyya 745 thương xótKarunāsahagata 741.744.757 câu hành với biKareyya 839 tạo, làm, hành động, đóng vai, thực hiệnKalaha 1023 luận tranh, tranh luậnKalyāna 840.1004 điều tốtKalyānacarita 844 sở hành tốtKalyānādhimuttika 844 khuynh hướng tốtKalyānāsaya 844 sở chấp tốtKasāva 947.948 khuyết tật, nước chátKasira 830 sự khó khănKaḷevara 148.267 Xác thânKāma 166.590.651.949.982.1017 muốn, thích, dục lạc, cõi dụcKāmaguṇa 863.867.952 dục dật hệ, dục trưởng dưởng.Kāmacchanda 449.651.976.983 dục dục, sự ước muốn dục, dục vọngKāmajjhosāna 961.962 sự mê luyến dụcKāmataṇhā 158.926 dục ái, ái dụcKāmadhātu 122.929.1087.1095 dục giớiKāmadhātupaṭisaṃyutta 933 liên hệ dục giớiKāmadhātupariyāpanna 1091 liên quan dục giớiKāmapatisaṃyutta 122.927 liên hệ dụcKāmabhava 265 Dục hữuKāmarāga 936.1005.1007.1029 dục thamKāmarāgānusaya 844 dục tham tiềm miênKāmārūpagati 1107 sanh cõi dục cõi sắcKāmavitakka 927 dục tầmKāmasaññā 928.951 dục tưởngKāmāsahagata 828 câu hành dụcKāmāvacara 46.96.795.1011.1103.1106 dục giớiKāmāvacarakusala 788 thiện dục giớiKāmāvacara deva 1096 dục giới thiên, chư thiên dục giớiKāmāvacarāpaññā 796.798 Tuệ dục giớiKāmāsava 916 dục lậuKāmupādāna 264.963 dục thủKāmesanā 936 dục cầuKāya 98.159.431.543.623.875.921.1011 nakevalam, thân, thân thể, thân xácKāyakamma 466.472.795.930.936 thân nghiệpKāyakasāva 948 khuyết tật thânKāyagantha 962 thân phượcKāyaduccarita 839.847.863.952.954 thân ác hạnhKāyaduccaritasamaṅgī 839 có thân ác hạnh, thành tựu thân ác hạnhKāyaduṭṭhulla 876 nặng nhọc thân thểKāyadhātu 1077 thân giớiKāyappassaddhi 549 thân khinh an, tịnh thânKāyaviññāna 159.377.1086 thân thứcKāyaviññānadhātu 1071 thân thức giớiKāyavisama 945 Thân bất bìnhKāyasaṅkhāra 257 thân hànhKāyasañcetanā 257.930 thân tưKāyasamphassa 159.161.1028 thân xúcKāyasamphassaja 121.239.1083 nakevalam thân xúc sở sanh, sanh từ thân xúcKāyasucarita 839.847 thân thiện hạnhKāyasucaritasamangī 839 có thân thiện hạnhKāyānupassī 432.459.462 thân quán, quán thânKāyāyatana 100.1076 thân xứ, thân nhậpKāyika 121.239.920.957 thuộc về thânKāyindriya 236 thân quyềnKāla 988 thời, lúc, thời gian, thời giờKālakiriya 143.267 sự quá vảngKālavipatti 840 thời kỳ bất lợiKāsāvappajjota 640 nghinh tiếp tu sĩ, nghinh tiếp vị mặc Cà saKālavāta 118 gió độ thấpKiccakaraṇīya 905 hữu sự, có việc cần làmKiccha 830 sự khó khănKiñcana 941 chướng ngạiKittaka 1106 chừng bao nhiêuKiriyā 396.788 tố, duy tác, tâm hạnhKiriyābyākata 1080 tố vô ký, vô ký tốKilanta 1013 mệt nhọc, mệt mỏiKilesa 95.466.472 nakevalam phiền nãoKilesavippayutta 46.95 nakevalam bất tương ưng phiền nãoKilesasampayutta 46.95 nakevalam tương ưng phiền nãoKilesāvaraṇa 844 phiền não chướngKilomaka 115.432.433.434 mạng mởKukkucca 449.599.638.642.983 hối, hối hậnKukkuccāyanā 638 cách hối hậnKukkuccāyitatta 638 thái độ hối hậnKucchisayavāta 118 gió trong bụngKujjhanā 122.629.908 tính cách hiềm hận, tính cách nóng giậnKujjhitatta 122.623.923 thái độ hiềm hận, thái độ nóng giậnKuṭilatā 919 thái độ cong vẹoKupita 981 sân hậnKumāra 1104 Hoàng tử, cậu bé traiKumbhilabhaya 933 hiểm họa cá sấuKummagga 312.960 sái đườngKummaggasevanā 851.960 hành tà đạoKulamacchariya 910.956.968 sự bỏn xẻn gia tộc, sự bỏn xẻn gia thếKusala 44.85.465.477 nakevalam thiện, thiện sự, thiện tánhKusala citta 358.400.768.784 tâm thiệnKusalamūlapaccaya 358.409 duyên căn thiệnKusala hetu 1080 nhân thiện, thiện nhânKusalācetanā 257 tư thiện, thiện tưKusīta 868.1008 sự biếng nhác, sự giải đải, lười biếng, người lười biếngKusītavatthu 1013 giải đải sự, điều kiện biếng nhácKuhanā 849.878 sự lừa đảo, sự dối gạtKuhāyanā 878 thái độ dối gạtKuhitatta 878 tính cách dối gạtKetukamyatā 860.883.896 sự mở cờ, thái độ như mở cờKevala 255.273.303.340.371 toàn bộKesa 115.432.434 tócKesamatthaka 432.433.434 ngọn tóc, đầu sợi tóc.Kelanā 871 sự vui chơiKoṭṭhasayavāta 118 gió trong ruộtKodha 122.629.632.850.908.926.991.1021 sự hiềm hận, sự sân giận, sự nóng giậnKodhasāmanta 921 chọc giậnKopa 122.629.632.926.1017 giận dữKolaputtīya 883.894.898 con nhà gia thếKosajja 851.952.956 sự lười biếng, sự giải đảiKosalla 612 sự rành rẽKhaṇḍicca 147.267 răng longKhattiya 1035.1055 hạng vua chúa, Hoàng tộcKhattiyamahāsāla 1105 Vua chúa hào phúKhanti 600.804.844 Sự nhẫn nại, sự chịu đựng, tín ngưỡngKhandha 146 uẩnKhandhadhātu - āyatana - 1103 Uẩn - giới - xứKhandhanānatta 842 uẩn dị biệtKhandharasa 116 vị chất thân câyKhaya 303.339.800.835.848 đoạn trừ, sự hoại tậnKhayadhamma 115 tình trạng thô rắnKhāyita 117.119.599.612 nhai ănKhipanā 881 sự nhạo bángKhippa 830.845 nhanh, mauKhippābhiññā 830 đắc cấp, chứng ngộ mauKhilajāta 981 cương ngạnhKhīnāsava 868 người có lậu đoạn tận, bậc đoạn lậuKhīra 116 sữa tươiKhurakavāta 118 gió như dao cạoKhela 116.432.434 nước miếng, nước dãiGaṇanā 1106 tính toánGaṇanānupubba 655.665.676.684 sự đếm tuần tựGata 599.612.1013 điGativipatti 840 sanh thú bất lợiGatisampatti 840 sanh thú thuận lợiGantabba 1013 cần đi xaGantha 926 phượcGanthaniya 795.796.803 cảnh phượcGandha 98.159.922.998 khí, hơi, mùiGandhataṇhā 159.161.926.994 Ái hươngGandhadhātu 1107 khí giớiGandhavicāra 159.161 hương tứGandhavitakka 159.161 hương tầmGandhasañcetanā 159.161 hương tư, khí tưGandhasaññā 159.161.689 hương tưởng, khí tưởngGandhāyatana 100.1076 khí xứGandhārammaṇa 291.418.785 cảnh khí, cảnh hươngGandhāsā 926 muốn hươngGabbhaseyyakasalta 1056 loài hữu tình thai sanhGamana 802 sự điGarahaṇā 881 sự chê tráchGaruka 1013 sự nặng nề, nặng nhọcGarukāra 861.910 sự trọng vọng, sự tôn kính, sự tôn vinhGarukāramada 849 kiêu hãnh sự trọng vọngGaruṭṭhānika 872 người có địa vị đáng trọng, bậc khả kínhGaveṭṭhi 882 tham cầuGavesanā 882 tham vọngGahaṭṭha 613.1035.1054 cư sĩ, người tại giaGahapatimahāsāla 1105 gia chủ phú hàoGāthā 783 kệ ngônGāma 1013 làng, xóm, thôn ấpGāha 312 chấp trướcGiddhikatā 881 sự khiêu gợiGiddhikatta 871 tính cách khiêu gợiGiriguha 599.617 hang núi, sơn cốcGilāna 1013 sự bệnh hoạnGilānapaccaya 867.953 dành cho người bệnh, để trị bệnhGihisaṃsagga 604 sự chung đụng cư sĩGihisaṃsaṭṭha 905 sự chung chạ cư sĩGuttadvāra 599.607 phòng hộ mônGuttadvāratā 607 phòng hộ mônGuhanā 911 sự dối tráGuhā 614 hang động, khe hởGedha 926 sự ràng buộcGeyya 783 ứng tụngGelañña 1013 sự bệng hoạn, tình trạng đau bệnhGehasita 992.1001 thế tụcGocara 604 hành xứ, cảnh giới, phạm vi hoạt độngGocaravisaya 795.802 cảnh vức, phạm vi cảnhGotta 861.883.897 họ tộc, dòng họGottamada 849.861 kiêu mạn về dòng họ, kiêu mạn về họ tộc, kiêu hãnh họ tộcGomayaggi 117 lửa phân bòGhāna 98.159.922.998 tỷ, lỗ mũiGhānadhātu 1077 tỷ giớiGhānaviññāna 159.377.411.786.1089 tỷ thứcGhānaviññānadhātu 1077 tỷ thức giớiGhānasamphassa 159.161.1082 tỷ xúcGhānasamphassaja 159.161.1083 sanh từ tỷ xúcGhānāyatana 100.1076 tỷ xứGhānindriya 236.1079 tỷ quyềnCakkavatti 839 vị Chuyển Luân VươngCakkāyatana 100.1076 nhãn xứCakkhu 98.159.161.947.998 nhãn, con mắtCakkhudhātu 1077 nhãn giớiCakkhundriya 237.922.1079 nhãn quyềnCakkhuviññāna 159.372.786.1086 nhãn thứcCakkhuviññānadhātu 1077 nhãn thức giớiCakkhusamphassa 159.161.1082 nhãn xúcCakkhusamphassaja 159.161.1083 sanh từ nhãn xúcCaṅkama 609 kinh hành, đi qua lạiCaṇḍikka 122.629.908.026 sự hung dữCatuttha 684 thứ tưCatutthajjhāna 838 Tứ thiềnCaturatā 869 thái độ đóng kịchCatuvokārabhava 265 tứ uẩn hữuCattatta 634.639 đã dứt bỏCapalatā 871 sự sửa sangCarita 844 hạnh kiểm, sự thực hành, sở hànhCavati 795.802 tử, chếtCavanatā 148.267 sự đổi dờiCavamāna 847 đang chếtCāga 160 sự xả bỏCātummahābhūtika 1011 Do bốn đại hiển hợp thànhCātummahārājika deva 1104 Tứ đại thiên vương, cõi trời Tứ đại vươngCāturiya 869 tính cách giả vờCāpalya 849.871 chưng diện, tính cách sử sangCāra 652 sự giữ gìn cảnhCitīkata 6 được ái mộCitta (idamyebhuyyikaṃ) tâmCittacetasika 692.707.1103 tâm và sở hữu tâmCittaja 308 do tâm sanhCittappassaddhi 543 tịnh tâm, tâm yên tịnhCittavipariyesa 966 tâm điên đảo, sự điên đảo của tâmCittavippayutta 93 nakevalam bất tương ưng tâmCittavisaṃsaṭṭha 93 nakevalam bất hòa với tâmCittasaṅkhāra 257 tâm hànhCittasamādhi 512 tam định, định tâmCittasamādhipadhānasaṅkhāra 512 tâm định cần hanhCittasamuṭṭhāna 93.308 nakevalam có tâm làm sở sanhCittasampayutta 93 nakevalam tương ưng tâmCittasaṃsaṭṭha 93 nakevalam hòa với tâmCittasahabhū 93 nakevalam đồng hiện hữu với tâmCittahetuka 308 có tâm làm nhânCittādhipateyya 771 tâm trưởngCittānuparivatti 93 nakevalam tùy chuyển với tâmCittānupassī 445.459.462 tâm quán, quán tâm (trong niệm xứ)Cittiddhipāda 531.534 tâm thần túc, tâm như ý túcCittuppāda 788 tâm sanh khởi, sự sanh của tâmCittuppādakaraṇīya 605 cần phải sanh tâmCintā 612 sự suy xétCintāmayāpāññā 797.804 trí tư, tuệ tưCirakata 543 hành vi đã lâuCirabhāsita 543 lời nói đã lâuCīvara 867.953 y phục, y ca saCiraramandanā 781 sự chưng dọn y phụcCīvarahetu 904 vì nhân y phục, do nhân y phụcCuta 846 đã chếtCuti 148.267 chết, sự chuyển biếnCutūpapāta 800.835.847 sanh tử, sanh ra và chết điCeta 122.149.268 tâm, tư tưởngCetanā 259.293.768 tư, sự cố ý, sự tính toánCetasika 93.121 nakevalam thuộc về tâm, sở hữu tâm, tâm sởCetopharanatā 833 tâm biến mãnCetokhila 981 hoang vu tâmCetovimutti 122.743.751.848 tâm giải thoátCetosamphassa 654 tâm xúcCetosamphassaja 121.298 sanh từ tâm xúcCokada 1017 nguyên cáo, người khởi tốCodiyamāna 1017 khi bị tố cáoCorabhaya 972 hiểm nạn trộm cướpChaṭṭhāyatana 274 nakevalam nhập đệ lục, xứ thứ sáuChanda 168.1034 nakevalam dục, ước muốn, sự muốn, sự hoài bảoChandagamana 965 thiên vị vì thươngChandarāga 651.1023 dục tham, dục áiChandasamādhi 506 dục địnhChandasamādhipadhānasaṅkhāra 506 Dục định cần hànhChandāgati 965 thiên vị vì thươngChandādhipateyya 771 dục tưởngChandika 844 có ước vọngChandiddhipāda 531.532 dục thần túc, dục như ý túcChambhitatta 939 sự khiếp đảmChādana 926 mái cheChādanā 911 sự dấu diếmJaṅghapesanika 604 làm tay saiJaccandha 1096 mù khi mới sinh, sanh ra đã mùJaccabadhira 1096 điếc khi mới sinh, sanh ra đã điếcJaññā 911 hay biếtJanapadavitakka 849 sự nghĩ tưởng quê hươngJanikā 926 sản sanhJaneti 465.467.487.506 làm sanh lên, khiến sanh, sản sanhJappanā 926 thái độ mơ mộngJappā 926 sự mơ mộng, sự mộng ướcJappitatta 926 tính cách mơ mộngJappeti 883.891 so đo, ỷ lạiJambhanā 875 sự ray rứtJarā 145.147.267.303.339 sự già nuaJarādhamma 156 sự già, hiện trạng giàJarābhaya 971.938 hiểm họa do sự giàJarābhibhūta 33.795.801 bị già chi phốiJarāmaraṇa 267.303.781.836 lão tử, già chếtJarāmaraṇanirodha 781.798.832 sự đoạn diệt lão tửJarāmaraṇanirodha gamini 781.798 nhân đoạn diệt lão tửJarāmaraṇamokkha 1107 sự thoát khỏi già chết, giải thoát lão tửJāgarita 599.612 thức dậyJāgariyānuyogamanuyutta 599.609 chuyên tâm tỉnh thứcJāta 3.653.663.780.1004 đã sanh, sanh ra rồiJātaka 783 Bổn sanh kinhJātarūpa 115 vàngJāti 146.255.302.782.798.846.860.883 sự sanh ra, sanh, sanh chủng, kiếp sốngJātipaccaya 255.274.836 duyên sanhJātibhaya 938.971 hiểm nạn sanhJātimada 849.860 kiêu hãnh về sanh chủng, kiêu hãnh về chủng sanhJātisata 846 một trăm kiếp sốngJātisatasahassa 846 một trăm ngàn kiếp sốngJānātu 868 hãy biết đến, hãy hiểu rằngJātitatthāpaññā 796.803 tuệ lợi sanhJāyati 926 sanh khởi, phát sanhJālinī 926 ái võngJigiṃsanatā 849.882 Sự mong được, sự cầu đượcJimhatā 919 thái độ quanh coJivhā 98.159.922 thiệt, lưỡiJivhādhātu 1077 thiệt giớiJivhāyatana 100.1076 thiệt xứJivhāviññāna 159.377.411.786.1086 thiệt thứcJivhāviññānadhātu 1077 thiệt thức giớiJivhāsamphassa 159.161.1082 thiệt xúcJivhāsamphassaja 159.161.1082 sanh từ thiệt xúc, do thiệt xúc sanhJivhindriya 236.1079 thiệt quyềnJīranatā 147.267.303.339 sự cũ kỹJīva 844.1032 sinh mạngJīvita 238.574.604.839.861.984 đời sống, sinh mạng, mạng sống, mạng, sống cònJīvitamada 849 kiêu hãnh đời sốngJīvitāsā 926 muốn sốngJīvitindriya 148.236.1079 mạng quyền, quyền sống cònJeṭṭha 872 bậc trưởng thượngJhāna 599.656.800.845.1107 nakevalam thiền, thiền na, thiền địnhJhānamada 849 kiêu hãnh về thiền chứngJhāyī 845 thiền giả, người tham thiềnÑatticatutthakamma 601 tứ tuyên ngôn tác bạchÑāna 163.777.798 nakevalam trí, sự hiểu biếtÑānavippayutta 360.405.768.784.1096 bất tương ưng tríÑāta 241.825 trí hiểuÑātibyasana 149.248.987 quyến thuộc suy vong, sự suy sụp thân quyến, suy vong thân quyếnÑātivitakka 849 sự nghĩ quyến thuộcÑātisālohita 155 bà con huyết thốngṬhapanā 878.908 sự giữ lại, lập oai nghiṬhapeti 691 đặt, đểṬhāna 800.802.839 sự đứng, nguyên lý, sự kiệnṬhānaso 800.840 theo lý do, theo điều kiện, theo nguyên doṬhānāraha 601 đúng điều kiện, hợp lýṬhita 599.612.423 đứngṬhiti 168.238.240.465.481.468.570.608 sự duy trì, sự đình trụṬhitibhāginīpaññā 798.828 Trụ phần tuệTakka 122.582.652 sự tìm cảnh, sự nghĩ ngợiTaca 115.432.433.434 Da, bìTacapariyanta 432.433.434 có da bao bọcTacarasa 116 vị chất da câyTaṇhā 158.263.299...789.933.964.1023 áiTaṇhākāya 944 thân áiTaṇhāgaddula 926 ái như xích, xích áiTaṇhājāla 926 ái như lưới, lưới áiTaṇhānadī 926 ái như sông, sông áiTaṇhāpaccaya 255.274.286.290 duyên ái, do ái làm duyênTaṇhāvicarita 859 ái duTaṇhāsamudda 926 ái như biển, biển áiTaṇhāsampayutta 282 tương ưng áiTaṇhāhetuka 278 có ái làm nhânTaṇhuppāda 964 ái sanhTatiya 676 thứ ba, đệ tamTatiyajjhāna 838 Tam thiềnTatratatrābhinandinī 158 quyến luyến cảnh này cảnh kiaTathā 743 cũng vậy, cũng thế ấyTathāgata 800.839.984 Ðức Như Lai, Ðức Phật, chúng sanh Như lai, Như lai hữu tìnhTathāgatoparammaraṇā 844.961 Như Lai sau khi chếtTathārūpī 921 như vậy, như thế ấyTathāsata 543 niệm như thếTathāsamāhita 543 tâm định như thếTadadhimuttatā 348.357.359 tình trạng quyết đoán cảnhTananudhammatā 828 thuộc khuynh hướng ấyTadupari 1104 cõi trênTadekajjha 2.859 chung thành một, sự tồng kếtTadekaṭṭha 844.36 sanh chung pháp ấy, đồng với pháp ấyTandi 849.874 Tiêu cực, sự uể oảiTandiyanā 874 sự lừ đừTandimanakatā 874 sự mệt mỏiTannidāna 839 nhân ấyTapa 982 một hình thức tu hành xác, khổ hạnhTappaccaya 939 do duyên ấyTama 939 ám muội, bóng tốiTalavaṇṭavāta 118 do gió quạtTāvatiṃsa deva 1105.1106 Ðạo Lợi thiênTāvadīghāyukā 1107 cho đến loài trường thọTikkhindriya 844 lợi cănTiṇa 115 cỏ, thảo mộcTiṇaggi 117 lửa cỏTiṇasannicayasantāpa 117 chất nóng của đống cỏTiṇṇa 644 vượt khỏi, đi quaTiṇṇavicikiccha 599.644 vượt khỏi hoài nghiTitthāyatana 300.312.336 thuyết ngoại giáo, ngoại đạo xứTitthiya 604 ngoại đạoTitthiyasāvaka 604 đệ tử ngoại đạoTintina 849.870 siễm nịnh, nịnh bợ, sự ton hótTintināyanā 870 thái độ ton hótTintināyitatta 870 tính cách nịnh hótTipu 115 chì (kim loại) trắngTiracchānagata 1096 súc sanh, bàng sanh, loài thúTiracchānagāminī 841 dẫn đến bàng sanhTiriyaṃ 741.743 bề ngang, hướng ngangTuṇhībhāva 599.611 im lặngTuṇhībhūta 1017 im lặngTuvaṃtuvaṃ 1023 xung độtTusita deva 1105.1106 Ðẩu Suất thiên, cõi trời Ðẩu SuấtTeja 117 lửa, hỏa, lửa nóng, sự nóng bỏngTejogata 117 cách nóng bỏngTejudhātu 117 hỏa giớiTela 116 dầuThambha 849.864 sự cương ngạnh, sự cứng đầu, sự cứng cỏiThambhanā 864 thái độ cứng cỏiThambhitatta 118.355.643.864 tính cách cứng cỏi, tình trạng lay chuyển, tính lay độngThāma 240.486.507 sự dốc lòngThīna 633.844.877 hôn trầm, sự dã dượiThīnamiddha 449.599.651.983 hôn trầm và thụy miên, hôn thụy (cái)Thīyanā 633.877.960 thái độ hôn trầm, tính cách dã dượiThīyitatta 633.877.960 tình trạng hôn trầm, tình trạng dã dượiThullakumārīgocara 604 hành xứ gái già, chỗ ở gái giàThusaggi 117 lửa trấuTheta 975.1004 sự cả quyết, sự quả quyếtThoka 831 ít, kémDakkhiṇa 118.609.743 phía hữu, phía tay mặt, hướng namDaṇḍa 650 cây gậy, hình phạt, sự phạt vạ, gậy trượng, gậy gộcDaṇḍabhaya 974 hiểm nạn về hình phạtDaṇḍādāna 1023 cầm gậy, chấp trượngDadhi 116 sữa đặcDanta 115.423.434 răngDantakaṭṭhadāna 604 cho bàn chải răngDandha 830.845 mù, đui, chậm chạpDandhābhiññā 370.830 nakevalam đắc trì, chứng ngộ chậmDava 608.922 sự nô đùaDassana 45.97 nakevalam kiến đạo, sự nhận thấy, sự giác ngộDahati 886.888.890.893 tự nhận, nhận chịuDaḷhīkamma 908 sự chấp cứngDāna 1105 bố thí, sự cho, sự thíDānamaya 257.797.805 bố thí thành, thí thành, sự do bố thíDiṭṭha 241.825.848.967.1111 thấy, kiếnDiṭṭhadhammanibbāna 985 Níp Bàn hiện tạiDiṭṭhadhammanibbānavāda 1072 Luận chấp Níp Bàn hiện tại, Níp Bàn hiện tại luậnDiṭṭhadhammasukhavigāra 398.787 hiện tại lạc trúDiṭṭhānusaya 844.1005 kiến tiềm miên, tà kiến ngủ ngầmDiṭṭhāsava 961 kiến lậuDiṭṭhi 312.600.804.844.975.1012.1034 nakevalam quan kiến, sự thấy, sự quan niệm, kiến, kiến thứcDiṭṭhikantāra 312 kiến trù lâmDiṭṭhigata 312.370.859.961 thiên kiến, tà kiếnDiṭṭhigatapatisamyutta 904 liên hệ thiên kiến, liên quan tà kiếnDiṭṭhigatavippayutta 785 bất tương ưng tà kiếnDiṭṭhigatasampayutta 291.785 tương ưng tà kiếnDiṭṭhigahana 312 kiến chấpDiṭṭhibyasana 149.268.987 suy thoái tri kiến, suy vong tri kiến, suy thoái kiến thứcDiṭṭhivipatti 850 kiến hoạiDiṭṭhivipariyesu 966 kiến điên đảo, sự điên đảo về kiến thứcDiṭṭhivihandita 312 kiến tranh chấpDiṭṭhivisūkāyika 312 kiến hý luậnDiṭṭhisanga 979 kiến hệ lụyDiṭṭhisannojana 312 kiến triền, tà kiến triềnDiṭṭhisampanna 839 kiến cụ túc, hạng người thành tựu tri kiếnDiṭṭhisalla 980 mũi tên tà kiếnDiṭṭhupādāna 264.963 kiến thủDinna 949.1031 công đức thí, sự bố thíDibba 1011.1106 thiên, thuộc về cõi trờiDibbacakkhu 833.847 thiên nhãnDivasa 609 ban ngàyDisa 741.743 phương hướngDīgharatta 1004 lâu dàiDukkata 1031 ác hànhDukkarakārikāpatisamyutta 904 liên quan khổ hạnhDukkha 98.121.239.255.441.570.599.798.940.966.990.1014 nakevalam sự khó chịu, sự khổDukkhakkhandha 255.273.303.340 khổ uẩnDukkhadhamma 149.268 nổi khổ, hiện trạng khổ đauDukkhadhātu 121 khổ giớiDukkhanidāna 926 nhân khổDukkhanirodha 160.176.256.570 nakevalam khổ diệtDukkhanirodhagāmanī 162.175.256.570 nakevalam khổ diệt hành lộDukkhappabhava 926 nguồn khổDukkhamūla 926 gốc khổ, khổ căn, cội khổDukkhasamudaya 158.172.256.570 nakevalam khổ tập, nhân sanh khổDukkhasacca 1078 khổ đếDukkhāpaṭipadā 370.459.830 nakevalam hành nan, thực hành khắc khổ, hành khó khănDukkhita 905 bị đau khổDukkhindriya 216.1079 khổ quyềnDuggata 744.547 cùng cực, ác thúDuggati 839.847.988.1107 ác thú, khổ cảnh, khổ thúDuggatibhaya 974.989 hiểm họa khổ thú, hiểm nạn sanh khổ cảnhDuccarita 1009 ác hạnhDuṭṭhacitta 539.984 ác tâm, tâm ác, dã tâmDutiya 665 thứ hai, đệ nhịDutiyajjhāna 838 Nhị thiềnDutiyā 926 tình bậu, ái thứ đệDuppañña 844.868.951.1008 ác tuệ, thiểu tríDubbaṇṇa 847 xấu sắcDubbala 1013 yếu, yếu sức, yếu kémDurabhisambhava 618 khó tìm đếnDurupeta 744 khốn khổDussīla 868.951.955 ác giớiDussīlya 604.851.920.957 ác giớiDūra 7.613.618 viễn, xa, xa vắngDūviññāpaya 844 nan giáo hóa, khó cảm hóaDūsanā 122.632.908 tính cách hãm hạiDūsitatta 629.632.908 thái độ hãm hạiDeva 982.1035.1104 chư thiên, vị trờiDevakāya 982 thân chư thiên, một hạng chư thiênDevaññatara 982 vị chư thiên hạng thấp, thiên tử (= Devaputta)Devalokagāminī 841 dẫn lộ thiên giới, đưa đến cõi TrờiDevī 1103 Hoàng HậuDesenti 674 thuyết giảngDomanassa 145.149.152.431.599.922.957.990 ưu buồn, ưu tưDomanassaṭṭhāniya 999 đáng chỗ buồnDomanassadhātu 121 ưu giớiDomanassasahagata 352.782 câu hành ưuDomanassindriya 236.1079 ưu quyềnDovacassatā 850.955.997 nan giáo, tình trạng khó dạy, sự khó dạy, tính cách khó dạyDovacassāya 918.951 sự khó dạyDovacassiya 918.951 thái độ khó dạyDosa 122.466.844.908.941.4.949.1017.1080 sân, sự nóng nảy, sự hãm hạiDosakasāva 947 khuyết tật sânDosakkhaya 100.130 sự đoạn tận sânDosaggi 946 lửa sânDosasaṅga 979 sân hệ lụyDosasalla 980 sân tiển, mũi tên sân hậnDosāgati 965 thiên vị vì giận, thiên vị vì ghét, thiên vị vì sânDvākāra 844 ác hành tướngDvedhāpatha 355.643 sự phân vânDvelhaka 355.643 sự lưỡng ướcDhaja 860.880.896.996 cao kỳDhaññasannicayasantāpa 117 sức nóng từ đống lúaDhana 883.888 tài sảnDhanāsā 926 muốn tài sảnDhamma (idam yebhuyyikam) phápDhammacchanda 467.495.507.520.532 pháp dục, sự ước nguyện trong phápDhammaṭṭhitiñāna 836 trí pháp tụDhammataṇhā 159.161.926.994 pháp áiDhammadhātu 122.1077 pháp giớiDhammanijjhānakkhanti 804 kiên nhẫn nghiệm phápDhammaniruttābhilāpa 777.829 pháp ngữ đối thoạiDhammapaṭisanthāra 921 sự tiếp đãi phápDhammapatisambhidā 777.829 pháp đạt thôngDhammamacchariya 910.956.978 bỏn xẻn phápDhammavicaya 240.612 trạch phápDhammavicayasambojjhaṅga 241.449.543 trạch pháp giác chiDhammavicāra 159.161 pháp tứDhammavitakka 159.161 pháp tầmDhammavinaya 600 pháp luậtDhammasañcetanā 159.601 pháp tưDhammasaññā 159.161 pháp tưởngDhammānupassī 449.459.462 pháp quán, vị năng quán phápDhammāyatana 100.1076 pháp xứDhammāyatanapariyāpanna 100.130 liên quan pháp xứDhammārammaṇa 291.358.400.768.784 cảnh phápDhātu 926 giới, bản chấtDhātunānatta 842 dị diệt bản chất, bản chất sai khácDhāraṇatā 240.612 thái độ ghi nhậnDhiti 240.507 nghị lựcDhīra 1107 người trí tuệ, bậc tríDhurasampaggāha 240.484.507 phò trì trách nhiệm, nhận lãnh trọng tráchDhuva 1004.1042.1061 vững chắcNakha 115.432.433.434 móng tay...Natthi 949.1031 không có, vô hữuNatthikiñci 599.701 không có cái chi, không có chi cảNadati 800 rống lên, gầm lênNandirāgasahagata 158 câu hành hỷ thamNandī 299.926 sự vui thíchNandīrāga 299.926 hỷ thamNapuṃsakan 1096 trung tínhNava 608 chín, số chín (9)Navanīta 116 bơ tươiNhāru 115.832.433.434 gânNādhimuccati 981 không quyết tinNānattatā 1107 khác biệt, sai biệt, sai khácNānattasaññā 599.690.851.951 dị biệt tưởng, tưởng dị biệtNānappakāra 432.433.434 thể dị biệtNānādhātu 800.842 dị biệt giới, dị biệt bản chất, bản chất khác nhauNānādhimuttikatā 800.843 khuynh hướng dị biệt, khuynh hường sai khácNānārammaṇa 795.802 biết cảnh dị biệtNānāvatthuka 795.802 vật dị biệtNāma 259.295.802 danh, tênNāmapaccaya 279.275.286.687.290.358.372.400.402 duyên danhNāmarūpa 255.259.782.798 danh sắcNāmarūpapaccaya 255.276.1881.403 duyên danh sắcNāmarūpahetuka 280.281 có danh sắc làm nhânNāmasampayutta 282.375 tương ưng danhNāmahetu 275.279.374 có danh làm nhân, có nhân là danhNāsacchidda 119 lỗ mũiNāsikagga 624 chót mũi, chót sóng mũiNikati 911 sự phỉnh gạtNikanti 926 tham vọngNikāmanā 926 ước vọngNikāmalābhī 831 dễ dàng đắc chứngNikkathaṅkatha 646 chẳng nghi ngờNikkama 240.486.507 sự cần cốNikkhittacchandatā 863.952.954.956 để qua ước vọng, đặt xuống ước vọngNikkhittadhuratā 863.952.954 để qua phận sự, đặt xuống phận sựNikkhepa 148.267 bỏ lạiNigama 1013 thị trấnNicca 839.960.966.1042.1107 thường, sự tồn tại, sự trường cửuNiṭṭhuriya 900 tư cách nhám nhúaNiṭṭhuriyakamma 909 hành động nhám nhúaNittiṇṇa 644 vượt khỏiNiddārāmatā 996 thích ngủ nghỉNindā 1014 sự chê baiNipaka 1107 người khôn ngoan, sự khôn ngoanNipuṇa 1107 sự khéo léo, người khéo léoNippesikatā 849.881 sự lờn khinhNibatta 3.653.663.780 đang xuất hiện, đang hiện raNibbatti 302.338 sự sanh raNibbatteti 467.484 khởi sanhNibbatteyya 839 có thể sanhNibbāna 545 Níp BànNibbānogadhagāmī 1107 lối dẫn nhập Níp BànNibbidā 798.827 sự yếm ly, sự yếm ố, sự nhàm chánNibbidāsahagata 828 câu hành yếm lyNibbeṭheti 1017 tránh né tội, chạy tộiNibbedhabhāginī paĩĩà 798.828 quyết trạch phần tuệNimitta 432.445.449.880 sự ra dấu, tướng, tướng dạng, ấn tướngNimittakamma 880 hành động ra dấuNimittaggāhī 677.922.957 chấp tướng chungNimmānaratī deva 1105 Hóa lạc thiênNiyaka 4.10.16.22.28 tư hữu, của riêngNiyata 46.96.796 nakevalam sự cố định, pháp cố địnhNiyāma 844 cố định, nhất địnhNiyyānika 46.96.370.796 nakevalam pháp dẫn xuấtNiraya 839.847.988 địa ngụcNirāyagaminī 841 nhân dẫn đến địa ngụcNirāmisa 441.543.834 không thuộc vật chấtNirutti 784 ngôn từ, ngôn ngữNiruttipaṭisambhidā 777.829 ngữ đạt thôngNiruddha 7.9.15.21.27 đã tiêu diệtNirodhataṇhā 926 ái diệt, ái đoạn diệtNirodhadhamma 836 hiển nhiên diệtNirodhanissita 552.570 y cứ đoạn diệtNirodhasacca 1078 Diệt đếNisajja 802 sự ngồi, an tọaNisinna 599.612 ngồi, đã ngồiNisīdati 599.622 ngồiNisevati dụng nạpNisevanā 918.951.960 sự giao hiếu, sự đeo đuổiNissaraṇadassāvī 605 thấy xuất ly, thấy thoát lyNissesa 743 không dư sótNīvaraṇa 91.599.648.926.983 triền cái, pháp cáiNīvaraṇavippayutta 46.91 nakevalam bất tương ưng cáiNīvaraṇasampayutta 46.91 nakevalam tương ưng cáiNīvaranīya 46.91.795.803 nakevalam cảnh cáiNekkhammadhātu 122 xuất ly giớiNekkhammapaṭisaṃyuttam 112 liên hệ với sự xuất lyNekkhammasaṅkappa 164.571 xuất ly tư duyNepakka 599 thận trọngNepuñña 912 sự khôn ngoanNemittikatā 849.880 sự ám chỉNerayika 1096 loài địa ngụcNevasaññānāsaññābhava 265 Phi tưởng phi phi tưởng hữuNevasaññānāsaññāyatana 707.828.838.845 Phi tưởng phi phi tưởng xứNevasaññānāsaññāyatanasaññāsahagata 368 nakevalam câu hành tưởng phi tưởng phi phi tưởng xứNevasaññināsaññivāda 1072 phi tưởng phi phi tưởng luậnNevasaññānāsaññāyatanūpaga 1011.1103.1107 đạt đến phi tưởng phi phi tưởng thiênNevasaññānāsaññī 706.985.1021.1034 hạng người phi tưởng phi phi tưởngPakāsita 1106 tuyên thuyết, được trình bày, được công bốPakāsenti 674 tuyên thuyếtPakopa 122.629.632.926 sự giận hờnPakkhavātā 118 gió do cách chimPaggaṇhāti 465.470.483.488.502.506 kiên trì, bám giữ, nắm chặcPaggāha 768 chiếu cốPaṅka 926 sự nhiểm đắmPacalāyikā 633 sự mơ màng, thiu thỉu ngủPaccakkhāya 1071 xả bỏPaccatta 4.648.834 phần riêng, tư nộiPaccanubhoti 1104 nhận lãnhPaccanubhonti 795.802 hưởng cảnhPaccaya 838 duyênPaccayapaṭisevanasaṅkhatā 878 bảo rằng thọ dụng lễ vậtPaccavekkhaṇāñāṇa 833.838 phản khán tuệ, trí phản khánPaccavekkhaṇanimitta 833 phản khán tướngPaccuppatthambheti 470.488 hổ trợPaccuppalakkhanā 612 sự khảo sátPaccuppanna 3.45.85.800.840.859.939 hiện tại, đang sinh tồn, đang tồn tạiPaccuppannasukha 834 hiện tại, an vui hiện tạiPaccuppannārammana 45.85 nakevalam có cảnh hiện tại, biết cảnh hiện tại Pacceti 845 nhận địnhPacchima 118.743 cuối, cuối cùng, sau rốt, hướng tâyPajappā 926 thái độ mộng ướcPajānanā 240.612 sự biết rõ, sự hiểu biếtPajānāti 800.839 hiểu rõPañcavokārabhava 265 ngũ uẩn hữuPañcama 719.730 thứ năm, đệ ngũPañcupādānakkhandha 145.157 ngũ thủ uẩnPaññatti 784 chế định, sự giả thiết, giả thiếtPaññavā 844.868 có trí tuệ, người có trí, bậc trí tuệPaññā 240.612.830.839.1107 trí tuệ, sự hiểu rõPaññā-āloka 612 tuệ như ánh sángPaññā-obhāsa 612 tuệ như hào quangPaññāpajjota 612 tuệ như đènPaññāpāsāda 612 tuệ ngư lâu đàiPaññāpenti 674.1011 giải thích, giả thuyết, chủ trươngPaññābala 612 tuệ lựcPaññādubbalīkaraṇa 599.650 muội lược trí tuệPaññāratana 612 tuệ như báu vậtPaññāvimuti 848 tuệ giải thoátPaññāsattha 612 tuệ như vũ khíPaññindriya 236.612.844.1079 tuệ quyềnPaṭikkanta 599.612 bước luiPaṭiggāha 312 cố chấpPaṭigha 122.352.629.926.1005.1029 phản khángPaṭighasaññā 599.689 đối ngại tưởng, chướng ngại tưởngPaṭisampayutta 352.785 tương ưng phẩn nhuếPaṭighāta 122.353.629.632.926.993.1014 sự phẩn nộ, sự phản khángPaṭighānusaya 844 phẩn uất tiềm miênPaṭicarati 1017 tránh né vấn đềPaṭicca 860.861 dựa vào, căn cứ vàoPaṭiccasamuppanna 844.932 Y tương sinhPaṭicchādanahetu 911 nhân che dấuPaṭijānāti 800 tự nhậnPaṭiññā 601 sự tự nhậnPaṭinissagga 160 sự dứt bỏPaṭinissaṭṭhatta 634.639 đã phóng xảPaṭipajjati 922 thực hành, thực hiệnPaṭipadā 256.570.830.841 sự thực hànhPaṭippassaddhi 558 sự tỉnh lặngPaṭippassaddhiladdha 834 đạt đến vắng lặngPaṭippassambhanā 558 sự an tịnhPaṭippassambhitatta 558 trạng thái an tịnhPaṭippharati 1017 phản khángPaṭibandhu 926 sự kết buộcPaṭibāḷha 840 bị trở ngạiPaṭibujjhati 795.802 thức dậy, thức giấc, tỉnh thứcPaṭibhāṇa 361.883.888 biện tài, trí kiến luậnPaṭibhāṇapaṭisambhidā 777.829 biện tài đạt thôngPaṭibhāṇamada 849 kiêu hãnh biện tàiPaṭiladdha 844 đắc được, có được, thành tựuPaṭilābha 146.266.508.521.657.678 viên đắc, sự thành tựuPaṭivijjhati 827 thấu triệtPaṭivinīta 440.457 bị tẩy trừPaṭivirati 178.583.768 sự ngăn trừPaṭivirodha 122.632.903.926.1014 sự phản kháng, sự chống đối, sự phản đối, sự bực tứcPaṭivedha 798.828 sự triệt ngộPaṭisaṅkhā 608 quán tưởngPaṭisanthāra 995 sự tiếp đãiPaṭisallānasārūpa 599.620 chổ thích hợp thiền tịnhPaṭisamvedeti 940 cảm thọPaṭisārambha 865 sự tranh hơnPaṭisārambhanā 865 thái độ tranh hơnPaṭisārambhitatta 865 tính cách tranh hơn, tính cách tranh giànhPaṭissati 240.612 tưởng niệmPaṭṭhapenti 674.795.802 xác minh, thực hiện tạo thànhPaṭhama 655.711.715.722.726 thứ nhất, trước tiênPaṭhamakappika manussa 1096 loài người sơ kiếp, nhân loại sơ kiếpPaṭhamajjhāna 838 Sơ thiềnPaṭhamasamannāhāra 130 thu cảnh sơ khởiPaṭhavīkasiṇa 366.711 đề mục đất, biến xứ đấtPaṭhavīdhātu 115 địa giớiPaṇamanā 875 sự văn minhPaṇidahati 911 nguyện cầuPaṇidhāya 599.623.982 giữ lại, kiềm chế, với ước vọng, với nguyện vọngPaṇidhi 926.1107 sự cầu vọng, bổn nguyệnPaṇihita 623 kềm giữPaṇita 6.45.85.834.847.1013.1107 tốt, tốt đẹp, ngon, tinh lương, cao thượng, cao sangPaṇitamata 6 biết là tốt đẹpPaṇitasammata 6 cho là tốt đẹpPaṇitādhimuttika 843 có khuynh hướng cao thượngPaṇḍakagocara 604 hành xứ người lại cái, hành xứ người bộ nấpPaṇḍara 125.170.294.743 bạch tịnhPaṇḍicca 612 sự thông tháiPatoda 612 sự sắc xảoPatta 241.825 sự đạt đếnPattadāna 604 cho lá câyPattamaṇḍanā 871 sự chưng dọn bình bátPattasaññitā 899 ngộ nhận đã đạt đến, tưởng lầm đã đạt đếnPattarasa 116 vị chất lá câyPatti 370.508.521.657.678.1013 sự chứng đạt, sự đạt đếnPatthanā 926 hoài vọngPadahati 465.471.506 phấn đấuPadosa 122.629.926 sự ám hạiPadhāna 471 sự phấn đấuPadhānasaṅkhāra 506.507.520 cần hành, hành vi nổ lựcPanta 873.950 vắng vẻPapañcārāmatā 992 thích hưởn đảiPapañcita 1034.1038.1044.1048.1053 hý tưởng, chướng ngạiPapphāsa 115.432.433.434 phế, phổiPabbajita 613.1035 tu sĩ, vị xuất giaPabbata 115.599.617 triền núi, núi nonPamajjanā 863.952.954 thái độ hưởn đảiPamajjitatta 952.954.863 tính cách hưởn đảiPamāda 849.863.952.956 sự dễ duôi, sự khinh suất, sự buông lung, sự giải đải, sự hưởn đảiPamodanā 557.654 sự hỷ diệtPayirūpāsati 604.843 liên hệ, quan hệPayogavipatti 840 hành vi bất lợiPayogasampatti 840 hành vi thuận lợiParakaṭuka 921 sự châm chích kẻ khácParakata 975 do người khác tạoParakkama 240.486.507 sự ráng sứcParakkamati 911 hành độngParacitta 833.835 tha tâm, tâm của người khácParanimmitavasavattī deva 1103.1105.1106 cõi Tha Hóa Tự TạiParapuggala 800.825.844 nhân vật khác, người khác, tha nhânParama 543 cao siêuParamadiṭṭhadhammanibbāna 990 tối thượng hiện tại Níp BànParalābha 910 lợi lộc của kẻ khácParasatta 900.825.844 chúng sanh khác, loài hữu tình khácParānudayatāpaṭisaṃyutta 849.905 liên hệ ái tha nhânParānuvādabhaya 974 hiểm nạn do người khác chê tráchParābhisajjanī 921 sự gay gắt kẻ khácParāmaṭṭha 46.92.795.803 nakevalam cảnh khinh thịParāmāsa 92.312 nakevalam khinh thịParāmāsavippayutta 46.92 nakevalam bất tương ưng khinh thịParāmāsasampayutta 46.92 nakevalam tương ưng khinh thịParikathā 880 nói khóe cạnh, nói mánh khóeParikelanā 871 sự nô đùaParikkhatatā 869.911 sự quỷ quyệt, tính cách quỷ quyệtParikkhāra 871 vật phụ thuộcPariguhanā 911 sự dối gạtPariggaha 1023 cố chấp, chấp trướcParicāreti 990 tận hưởngParicca 798.825 chú ýParicchādanā 911 che đậyParijjhāyanā 149.268 sự nóng, sự đốt nóngPariññā 1107 sự liểu tri, sự rõ biếtPariññeyya 1108 cần biến triPariṇāma 117 sự biến chuyển, sự tiêu hóaPariṇāyikā 612 sự hồi quangPariṇāha 861 sự khoáng đạt, sự phóng khóang, sự hào phóngParitasitā 873.950 buồn chánParitta 45.85.118.795.814.831.1107 hy thiểu, chấp kém, nhỏParittabhūmaka 844 thuộc cõi hy thiểuParittasabha deva 1107 Thiểu tịnh thiênParittābha deva 1107 Thiểu quang thiênParittārammaṇa 45.85.797.831 có cảnh hy thiểu, biết cảnh hy thiểuParideva 145.255.269.980 sự khóc kể, bi lụyParidevanā 150.269 sự la khócParidevitatta 150.269 thái độ khóc thanParinibbanti 1107 viên tịchParipāka 147.267 chín muồi, hư haoParipiṭṭhimaṃsikatā 881 sự chê sau lưngParipuṇṇāyatana 1096 đầy đủ xứParrbhava 958 sự khinh miệtParibhāsaka 604 sự chưởi rủaParibhūta 6 bị khinh miệtParibheda 303.339 sự phân tánParimukha 599.624 trước mặtParimoceti 628 giải thoátPariyanta 618.1103 giới hạn, tận cùngPariyādāya 743 gồm cảPariyāpanna 46.96.795.803.1094.1103 liên quan, quan hệ, hệ thuộcPariyuṭṭhāna 926.1006 đột khởi, ái xâm nhậpPariyeṭṭhi 882 tầm cầuPariyesanā 882.1023 sự tầm cầu, tưởng vọngPariyogāḷha 825 sự thâm nhậpPariyodāta 635.683 sự tinh khiếtPariyonāha 633 đậy khuấtParivāra 861 tùy tùng, người đi theoParivāramada 849 kiêu hãnh tùy tùngParivīmamsa 543 thẩm sátParisa 800 hội chúngParisatha 911 mưu mẹoParisappanā 355.643 sự lẩn quẩnParisasārajjabhaya 989 hiểm nạn do dính líu hội chúngParisuddha 635.693 sự thanh tịnhParisodheti 599.628.632.637.642.647 thanh lọc, gội rửa, gội sạchPariharanā 911 sự dối quanhParihāniya 996 sự suy thối, thoái thấtParūpaghāta 122.950 đã thương người khácPalāpa 150.269 sự kể lễPalālapuñja 599.617 chổ đống rơmPalāsā 850.909 hiểm độc, ác hiểmPalāsāyanā 909 thái độ ác hiểmPalāsāyitatta 909 tính cách ác hiểmPalāsāhāra 909 dẫn đến thù hiềmPaligedha 926 sự trói buộcPallaṅka 599.622 ngồi kiết già, thế ngồi kiết già hoặc bán giàPavatteti 800 vận chuyển, chuyển lănPavāḷa 115 san hôPavicaya 240.546.612 cân nhắcPavicinati 543 cân phânPavivitta 968 bậc viễn ly, sự viễn lyPavedenti 924.1031 tuyên bốPasanna 604 có tín ngưỡngPasaṃsā 1014 sự khen ngợi, sự ca tụngPasāda 358.359.400 sự tịnh tínPasādapaccaya 358.400 duyên tịnh tínPasārita 599.612 duổi raPassa 609 nghiêng quaPassati 701.847 thấy, trông thấy, quán thấy, nhận thấyPassaddhakāya 543 thân an tịnhPassaddhi 558 sự yên lặngPassaddhisambojjhaṅga 449.542.549.558 Tịnh giác chiPassambhati 543 an tịnhPassambhanā 558 sự lắng dịuPassasukha 982 khoái lạc nằm lăn trởPassāsa 118 hơi thở vàoPahātabba 45.96.1108 cần đoạn trừ, ưng trừPahātabbahetuka 45.46.85.96 nakevalam hữu nhân ưng trừPahāna 349.465.601.680 sự đoạn trừPahāya 599.625.648 sau khi đoạn trừPahāsa 557.654 sự vui vẻPahīnatta 634.639 đã đoạn trừPahīnapaṭinissaṭṭhatta 634.639 đã xả trừPāṭipuggalika 4.10.16.22.28 thuộc cá nhânPāṇātipāta 116.573.767.930.969.982.1009.1028 sát sinhPāṇi 920 bàn tayPātabyatā 949 sự sa ngãPātimokkha 602 Giới bổn Ba la đề mộc xoa, Biệt biệt giải thoát giớiPātimokkhasaṃvarasaṃvuta 599.602.806 sự thúc liểm trong Biệt biệt giải thoát thu thúc giớiPātukamyatā 604.879 nói gợi cảmPātukarotti 1017 bộc lộ, tỏ lộ, bày tỏPātubhavanti 1095 hiện khởiPātubhāva 146.273 nakevalam sự xuất hiện, sự hiện khởi, sự hiển lộPāda 609 cái chân, bàn chânPādatala 432.433.434 bàn chân, gót chânPānāgāragocara 604 hành xứ quán nướcPāpaka 466.506.840.901.957.1004.1023 ác, ác xấuPāpakiriyā 911 hành vi xấu, hành động xấuPāpacarita 844 sở hành xấuPāpanā 881 sự lăng mạPāpamittatā 850.918.951.997 hữu ác hữu, có bạn ácPāpādhimuttika 844 khuynh hướng xấuPāpānusaya 844 ác tùy miên, tùy miên xấuPāpāsaya 844 sở chấp xấuPāpikā 901 sự xấu xaPāpiccha 878.881 ham muốn đê tiệnPāpicchatā 849.868.991 ác dụcPāpicchā 1021 ác dụcPāmojja 557.654 sự no vui, sự hân hoanPāragata 644 đi đến bờ kia, đáo bỉ ngạnPāramanuppatta 644 đạt đến bờ kia, đắc bỉ ngạnPārikkhatiya 869.911 sự khôn lanh, tính cách khôn lanhPāripūri 168.465.506.807.961.1013 sự sung túc, sự trù mật, sự trù phú, sự đầy đủ, sự bổ túcPāripūrimada 849.861 kiêu hãnh sự sung túcPāribhatyatā 879 cách lãnh nuôi trẻPālanā 238 sự gìn giữ Pālicca 147.267 tóc bạcPāleti 436.603.675 trông nomPāvacana 600 kinh điểnPāsāna 115 đáPāsāda 614 lâu đàiPiṇḍa 1013 khất thựcPiṇḍapāta 867.953 vật thựcPiṇḍapātahetu 964 do nhân vật thựcPiṇḍapātikatta 861 hạnh khất thựcPiṇḍapātikamada 849 kiêu hãnh hạnh khất thựcPitā 155.839.872.984.1031 chaPitta 116.432.433.434 mật, túi mậtPittivisayagāminā 841 dẫn đến ngạ quỷPiya 145.155.742.746.926.1020.1027 sự thương yêu, người đáng thương yêu, khả ái, vật yêu thươngPiyarūpa 159.161.844 sắc khả áiPilāpamatā 923.959 tình trạng lơ đểnhPisuṇā 165.572.930.970.1009.1028 nói đâm thọcPihaka 115.432.433.434 dạ dàyPihanā 926 hoan lạcPiṭha 614 cái ghế ngồiPīta 117.119.599.612 màu vàng, uốngPīti 653.669.711.543.548.557 hỷ, sự mừng vuiPītigata 990 hoan hỷPītipharaṇatā 833 hỷ biến mãnPītimana 543 ý hỷPītivippayutta 803 bất tương ưng hỷPītisampayutta 803 tương ưng hỷPītisambojjhaṅga 449.542.547.552.557.561 hỷ giác chiPītisahagata 55.96.796.797.828 câu hành hỷPītisukha 599.654.664 hỷ lạcPuñcikatā 970.926 sự mê mẫn, sự hạ mìnhPuññateja 1107 oai lực phước báuPuññābhisaṅkhāra 257.265.844 phúc hànhPuttāsā 926 muốn con cáiPuthujjana 839.932.949.963 phàm phu, phàm nhânPupphadāna 604 cho bông hoaPuppharasa 116 vị chất hoaPubba 116.432.433.434 mủPubbakāla 897.908 lúc trước, trước tiênPubbanta 916.926.932 trước có giới hạn, quá khứPubbantānuditthi 850.916 tiền biên kiến, kiến chấp trước có giới hạnPubbantāparanta 926.932 quá khứ và vị lai, trước và sauPubbarattāpararatta 599.609 đầu hôm đến cuối hômPubbenivāsa 846 tiền kiếpPubbenivāsānussati 800.846 Túc mạng ký ứcPubbenivāsānussatiñāna 835 Túc mạng tríPuratthima 118.743 hướng đôngPurāna 608 cũ, lâu rồiPurisa 839 người nam, đàn ôngPurisakutta 238 nam nết hạnhPurisatta 237 tính cách namPurisadosa 1017 lỗi bị cáo, lỗi lầm của người bị kiệnPurisanimitta 238 nam tướngPurisapuggala 940 con ngườiPurisabhāva 238 trạng thái namPurisamala 1021 Trần cấu nhơn, bụi nhơ của ngườiPurisalinga 238 nam cănPurisākappa 238 thái độ namPurisindriya 236.138.1079 nam quyềnPurekkhāra 861 sự tôn vinhPurekkhāramada 849 kiêu hãnh sự tôn vinhPurejātavatthuka 795.802 nương vật tiền sanhPurejātārammana 795.802 biết cảnh tiền sanhPurejātārammana 795.802 có cảnh tiền sanhPūra 532.433.434 đầy đủPūjanā 910 sự cúng dườngPūtikāya 871 thân trượcPekkha 804 sự quan sát, cảm quanPeta 1096 ngạ quỷPesuñña 1023 ly gián ngữ, lời nói đâm thọc, sự thọc mạch, vu khốngPonobbhavikā tanhà 158 ái thành điều kiện tái sanhPhandita 1025 loạn tưởngPharati 691.742 biến mãnPhritvā 743 biến mãn, tỏa khắpPharusa 165.572.930.970.1009.1028 nói độc ácPharusavācatā 921 ngôn ngữ độc ácPhala 788 quả, trái câyPhaladāna 604 cho trái cây, bố thí quảPhalarasa 116 vị chất tráiPhalavipāka 1031 dị thục quảPhalasamangī 798.822 thành quả, hội quảPhassa 259.261.297.768.782.798 xúc, sự đụng chạmPhassapaccaya 255.274.286.290.358.372.400 duyên xúcPhassasampayutta 282.375 tương ưng xúcPhassahetuka 278.374 có xúc làm nhânPhassāhāra 1081 xúc thựcPhāṇita 116 đường míaPhārusiya 864.919 tính cách thô bỉ, sự lố bịchPhāsu 608 an lạc, sự thoải máiPhāsukāma 155.604 muốn đem an vuiPhuṭṭha 149.268 đụng chạm, va chạm, gặp phảiPhusanā 297.333.508.521.657.678 đắc chứng, sự va chạmPhusitvā 922 chạm, đụngPhoṭṭhabba 98.159.161.922.957.1003 xúc, cảnh xúcPhoṭṭhabbataṇhā 159.161.926.944 xúc áiPhoṭṭhabbadhātu 1077 xúc giớiPhoṭṭhabbavicāra 159.161 xúc tứPhoṭṭhabbavitakka 159.161 xúc tầmPhoṭṭhabbasancetanā 159.161 xúc tưPhoṭṭhabbasaññā 159.161 xúc tưởngPhoṭṭhabbāyatana 100.1076 xúc xứPhoṭṭhabbārammaṇa 291.377.785 cảnh xúcPhoṭṭhabbāsā 926 muốn xúcBandhana 926 ngục tùBandhanatta 116 trạng thái khắn dínhBala 800.958 lực, sức mạnhBahiddha 45.55.65.75.85 ngoại phần, phần bên ngoàiBahiddhā 4.115.433.850.1017 ngoại phần, bên ngoàiBahiddhārammana 45.85 nakevalam có cảnh ngoại phần, biết cảnh ngoại phầnBahujana 988 phần đông, quần chúng, nhiều ngườiBahulīkata 844 được phát tấnBahulīkamma 952.954.956 sự phát tấn, sự làm sung mãnBahulīkaroti 432.469.487.508.521.611 làm sung mãn, phát tấnBahussuta 868 đa văn, nghe nhiều, bậc đa văn, bậc học nghe nhiềuBāla 1017 người ngu, sư ngu si, sự ngu xuẩnBāhāvikkhepa 1017 khoa tay, múa tay, múa máy tay chân, múa tay quơ chân, khoa tay múa chânBāhira 93.115.859 nakevalam bên ngoài, ngoại phần, ngoại uẩnBāhirārammana 795.802 biết cảnh ngoại phần, biết cảnh bên ngoàiBimbohana 614 gối kêBuddha 872.956.958 Ðức Phật, vị giác ngộBuddhapaṭikuṭṭha 604 bị Ðức Phật quở trách, bị chỉ trích bởi Ðức PhậtBuddhasāvaka 958 đệ tử PhậtBojjhanga 958 giác chiBodhipakkhika 599.611 Pháp Ðảng giácByantikata 440.625.659.662.669.681 sự tận diệtByappanā 122.582.652 sự hướng tâmByappita 440.625.659.662.681 sự cấm chỉByasana 149.268 sự suy vong, suy sụp, suy thoáiByāvata 1017 chú ý đếnByādhidhamma 156 sự bệnh, hiện trạng bệnhByādhibhaya 971 hiểm nạn bệnh tậtByādhiyaka 875 thân bệnh hoạnByāpajjanā 122.629.632.908.926 thái độ sân độcByāpatti 122.629.632.908.926 sự sân độcByāpāda 449.629.632.651.930.962.976.983.1028 sân độc, sân ácByāpādadhātu 128.929 sân giớiByāpādapatisaṃyutta 122.927 liên hệ sân độcByāpādadosa 229.599 sân độc hạiByāpādavitakka 927 sân tầmByāpādasaññā 928.951 sân tưởngBrahmacakka 800 Phạm LuânBrahmacariya 600.982 Phạm hạnhBrahmacariyānuggaha 608 hổ trợ phạm hạnhBrahmacariyesanā 936 phạm hạnh cầuBrahmajāla 859.1072 Kinh Phạm VõngBrahmatta 839 vai trò Phạm thiênBrahmapārisajja deva 1107 Phạm chúng thiên, cõi Phạm thiên Sơ thiền Phạm chúngBrahmapurohita deva 1107 Phạm Phụ thiên, cõi trời Phạm thiên Phạm phụ thuộc cõi Sơ thiềnBrahmaloka 1103 Phạm thiên giới, cõi Phạm thiênBrāhmana 940.949.990.1011.1035 Vị Bà la môn, hạng Bà la môn, Phạm Chí Brāhmanamahāsāla 1105 Bà la môn phú hàoBhagavā 1072 Ðức Thế TônBhaginī 115 người chị, người em gái, chị em gáiBhajati 599.604.615.843 sử dụng, cộng tác, thân cậnBhajanā 918.951.955.960 cộng sự, hợp tácBhaṇati 1017 nói chuyệnBhaṇita 1017 nói ra, phát ngôn, lời nóiBhattakilamatha 876 sự mệt mỏi do vật thựcBhattapariḷāha 876 sự nóng nảy do vật thựcBhattamucchā 876 sự bần thần do vật thựcBhattasammada 849.876 sự say thực, sự mệt vì vật thực, sự dã dượi vì vật thực Bhatti 918.951.955.960 thân thiện, khắn khítBhadra 601 hiền thiệnBhantatta 357.638.952 sự tán loạnBhabba 844 hữu phầnBhaya 938.939.971.974.989 sự sợ hãi, hiểm nạnBhayadassāvī 599.605 thấy sợ hãiBhayāgati 965 thiên vị vì sợBhayānaka 938 sự kinh hoàngBhava 255.265.301.337.782.798.912.1107 hữuBhavagāmikamma 265 nghiệp đưa đến hữuBhavagga 1107 sanh hữu tột cùng, cao tột sanh hữuBhavacchanda 912.961 sự ước muốn hữuBhavajjhosāna 912.961 sự mê luyến hữu, sự đắm say trong hữuBhavataṇha 158.750.926 ái hữu, hữu ái, ái tham trong hữuBhavadiṭṭhi 850 hữu kiếnBhavadiṭṭhisannissita 844 chấp theo hữu kiếnBhavadiṭṭhisahagata 933 câu hành hữu kiếnBhavanandī 912 hoan hỷ trong hữuBhavanetti 926 cầu sanh hữu, muốn cóBhavapaccaya 255.274.358.372.400 duyên hữuBhavapariḷāha 912 nôn nóng trong hữuBhavamucchā 912 mê mẫn trong hữuBhavarāga 912.936.1029 hữu tham, tham luyến trong hữuBhavarāgapariyuṭṭhāna 1006 hữu tham đột khởiBhavarāgasaññojana 1007 hữu tham triền, ái hữu triềnBhavarāgānusaya 844.1005 hữu tham tiềm miênBhavasiñcha 912 quyến luyến trong hửuBhavāsava 961 hữu lậuBhavissanti 1024.1038.1057 cho rằng "ta sẽ thành"Bhavesanā 936 hữu cầuBhassārāmatā 996 thích nói chuyệnBhasmāsannicayasantāpa 117 chất nóng trong đống troBhākuṭikā 878 sự chau màyBhākuṭiya 878 sự nhăn nhóBhāga 1107 một phầnBhātā 155.872 đàn anh, người anh, người em trai, anh em traiBhāvanā 45.96.168.465.481.506.807 nakevalam sự tu tiến, sự tu tập, sự phát triểnBhāvanānuyogamanuyutta 599.611 sự chuyên chú tu tậpBhāvanāpāripūri 449 bổ túc phát triển, tu bổBhāvanāmaya 257.797.804.805 tu tiến thànhBhāvita 844 được tu tập, được phát triểnBhāvetabba 1108 cần phải tu tập, cần tu tiếnBhāveti 432.469.508.611 tu tậpBhāsati 911 nóiBhāsita 599.612.921 nói, ngạn ngữ, lời nóiBhikkhata 601 người khất thực, người xin ănBhikkhati 601 khất thực, xin ănBhikkhācāriya 601 hạnh khất thực, hạnh xin ănBhikkhu 601.604.606.964.1013.1017 vị tỳ khưu, tỷ kheoBhikkhunī 604.606 vị tỳ khưu ni, tỷ kheo niBhikkhunigochara 604 Hành xứ tỳ khưu niBhindati 601 cắt lìaBhindeyya 839 chia rẽ, phá vỡBhinna 984 chia rẽ, phá vỡBhinnaṭta 601 đã cắt đoạn, đã đoạn lìaBhinnapatadhara 601 mang vải cắt manh, mang y khiếu mảnhBhiyyo 1106 nhiều hơnBhiyyokamyatā 867.953 thái độ tham muốn nhiều thêmBhiyyobhāva 168.465.481.506.807 gia tăngBhiṃsanaka 618 có sự kinh hoàngBhisi 614 nệm lótBhuttāvī 876 người đã ăn, đã thọ thựcBhumma udaka 116 nước trong đấtBhūta 3.9.15.21.27.780 hiện có, đang cóBhūmi 115.370 nakevalam địa vức, lãnh vực, cõi, đấtBhūrī 612 sự minh mẫnBheda 148.267.303.339.1011 sự tiêu tan, sự hư hoại, sự tan rãBhesajjaparikkhāra 867.953 dược phẩm, dược liệuBho 990.1011 nầy ông, hỡi bạnBhoga 861 tài sảnBhogabyasana 149.268.987 sự suy vong tài sản, tài sản suy sụpBhogamada 849 kiêu hãnh tài sảnBhojana 599.608.850.1013 vật thực, thức ăn, việc ẩm thựcBhonto 847 trưởng thànhMakkha 850.909.991.1021 phản phúc, gièm pha, sự quỷ quyệtMakkhiyanā 909 thái độ quỷ quyệtMakkhiyitatta 909 tính cách quỷ quyệtMagga 366.788.841.958.1013.1103.1107 con đường đạoMaggaṅga 178.459.520.594 chi đạo, đạo chiMaggapariyāpanna 241.486.583 liên quan đạoMaggaphala 403 đạo quảMaggamuttama 1107 đạo tối thượngMaggasacca 1078 đạo đếMaggarammaṇa 45.85.797 có đạo thành cảnhMaggasamaṅgī 232.798 thành đạo, hội đạoMaccu 148.267 sự chếtMaccharāyanā 910.956 tính cách bỏn xẻnMaccharāyitatta 910.956 thái độ bỏn xẻnMacchariya 850.1021.1023.1029 sự bỏn xẻn, bỏn xẻnMaccharī 951.955 bỏn xẻnMacchera 910.956 sự bỏn xẻnMajjanā 860.861.862 thái độ kiên căngMajjitatta 860.861.862 tính cách kiêu căngMajjhattatā 560.670 sự quân bìnhMajjhima 45.85.771.1107 trung bình, ở giữaMañca 614 giườngMaññanā 860.883.896 tính cách ngã mạnMaññita 1025 hoang tưởngMaññitatta 860 tính cách ngã mạnMaññe 1013 như thể làMani 115 Ngọc Ma-ni, ngọc ướcManda 601 sự tinh khiếtMandanā 608.871.922 sự chưng dọn, sự bồi dưỡngMattaññutā 608 tri độ, biết tri độMattaññū 599.608 tri độ, biết tiết độMada 608.849.860.862.922 kiêu hãnh, tự kiêu, kiêu căng, hãnh diện, sự đam mê Madhu 116 mật ngọt, mật ong, mật đườngMana 98.130.159.294.743.957.988 ý, tâm tưManasikāra 259.802.960.1107 sự tác ýManasikārapaṭibaddha 605 liên hệ tác ýManāpa 6.155.742.839.926 đáng vừa lòngManāpika 992.1001 có sự vừa ýManāyatana 100.125.294.743.1076 ý xứManindriya 125.236.294.743.957.1079 ý quyềnManussa 1035.1054.1106 con ngườiManussarahaseyyaka 599.620 chỗ vắng ngườiManussalokagāminī 841 dẫn đến cõi ngườiManussupacāra 618 lân cận loài ngườiManokamma 466.472.930.936 ý nghiệpManokasāva 948 khuyết tật ýManoduccarita839.847.863.952 ý ác hạnhManoduccaritasamaṅgī 839 có ý ác hạnh, thành tựu ý ác hạnhManodhātu 130.379.396.802.1077.1086 ý giớiManodhātusamaṅgī 690 tâm thuộc ý giớiManodhātusamphassa 1082 ý giới xúcManodhātusamphassaja 1083 sanh từ ý giới xúcManopadosa 122.629.632.926 ý ám hại, sự hãm hại trong ý tưởngManomaya 1011 do ý tạo, làm bằng ýManoviññāna 1011 do ý tạo, ý thứcManoviññānadhātu 130.294.381.743 ý thức giớiManoviññānadhātusamaṅgī 690 tâm thuộc ý thức giớiManoviññānadhātusamphassa 1082.1083 ý thức giới xúcManoviññānaviññeyya 795.801 ý thức giới ứng triManovilekha 355.638.643.932 sự rối ýManovisama 945 ý bất bìnhManosañcetanā 257.930 ý tưManosañcetanāhāra 1081 ý tư thực, tư niệm thựcManosamphassa 159.161 ý xúcManosamphassaja 159.161 sanh từ ý xúcManosucarita 839.847 ý thiện hạnhManosucaritasamaṅgī 839.847 ý thiện hạnh thành tựu, có ý thiện hạnhMaraṇa 145.148.267.303.339 tử, sự chết, sự tán vongMaraṇadhamma 157 sự chết, hiện trạng chếtMaranabhaya 938.971.989 hiểm nạn do chếtMala 943 trần cấuMaṃsa 115.432.433.434 thịtMaṃsalohita 119 máu thịtMasāragalla 115 ngọc thạchMahaggata 45.85.445.741.825 đáo đại, quảng đạiMahaggatārammaṇa 45.85 nakevalam có cảnh đáo đại, biết cảnh đáo đạiMahābrahma deva 1107 Ðại phạm thiên, cõi trời Ðại phạm (sơ thiền)Mahābhūta 259.691 Ðại hiểnMahārajakkha 844 nhiều trần lao, có mắt nhiều bụi trầnMahicchatā 849.867.953 sự đa dục, sự ham muốn nhiềuMahesī 1107 Bậc Ðại sĩMātā 155.839.872.984.1013 mẹ, mẫu thânMātāpetikasambhava 1011 do mẹ cha sanh raMāna 844.849.860.883.896.977.1010.1012.1034 mạn, sự ngã mạn, sự ỷ mình, sự sánh mình, kiêu mạnMānana 910 sự tôn vinhMānapariyuṭṭhāna 1006 kiêu mạn đột khởiMānasa 125.130.294.330.743 tâm địaMānasaṅga 979 mạn hệ lụyMānasaññojana 1007.1029 mạn triền, ngã mạn triềnMānasalla 980 mũi tên kiêu mạn, mạn tiểnMānātimāna 849.1010 mạn quá mạnMānānusaya 844.1005 mạn tùy miên, mạn tiềm miênMānusaka 1106 cõi ngườiMāyā 850.926.1021 ảo vọng, gian lận, sự xảo tráMāyāvitā 911 tính cách xảo quyệtMāratta 839 vai trò Thiên ma, vai trò Ma vươngMārapāsa 926 bẩy maMārabalisa 926 lưỡi câu maMāravisaya 926 ma cảnhMāla 614 phòng ốcMāsa 1106 nguyệt, một thángMāsaàcita 1013 đậu ngâm nướcMicchatta 312 tà tánhMicchattaniyata 45.85 nakevalam pháp cố định phận tàMicchā-ājivā 167.574.604 tà mạngMicchākammanta 960.1016.1030 tà nghiệpMicchācāra 165.573.767.930.969.1009 tà hạnhMicchānāna 1030 tà tríMicchādiṭṭhi 851.858.949.1021.1028 tà kiếnMicchādiṭṭhika 847 có tà kiếnMicchādiṭṭhikammassmādāna 847 chấp hành nghiệp kiếnMicchāpatha 312 tà đạoMicchāmāna 849.1010 tà chấp mạnMicchāvācā 960.1016.1030 tà ngữMicchāvāyāma 960.1016.1030 tà tinh tấnMicchāvimutti 1030 tà giải thoátMicchāsaṅkappa 122.902.1016 tà tư duyMicchāsati 960.1016 tà niệmMicchāsamādhi 960.1030 tà địnhMitta 155 người bạn, bạn bèMiddha 633 sự hôn mêMiddha-sukha 982 khoái lạc ngủ sayMissībhāva 154 sự chung sốngMukhadvāra 119 cửa miệngMukhanimitta 624 môi, hiện tượng cái miệngMuggasūpatā 604.879 nói ngọt bùi, lời nói như "chè đậu"Mucchā 926 sự say mêMuṭṭhasacca 850.851.959 thất niệm, tình trạng thất niệmMuṭṭhasati 868.1008 sự thất niệmMuta 967.1015.1111 sự biết, sự cảm nhận (của tỷ, thiệt, thân)Muti 804 sự cảm nhận, tri giácMutta 116.432.433.434 nước tiểu, nước đáiMuttatta 634.639 đã giải thoátMuttā 115 ngọc traiMutti 160 sự giải thoátMudita 746 hỷ, tùy hỷ, sự hoan hỷMuditā 747.753 tùy hỷ, sự hoan hỷ, sự vui vẻMuditāyanā 747.753 sự tùy hỷMuditāyitatta 747.753 thái độ tùy hỷ Muditàsahagata 741.746.758 câu hành tùy hỷMudindriya 844 trì căn, độn cănMusāvāda 165.572.767.969.986.1021.1023.1028 sự nói dối, vọng ngôn, nói dối Mūlarasa 116 vị chất rễ câyMedhā 612 sự mẫn tiệpMeda 116.432.433.434 mở động vậtMettā 122.742.743.751 tâm từMettāyanā 122.743.751 sự hài hòa, mát mẻMettāyitatta 122.743.751 thái độ hài hòa, mát mẻMattāyeyya 742 thiện cảmMattāsahagata 741.742.751.756 câu hành từ, câu hữu từ tâmMetti 122.743.751 sự thân thiện, sự từ hòaMogha 962 rỗng không, giả tạo, hư ngụyMoceti 628 giải tỏaMoha 466.941.944.653.961.1026.1080 siMohakasāva 947 khuyết tật siMohakkhaya 100.13 sự đoạn tận siMohaggi 946 lửa siMohasanga 979 si hệ lụyMohasalla 980 mũi tên siMohāgati 965 thiên vị vì ngu siYakana 115.432.433.434 ganYato kho 990.1011 khi nào màYathākammupaga 847 tùy theo hạnh nghiệpYathābhūta 800.839 như thậtYatvādhikarana 607.922.957 nguyên nhân chi, nguyên nhân nào màYapanā 238 sự nuôi sốngYapeti 436.603.675.743 duy trìYasa 861.1014 danh tiếng, tiếng tăm, có danhYasamada 849 kiêu hãnh danh tiếngYātrā 608 như thế nào đểYāthāvakavatthuvibhāvanā 795.802 sự giải lý theo chuẩn xácYāpanā 238.608 sự nuôi dưỡngYāpeti 453.627.709.743 sinh sốngYāma 609 canh giờYāma deva 1105.1106 Dạ ma thiên, cõi Dạ maYāvadattha 1013 thỏa mãn, đến tùy thíchYiṭṭha 949.969.1031 quả hiến tếYugaggāha 909 tranh chấpYoga 91.905.926 nakevalam phối, kết, pháp kết buộc, ách phượcYogakkhemakāma 155.604 muốn cho thoát khỏi khổ ách, muốn cho an ổn khổ ách Yoganiya 46.795.803 cảnh phốiYogavippayutta 46 bất tương ưng phốiYogavibrita 804 sự sắp xếpYogasampayutta 46 tương ưng phốiYoniso 608 khéo léo, như lýYobbana 861 thanh niên, tuổi trẻYobbanamada 849 kiêu hãnh thanh niênRakkhati 922 hộ trìRajatta 115 bạcRajju 950 dây tróiRattaññuta 861 bậc lão thànhRattaññumada 849 kiêu hãnh bậc lão thànhRatti 609 đêm, ban đêm, đêm hômRattindiva 1106 đêm ngày, ngày đêmRandhagavesitā 958 sự tìm lỗiRasa 98.159.922.992.998.993.1003 vị, vị chất, phận sựRasataṇhā 161.926.994 vị áiRasadhātu 1077 vị giớiRasavicāra 159.161 vị tứRasavitakka 159.161 vị tầmRasasañcetanā 159.161 vị tưRasasaññā 159.161.689 vị tưởngRasāyatana 100.1076 vị xứRasārammaṇa 291.377.411.418.789 cảnh vịRasāsā 926 sự muốn vịRāga 29.335.651.867.916.941.944.953.992 ái, tham, tham luyếnRāgakasāva 947 khuyết tật thamRāgakkhaya 100.130 sự đoạn tận thamRāgaggi 946 lửa thamRāgasanga 979 tham hệ lụyRāgasalla 980 mũi tên tham áiRāja 604.893.1104 Ðức vuaRājabhaya 972 hiểm nạn do vuaRājamahāmatta 604 Quan đại thần, đại thần của vuaRukkhamūla 599.614.617 gốc câyRukkhamūlagata 599.621 đi đến gốc câyRuci 804.600 khuynh hướng, lập trườngRūpa 98.100.159.259.900.957.982.992.998.1130.1117 sắc, sắc tướng, hình sắc, cảnh sắcRūpakkhandha 2.33.43.1075.1103 sắc uẩnRūpatanhā 159.926.934.994 sắc áiRūpadhātu 1077.1088.1097 sắc giớiRūpadhātu-arūpadhātupatisamyutta 933 liên hệ sắc giới và vô sắc giớiRūpadhātupariyāpanna 1092 liên hệ sắc giới, liên quan sắc giớiRūpabhava 265 sắc hữuRūparāga 977 tham sắc, sắc thamRūpavanta 932.949 có sắcRūpavicāra 159.161 sắc tứRūpavitakka 159.161 sắc tầmRūpasañcetanā 159.161 sắc tưRūpāasaññā 159.161.599.688.689 sắc tưởngRūpāyatana 100.1076 sắc xứRūpārammaṇa 291.358.372.400.768.784 cảnh sắcRūpāvacara 46.96.796.824.1103 sắc giớiRūpāvacarasamāpatti 688 thiền nhập sắc giớiRūpāsā 926 sự muốn sắcRūpī 845.1011.1018.1024.1035 nakevalam hữu sắc, có sắc, người hữu sắcRūpūpapatti 366.387.406.413.711.751.784 đạt đến Sắc giớiRogabyasana 149.268.987 suy sụp do bệnh hoạn, suy vong bệnh tật, suy thoái về bệnh tậtRosanā 122.950 sự kích nộLatā 926 ái thừngLaddha 882 đượcLāpanā 849.879 sự nịnh hót, sự gọi mờiLasikā 46.432.433.434 nước nhớt, chất nhờnLahusa 605 nhẹ nhàng, nhẹ thểLahusammata 605 được cho là nhẹ thểLābha 508.521.657.678.849.861.878.882.1014.1023 sự đắc thành, lợi đắc, lợi lộc, sự được lợiLābhamacchariya 910.956.978 bỏn xẻn lợi lộcLābhamada 849 kiêu hãnh về lợi lộcLābhāsā 926 muốn lợi lộcLālapa 150.269 sự thút thítLālapanā 150.269 sự than vanLālapitatta 150.269 thái độ than vanLīna 633.877.960 sự lui sụt, sự thụ độngLīnatta 849.851.960 sự biếng nhácLiyanā 633.877.960 thái độ lui sụt, thái độ thụ độngLiyitatta 633.877.960 tình trạng lui sụt, tình trạng thụ độngLūkha 1013 thô xấu, dỡ tệLeḍḍu 950 cục đấtLena 614 thạch độngLoka 159.169.431.625.800.842.913.949.1031 đời, thế giới, thế gianLokadhātu 839 thế giới, bản chất thế giớiLokiya 46.87.795.803.1108 hiệp thế, thuộc về đờiLokuttara 46.87.796 nakevalam Siêu thế, vượt khỏi đờiLokuttarajhāna 370.459.484.522.553.530.722 Thiền Siêu thếLobha 466.472.844.1012.1026.1080 thamLoma 115.432.433.434 lông, maoLomahamsa 938 tóc lông dựng ngược, rỡn lông ốcLoluppa 870.926 sự tham muốn, sự tham lợiLoluppāyanā 870.926 thái độ tham muốn, thái độ tham lợiLoluppāyitatta 870.926 tính cách tham muốn, tính cách tham lợiLoha 115 đồngLohita 116.432.434.899.884 máu, huyết, màu đỏLohitanga 115 ngọc Ru-biVakka 115.432.433.434 thận, cậtVaggagamana 965 hành theo phe pháiVankatā 919 thái độ co gấpVacīkamma 466.795.903.936 khẩu nghiệpVacīkasāva 948 khuyết tật khẩuVacīduccarita 839.847.863.952.954 khẩu ác hạnhVacīduccaritasamaṅgī 839 có khẩu ác hạnhVacīvisama 945 khẩu bất bìnhVacīsaṅkhāra 257 khẩu hànhVacīsañcetanā 257.930 khẩu tư, khẩu cố tư, khẩu tư niệmVacīsucarita 839.847 khẩu thiện hạnhVacīsucarita samaígì 839 có khẩu Thiện hạnhVajja 599.605.638 lổi lầm, tội lỗiVajjadassāvī 605 người thấy lỗi lầm, có nhiều tội lỗiVajjasaññitā 638 nghĩ là lỗi lầm, tưởng là lỗi lầmVañcanā 911 sự lừa phỉnhVaṇṇa 861 dung sắc, sắc đẹpVaṇṇapokkharatā 883.888.907 danh vọng thiên hạVaṇṇamacchariya 910.956.978 bỏn xẻn thanh danhVaṇṇamada 849 kiêu hãnh danh tiếngVata 901.932.962.982 hạnh tu, một giới cấmVattati 436.603.627.675.709 xử sựVattanā 238 sự tồn tạiVatthu 802.883.891 sự, tông, điều kiện, sự kiện, sự việc, câu chuyệnVada 1004 nói đượcVana 926 ái sâm lâmVanatha 926 ái mật lâmVanapattha 599.618 chổ ở nơi rừng.Vanasanda 618 (trú xứ) trong rừng rậm, thuộc rừng rậmVantatta 634.639 đã đào thảiVandana 910 sự đãnh lễVambhanā 881 sự sỉ vãVaya 303.339 sự biến hoạiVayadhamma 836 hiển nhiên biếnValittacatā 147.267 da nhănVasā 116.432.433.434 dầu daVassagga 1106 niên kỷ, tuổiVācasika 920.957 thuộc về khẩuVācā 150.269.572 lời nói, sự phát ngônVāditā 968.1015 nói làVāya 118 gió, sự thổi phồngVāyamati 465.468.486.506 tinh tấnVāyāma 240.468.486.507 sự tinh cầnVāyogata 118 sự căng phồngVāyodhātu 118 phong giới, nguyên tố gióVārigamana 965 lưu chuyển như nướcVikīranā 911 sự giả vờVikkhitta 445.825 phóng dậtVikkhepa 357.638.952.959 tán loạn, sự lao chaoVigata 3.9.15.20.27 đã lìa mấtVigatakathankatha 646 lìa bỏ hoài nghiVagatathīnamiddha 634 ly hôn thụy, ly hôn trầm thụy miênVigatābhijjha ceta 599.626 Tâm ly tham ácViggaha 1023 phân tranhVicaya 240.612 lựa chọnVicāra 652.653.711.715.716 Tứ, sự quan sát cảnhVicāramatta 45.85 nakevalam hữu tứ, còn tứVicāravippayutta 803 bất tương ưng tứVicārasampayutta 803 tương ưng tứVicārita 990 còn tứVicikicchati 932.981 hoài nghi, do dựVicikicchā 355.449.599.651.844.932.976.1026 hoài nghi, sự không xác quyếtVicikicchānīyaraṇa 983 hoài nghi cáiVicikicchānusaya 844.1005 hoài nghi tiềm miênVicikicchāpariyuṭṭhāna 1006 hoài nghi đột khởiVicikicchāsaññojana 1007.1029 hoài nghi triềnVicikicchāsampayutta 354.785 tương ưng hoài nghiVicinati 543 chọn lựaVijanavāta 599.620 chổ hiu quạnhVijambhanā 875 dự bực bộiVijambhikā 849.875 sự bực mìnhVijjatthāna 804.883.888 tài học, nghệ thuậtVijjati 839 xẩy ra, xuất hiện, hiện hữuViññāna 125.258.294.696.798.900.949.1034.1103 thứcViññānakkhandha 26.74 nakevalam thức uẩnViññāṇañcāyatana 697.828.838.845 Thức vô biên xứViññāṇañcāyatanūpaga 1011.1107 đạt đến Thức Vô biên xứ thiênViññāṇadhātu 120 thức giớiViññāṇapaccaya 255.274.286.290.358.372.400 duyên thứcViññāṇavanta 932.949 có thứcViññāṇasampayutta 282.375 tương ưng thứcViññāṇahetuka 278.374 có thức làm nhânVinānāhāra 1081 thức thựcViññāta 967.1015.1111 hiểu đượcViññāya 922 suy nghĩViññeyya 46.87 nakevalam thức tri, ứng triVitakka 122.582.652.653.711.715.927.1116 tầm, sự nghĩ tưởng, sự nghĩ ngợi, sự suy tưVitakkavicāra 599.659.990 tầm tứVitakkavippayutta 803 bất tương ưng tầmVitakkasampayutta 803 tương ưng tầmVitakkasahagata 828 câu hành với tầmVitakkita 990 còn tầmVitti 557.654 sự phấn khởiVidita 241.825 sự hiểu biếtVidisa 743 hướng phụ, phương hướng phụ cậnVidhavāgacara 604 nơi ở đàn bà góa, hành xứ gái góaVidhā 937 Tỷ giảo cáchVidhūpanavāta 118 gió do thổiVinamanā 875 sự ngã mìnhVinaya 600 luật, luật phápVinassati 1011 bị tiêu diệtVināsa 985.1011 sự tiêu diệt, sự hủy hoạiVinicchaya 1023 sự phân biệtVinipāta 839.847.988 Ðọa xứVinibandha 989 sự nhiểm trướcVinīta 440.457 bị hạn chếVineyya 440.457 trừ khử, diệt trừVipacanti 840 chín mùi, trổ quảVipaccanīkasātatā 872.918.951 thái độ phản đốiVipatti 840.845 bất lợi, sự không đắc thành, sự bất đắcVipattipatibāḷha 840 bị trờ ngại bởi điều bất lợiVipariṇata 3.9.15.21.27 đã chuyển biến chuyểnVipariṇāmaññathābhāva 990 tình trạng biến hoại chuyển hóaVipariṇāmadhamma 98.990 biến hoạiVipariyesa 966 sự điên đảoVipariyesaggāha 300.913.949 nghịch chấpVipassanā 612 sự chiếu kiến, minh sátVipāka 45.85.372.784.795.808.839.840.1004.1080 quả, dị thụcVipākadhammadhamma 45.85 nakevalam dị thục nhân, nhân của quảVipākahetu 1096 nhân quả, nhân của quả dị thụcVipākāvaraṇa 844 quả báo chướngVipula 741.743.831 rộng lớnVippaṭikūlagāhitā 872.918.951 lập trường chấp đốiVippaṭisāra 638 sự ăn nănVippayoga 145.155 sự ly biệt, sự xa lìaVippalāpa 150.269 sự kêu gàoVibhajanti 674 phân tích Vibhava 985.1011 phi hữu, sự mất hết, sự tiêu mấtVibhavataṇhā 158.926 ái phi hữu, phi hữu áiVibhavadiṭṭhi 850 vô hữu kiến, phi hữu kiếnVibhavaditthisannissita 844 chấp theo phi hữu kiếnVibhāveti 701 không hiện hữuVibhūsanā 608.871.922 sự trang sức, sự tô điểmVimati 355.643 sự dị nghịVimutta 445.825 sự giải thoátVimokkha 800.845 sự giải thoátVimoceti 628 giải phóngVirati 178.583.768 sự cử kiêngVirāga 599.659.669 lìa xa, ly, tách rờiVirāgadhamma 336 hiển nhiên lìaVirāganissita 552.579 y cứ ly thamVirāgūpasañhitā 828 hợp trợ ly thamViriya 168.240.465.483.502 nakevalam cần, tinh tấn, cố gắngViriyabala 240.486.507 tấn lực, cần lựcViriyasamādhi 509 tấn định, định do tinh tấnViriyasamādhipadhānasaṅkhāra 509 tấn định cần hànhViriyasambojjhaṅga 449.486.520.542.552.561 Cần giác chiViriyādhipateyya 771 cần trưởngViriyārambha 240.468.507 cần cố, sự cố gắngViriyiddhipāda 531.533 Cần như ý túc, cần thần túcViriyindriya 236.240.486.507.854.1079 tấn quyền, cần quyềnVirodha 122.629.632.908.926 sự đối lập, vi nghịchVirosanā 122.950 sự khiêu khíchVilokita 599.612 nhìn luiVivaṇa 635.683 sự mở mangVivaṭṭakappa 846 thành kiếpVivara 119.691 kẻ hởVivaragata 119.691 hiện tượng kẻ hởVivaranti 674 khai thịVivāda 1023 luận tranh, tranh luận, đấu tranhVivādaṭṭhāna 909 nhuyên nhân đấu tranhVivicca 599.651 ly, lìa bỏVivitta 899.613.651 vắng vẻ, thanh vắngViveka 653 sự viễn lyVivekaja 599.653 do viễn ly sanhVivekanissita 552.579 y cứ viễn lyVisatā 926 ái tỏa lanVisattikā 926 khát áiVisama 944 bất bìnhVisamacariyā 950 sự thực hành bồng bộtVisamalobha 926 tham bồng bột, sự đèo bồngVisuddha 847 thanh tịnh, sự trong sạch, sự tinh khiếtVisuddhideva 1104 thanh tịnh thiênVesesabhāginīpaññā 798.828 Thắng phần tuệVisosita 440.457.625.659.662.669.681 sự tàn rụiViharati 436.453.599.603.627.675.709.743 trú ngụ, an trúVihāra 608.614 tịnh thấtVihiṃsanā 122.950 sự hãm hạiVihiṃsādhātu 122.929 hại giới, tính chất não hạiVihiṃsāvitakka 927 hại tầmVihiṃsāsaññā 928.951 hại tưởngVihiṃsuparati 608 tránh khỏi thương tổnViheṭṭhanā 122.950 sự nhiểu hạiViheṭheti 950 nhiểu hạiVihesā 851.950 sự não hạiViheseti 1017 làm phiềnVītadosa 445.825 ly sânVītarāga 445.825.827 ly thamVītikkama 604.920.957 sự thái quá, sự quá đángVītikkanta 688.695 sự vượt khỏiVīmaṃsā 515.516.529 thẩm, sự thẩm sátVīmamsādhipateyya 771 thẩm trưởngVīmaṃsāsamādhi 515 thẩm địnhVīmaṃsāsamādhipadhānasaṅkhāra 515 Thẩm định cần hànhVīmaṃsiddhipāda 531.535 thẩm như ý túcVuccamāna 918 khi được nhắc nhở, được nhắc bảoVuṭṭhāti 795.802.845 xuất khỏi, xuất thiềnVuṭṭhāna 800.845 sự xuất ly, sự xuất khỏi, sự ra khỏiVūpasanta 440.457.625.641.659.662.669.681 sự tịnh chỉVūpasama 599.689 vắng lặngVedanā 121.239.334.441.608.798.900.1103.1034 nakevalam thọ, cảm giácVedanākkhandha 8.44 nakevalam thọ uẩnVedanānupassānā 441.549.462 thọ quán, năng quán thọVedanāpaccaya 255.274.286.290.358.372.400 duyên thọVedanāsampayutta 282 tương ưng thọVedanāhetuka 278 có thọ làm nhânVedayita 121.151.239.270.298.334.684 sự cảm thọ, tình trạng cảm thọVedalla 783 Phương Quảng kinhVedeyya 1004 cảm thọ đượcVepulla 168.465.481.506.807 tiến triểnVebhabyā 612 sự sáng suốtVeyyākaraṇa 783.859.1072 ký thuyếtVerabahula 988 có nhiều kẻ thù, có lắm thù nghịchVeramaṇī 165.178.572.583.768 sự kiêng tránhVerambhavāta 118 gió độ caoVelā-anatikkama 178.583.768 không quá hạnVeviccha 910.926.956 ích kỷVesiyāgocara 604 hành xứ kỹ nữ, chổ gái điếm, hành xứ gái điếmVessa 1035.1039.1045.1049.1054 thương nhân, thương giaVehapphala deva 1107. Quảng quả thiên, cõi Quảng quả thuộc tứ thiềnVeḷugumba 614 bụi treVeḷudāna 604 cho tre, cho cây treVeḷuriya 115 ngọc lưu lyVocchādanā 911 sự khỏa lấpVodāna 800.845 sự trong sạch, sự thanh tịnhVoropeyya 839 đoạt, đoạn lìa, đánh mấtVoropita 984 đoạt, đoạn lìa, đánh mấtVoropeyya 839 đoạt hại, giếtVossagga 863.952.954.956 hết sự buôn thả, sự phóng xả tâmVossaggaparināmī 552.570 hướng đến xả lySa-uttara 46.96.445.796.825 nakevalam hữu thượngSa-uddesa 846 nét chi tiếtSakadāgāmiphala 837 Tư đà Hàm quả, quả Nhất LaiSakadāgāmimagga 837 Tư Ðà Hàm đạo, đạo Nhất LaiSakalikaggi 117 lửa đáSakkatta 839 vai trò Ðức Trời Ðế ThíchSakkāyadiṭṭhi 932.949.936 thân kiếnSakkāra 849.861.878.882.910 sự lễ kính, vật lễSakkarā 115 sỏi, đá cuộiSagga loka 839.847 Cõi Trời, Thiên giớiSaṅkappa 122.582.651.652 sự suy xét, tư duySaṅkappati 911 suy nghĩSaṅkapparāga 651 tham tư duySaṅkāraggi 117 lửa rác rưởiSaṅkilittha 45.46.85.95 nakevalam phiền toáiSaṅkilesa 800.845 sự ô nhiểm, sự phiền nãoSaṅkilesika 45.95.795.803 nakevalam cảnh phiền nãoSaṅkha 115 xa cừSaṅkhata 87.795.801 nakevalam hành tướng, hữu viSaṅkhāra 257.293.782.798.839.900.940.1034.1103 hành, hữu viSankhārakkhandha 20.64.100.103.295.301.331.466.508.551.673.1075.1103 hành uẩnSaṅkhāranirodha 782.798.832 hành diệtSaṅkhāranirodhagaminī 872.798.832 hành diệt lộSaṅkhārapaccaya 255.274.286.290.358.372.500 duyên hànhSaṅkhārasamudaya 782.798.832 hành tập khởi, tập khởi của hànhSaṅkhārasampayutta 282.375 tương ưng hànhSaṅkhārahetuka 278.374 có hành làm nhânSaṅkhāravasesasamāpatti 706 thiền nhập hữu dư hànhSaṅkhitta 145.157.445.825 tóm lược, hôn trầm, sự muội lượcSaṅkhipanā 881 sự chế giểu, chế rễuSaṅkhyā 506 định danh, sự đặt tên, sự gọi tênSaṅga 926 sự dính líuSaṅganikārāma 860 sự thích tích tụSaṅganikārāmatā 996 thích hội chúngSaṅgati 154.273.303.340.371 hiệp hộiSaṅgahita 3.9.15.21.27 gom lại, gom thànhSaṅgha 601.839.932.956.984.994.1017 Tăng già, Tăng chúng, Tăng lữSaṅghamajjha 1017 giữa Tăng chúng Saṅghātipattacīvaradhārana 599.612 mang y bát và Tăng già lêSacca 827.962.975.1004 Ðế, sự chân thật, sự chắc thậtSaccavipaṭikūla 960 sai với sự thậtSaccānulomika 798.804.822 lý luận theo Thánh ÐếSacchikata 241 đã chứng ngộ, đã xác chứngSacchikatasaññitā 899 ngộ nhận đã chứng ngộ, tưởng lầmSacchikatvā 924 sau khi chứng ngộ, sau khi tác chứng, sau khi giác ngộSacchikātabba 1108 cần phải tác chứngSacchikiriyā 241.508.521.657.1013 tác chứng, chứng ngộSajjhu 115 bạch kimSañcetanā 293.329.373 sự cố quyếtSañcetayitatta 293.359.768 thái độ cố quyếtSañjananī 926 sự xuất sanhSañjaneti 467.1185sinh thànhSañjāta 3.653.663.780 đang thành, đang sanh thànhSañjāti 266.302.338.146 sự sanh khởiSañjānanā 635.688.928 tưởng triSañjānitatta 635.688.928 trạng thái tướng triSaññamakaranīya 605 nên chế ngự, cần phải chế ngựSaññā 259.635.688.900.926.949.1034.1103 sự tưởng nhận, tưởng nhớSaññākkhandha 14.54.100 nakevalam Tưởng uẩnSaññābhava 265 tưởng hữuSaññāmanasikāra 828 tác ý tưởngSaññāvipariyesa 966 tưởng điên đảo, sự điên đảo trong tưởngSaññāvedayitanirodha 838.845 sự diệt thọ tưởng, thiền diệt thọ tưởngSaññivāda 1072 tưởng luậnSaññī 985.1024.1035 nakevalam có tưởng, hữu tưởng, người hữu tưởngSaññojana 98.850.1007 nakevalam triền, sự ràng buộc, triền phượcSaññojanavippayutta 46.89 nakevalam bất tương ưng triềnSaññojanasampayutta 46.98 nakevalam tương ưng triềnSaññojaniya 46.89.795.803 nakevalam cảnh triềnSaṇṭapanā 878.908 sự duy trì, chú trọng oai nghiSaṇṭhapeti 691 an lậpSaṇṭāma 861 địa vị, vị trí, vị thế, chỗ đứngSaṇṭānanada 849 kiêu hãnh địa vịSaṇṭhiti 240.507 sự vững trúSata 609.612.636.834.990 ức niệm, có chánh niệmSati 240.459.545.599.612.677.685.828 niệm, ức niệm, chánh niệm, nhớ lạiSatinepakka 543 tuệ niệmSatindriya 236.240.612.844.1079 niệm quyềnSatipaṭṭhāna 459.642.958 Niệm xứSatipaṭṭhānasampayutta 459 tương ưng niệm xứSatibala 240.612 niệm lựcSatimā 169.431.434.439.443.456.462.543.599.675 có chánh niệmSatisambojjhaṅga 449.959.543.545.552.554.561 niệm giác chiSattanikāya 146.266 thân hữu tìnhSatthā 839.932.981.995 Bậc Ðạo SưSatthādāna 123 cầm đao kiếm, chấp kiếmSatthusāsana 800 Giáo lý Bậc Ðạo SưSatha 911 xảo tráSathatā 911 thái độ xảo tráSadisa 849.884.889.891.937.1022 bằng, ngang bằng, bằng nhauSadosa 445.825 hữu sân, có sânSadda 98.159.957.992.998.1003 thinh, tiếngSaddataṇhā 161.926.994 thinh áiSaddadhātu 1077 thinh giớiSaddavicāra 159.161 thinh tứSaddavitakka 159.161 thinh tầmSaddasañcetanā 159.161 thinh tưSaddasaññā 159.161.689 thinh tưởngSaddahati 956 tin tưởngSaddahanā 240.359.660 sự tin cậySaddāyatana 100.1076 thinh xứSaddārammaṇa 291.377.411.785 cảnh thinhSaddāsā 926 muốn thinh, muốn nghe tiếngSaddha 604.844.868 có đức tinSaddhamma 851.958 chánh pháp diệu phápSaddhā 240.359.660 tín, đức tin, niềm tin, sự tin tưởngSaddhābala 240 tín lựcSaddhindriya 236.240.844.1079 tín quyềnSanidassana 85.87 nakevalam hữu kiếnSanta 440.449.641.659.662.669.681.834 sự yên lặng, đang cóSanti 843 có, hiện có, đang cóSantika 7.13.19.25.31.613 gần, cậnSantiṭṭhati 828.119 an lập, thiết lập, chứa đựngSatuṭṭhitā 608 tư cách tri túcSanthava 926 thân áiSandithiparāmāsitā 991 cố chấp tư kiếnSannamanā 785 sự uốn mìnhSannissita 844.878.882 nương theo, bám theo, bám vào, hám mùiSappaccaya 87.795.801 nakevalam hữu duyênSappatigha 85.87 nakevalam hữu đối chiếu, hữu đối kháng.Sappi 116 bơ sữa, bơ trongSappītika 46.96.796 nakevalam hữu hỷSappurisa 932.949 Bậc Chân NhânSappurisadhamma 932.949 pháp Bậc Chân nhânSabba 742.744 tất cả, mọi loàiSabbakāmasamiddhī 1106 sung mãn mọi dục lạcSabbaṅgapaccaṅgī 1011 đủ mọi chi thể chính phụSabbattatā 741.743 cùng khắpSabbatthagāminī 800.841 dẫn đến mọi sanh thúSabbathā 743 mọi nơiSabbadhi 741.743 mọi phương xứSabbapānabhūtahitānukampī 599 thương tưởng vì lợi ích mọi loàiSabbāvanta loka 741.743 hết thảy thế giớiSabbāsava 1107 nhất thiết lậu hoặc, mọi lậu hoặcSamagga 601 sự hòa hợpSamaṅgībhūta 990 thỏa mãnSamaññā 601 sự ấn định, sự chỉ địnhSamaṇa 940.949.990.1011 vị Sa môn, tịnh giảSamatikkanta 688.695 thoát khỏiSamatikkama 599.688.965.700.705 vượt khỏi, vượt quaSamatha 240.507 chỉ tịnhSamanantāra 795.802 sự tiếp theo, sự liên tụcSamanupassati 932.949.963 nhận thấySamannāgata 149.435.452.468.486.507.543 Bậc hội đủ, bậc thành đạt, sự có được, hay bịSamannāhāra 802.960 sự thu nhiếp, sự chuyên niệmSamappita 990 sung túcSamāgrama 154.273.303.340.371 trùng phùngSamādāya 599.606 thọ trìSamādiyati 795.802 chấp trì, chấp hànhSamādhi 507.550.800.830.845 địnhSamādhikusala 845 thiện xảo tâm địnhSamādhija 599.663 do định sanhSamādhindriya 236.240.507.844.1079 định quyềnSamādhibala 240.507 định lựcSamādhiyati 543 định tỉnh, định vững vàngSamādhisambojjhaṅga 449.520.542.550.559 định giác chiSamāna 845.868 có, thường, có, hiện cóSamāpajjati 795.802.845 nhập thiềnSāmapatti 800.805.845.945 sư phạm, sự vi phạm, sự nhập địnhSamāpattikusala 845 thiện xảo nhập thiềnSamāpanna 804.1103 nhập thiềnSamārabhati 469.847 khởi xướngSamāhita 445.825.868 sự định tỉnh, người định tỉnhSamijjhanā 508.521 sự thành mãnSamita 440.625.641.659.662.669.681 sự vắng lặngSamiddhi 508.521 sự hoàn thànhSamukkāpanā 879 tán thánSamukkhepanā 881 sự kết tộiSamicchinna 1011 bị đoạn diệtSamuṭṭhāpeti 467.485 ứng khởiSamuṭṭhita 3.9.15.21.27 đang ứng khởiSamudaya 252.237.303.340.371 tập khởiSamudayasacca 1078 Tập đếSamudācaranti 828 chi phốiSamunnahanā 879 siểm nịnhSamupapanna 435.468.508 hoàn đắc, thành đạt hoàn toànSamupāgata 452.486.602 mãn đáo, đi đến trọn vẹnSamupeta 435.452 nakevalam biến nhập, đạt đến hoàn toànSamuppanna 3.9.15.21.27 đang tương sanhSamullapanā 879 tâng bốcSamodhāna 154.273.303.340.371 tao ngộSamoha 445.825 hữu si, có siSampakopa 122.629.632.926 sự tức giậnSampaggaṇhāti 470.488 bảo trìSampaggāha 860.883.896 sự đề cao, sự nâng cao, sự đưa lênSampajañña 438.455.612.672.667 sự lương triSampajāna 169.431.438.455.609.612.636.672 tỉnh giácSampajānakārī 599.912 bậc tỉnh giấcSampatta 1107 thành tựu, đạt đếnSampatti 508.521.657.678.840.845 thành đạt, sự đắc thành, sự thành tựu, sự thuận lợiSampattipalibālha 840 bị trờ ngại bởi điều thuận lợiSampatthanā 926 vọng cầuSampadosa 122.629.632.926 sự quyết ám hạiSampayutta 654.664.743 tương ưngSampayoga 145.154 hội họp - kết hợpSampavaṅkatā 918.951.955.960 sự xu hướngSampasāda 663 đặng tịnh, yên tịnhSampasādana 599.560 tỉnh, tỉnh lặng, thanh tịnhSampasīdati 981 tịnh tín, tín ngưỡng, tin tưởngSampāpanā 881 sự xuyên tạcSamphappalāpa 165.572.930.970.1009.1028 ỷ ngữ, tạp uế ngữ, nói nhảm nhí, nói vô íchSamphusanā 297.333 sự đối xúcSamphusitatta 297.333 trạng thái đối xúcSambodha 545 giác ngộ, đẳng giácSambhajati 615 thọ dụngSambhajanā 918.951.961 sự cộng tácSambhatti 918.951.960 sự tương thân, sự miệt mài, sự tôn sùngSambhavanti 1023 hiện hữu, hiện diện, có mặt, xuất hiệnSammaggata 1031 đi đến chân chánh, chánh hướngSammatiñāna 798.825 tịnh trí, chế định tríSammatideva Chế định thiên, qui ước thiên, Giả định thiênSammatta 844 Sự chính xác, chánh tánh, phần chánhSammattaniyata 45.85 nakevalam cố định phần chánhSammappadhāna 489.501.958 chánh tinh cần, chánh cầnSammā 1011 chánh, đúng, hoàn toàn, toàn thiện, trọn cảSammāājīva 162.167.180.574.579.585 chánh mạngSammākammanta 166.179.569.573.584.594 chánh nghiệpSammādiṭṭhi 163.176.240.570.581.589.612 chánh kiếnSammādiṭṭhika 847 người có chánh kiếnSammādiṭṭhikammasamādāna 874 thọ trì theo nghiệp chánh kiếnSammāpaṭipanna 1031 chánh hạnh, chánh hànhSammāvācā 162.165.178.572.583 chánh ngữSammāvāyāma 168.181.468.486.507.575.579 chánh cần, chánh tinh tấnSammāsaṅkappa 122.164.177.569.571.582.652 chánh tư duySammāsati 169.240.459.587.612 chánh niệmSammāsamādhi 170.240.577.589.594 chánh địnhSammāsambuddha 839 chánh giác, chánh đẳng giácSammiñjita 599.612 co vàoSammusanatā 923.959 tình trạng quên lãng, sự quên lãngSammūlha 988 bị hôn mêSayaṃkata 975 do tự mình tạoSarajavāta 118 gió cuốn bụi, gió trốtSaraṇa 46.96 nakevalam hữu y, hữu tranhSaraṇatā 240.612 thái độ nhớ lạiSarāga 445.325 có tham, hữu thamSaritā 926 ái hà 543 nhớ đượcSarīra 844.1032 thân thểSalomahaṃsa 618 có sự rỡn lông ốc, mọc lông ốcSalakkhanā 612 sự tham khảoSallapanā 879 ton hótSallīyanā 633.877.960 sự trầm lặngSavicāra 45.96.652.796 nakevalam hữu tứSavitakka 45.96.652.796 nakevalam hữu tầmSavitakkasavicāra 797.810.845 hữu tầm hữu tứSasaṅkhāra 347.360.405.768.784.785 hữu trợSasaṅkhāranigāyhavaritavata 834 hữu tâm trợ thế ngăn phiền nãoSassata 844.961.1004.1032.1042.1061 thường cònSassatadiṭṭhi 850.949 thường kiếnSassatavāda 1072 thường luậnSahagata 654.664 câu hành, đi chungSahajāta 654.644.743 câu sanh, đồng sanhSahadhammika 918.951 đúng phápSahanandi 905 đồng vuiSahabyatā 1105 kết hợp với, đồng loại vớiSahasokī 905 đồng buồnSahetuka 44.86.1096 nakevalam hữu nhânSaḷāyatana 255.260.277.782.788 lục nhập, sáu xứSaḷāyatanapaccaya 255.266.277.782.798 duyên lục nhậpSaḷāyatanasampayutta 825 tương ưng lục nhậpSaḷāyatanahetuka 281 có lục nhập làm nhânSaṃvacchara 1106 niên, một nămSaṃvattakappa 846 hoại kiếpSaṃvattati 545 dẫn đến, tiến đếnSaṃvara 602.922.957 sự thu thúc, điều giới thu thúcSaṃvarakaranīya 605 nên thu thúc, cần thu thúcSaṃvuta 602 thu thúc, phòng hộSaṃhāni 147.267.303.339 sự giảm thiểu, sự tổn giảmSvavatthita 432.441.445.449 sự chuẩn xác, sự chính xácSvākāra 844 thiện thành tướngSaṃsaggārāmatā 996 thích chung chạSaṃmaṭṭha 604.654.664 lẫn lộn, hòa lẫn, hòa hợpSaṃsaya 355.643 sự ngờ vựcSaṃsevati 615 sự tiếp nhậnSaṃsevanā 918.951.960 sự kết giaoSākāra 846 nét đại cươngSāta 121.239.298.334.359.654.1043.1062 sự sảng khoái, sự vui, sư vừa ýSātacca 599.610 kiên trìSātarūpa 159.161.844 sắc mãn ý, sắc vừa lòngSātheyya 850.991.1021 xảo quyệt, dối trá, sự lừa gạt, tình trạng xảo tráSādhuka 543 khéoSādhukamyāta 870.926 mong tốt, sự mong muốn được vật tốtSāpattika 1017 người có tộiSāmantajappā 880 nói quanh quẩnSāmantajappita 878 nói quanh coSāmisa 441 thuộc vật chấtSāyita 117.119.599.612 nếm vịSāyitvā 922 nếm vịSāra 601 cốt lỏi, người có cốt lỏi, hạng pháp lỏiSārambha 849.855 sự đấu tranh, sự tranh đuaSārambhanā 865 thái độ tranh đuaSārammana 93.795.1109 nakevalam hữu tri cảnh, có biết cảnhSārammanārammana 1110 có đối tượng hữu tri cảnhSārāga 299.335.867.926.953.992.1014 sự luyến tham, sự tham đắm, sự vui mừng, thỏa thíchSāvaka 872 thinh văn, hàng đệ tửSāsava 795.803.1103 cảnh lậuSikkhati 599.606 học tậpSikkhā 606.773.932.981.995.1017 học giớiSikkhāpada 599.606.767 điều học, học giớiSiṅga 349.869 sự nham hiểm, sự mánh lớiSiṅgāratā 869 sự mánh khóeSinghānikā 116.432.433.434 nước mũiSinānadāna 604 cho phấn tắmSiñcha 926 tình thươngSippa 861 nghề nghiệp, tài nghềSippamada 849 kiêu hãnh nghề nghiệpSippāyatana 808.883.888 nghề nghiệp, lãnh vực nghề nghiệp, tài nghệSibbinī 926 ái diệtSiyanti 1044.1048.1063.1067 (siyam iti) rằng "ta có thể là"Siyā(idam yebhuyyikam) có thể làSilā 115 đá, cẩm thạchSiloka 849.878.882 tai tiếng, tiếng đồn đại, danh tiếng, tiếng tăm, danh vọngSītavāta 118 gió lạnhSīla 861.932.962.982.1105 giới hạnh, luật cấm chế, giới đứcSīlabbata 901.932.962 giới cấmSīlabbataparāsama 932.962.976.1029 giới cấm trì, sự có chấp theo giới cấmSīlabbatupādāna 264.963 giới cấm thủSīlabyasana 149.269.987 sự suy thoái giới hạnh, sự suy vong giới hạnhSīlamada 849 kiêu hãnh giới hạnhSīlamaya 257.797.805 trì giới thành, do trì giới tạo raSīlavipatti 850 giới hoạiSīlasamvara 604 thu thúc giớiSīsa 115 chì đenSīhanāda 800 tiếng rống sư tửSīhaseyya 609 dáng sư tử ngọa, dáng nằm con sư tửSukatadukkata 1031 thiện hành ác hành Sukha 121.298.441.653.656.663.673.677.711.839.940.960.966.990.1014 lạc, sự dễ chịuSukhadukka 975 lạc khổSukhadhātu 121 lạc giớiSukhapharanatā 833 lạc biến mãnSukhavipāka 834 quả lạcSukhavippayutta 803 bất tương ưng lạcSukhavihārī 599.675 lạc trúSukhasampayutta 803 tương ưng lạcSukhasahagata 46.85.377.797.803.828 câu hành lạcSukhāpatipadā 830 hành dị, sự thực hành dễSukhita 905 được an lạcSukhindriya 236.239.1079 lạc quyềnSukhī 543 thường lạcSukhumā 5.11.17.23.29 tế, sự tinh tế, sự tinh vi, tế nhịSugata 847 thiện thúSugati 839.847 thiện thúSuci 1107 trong sạch, vật tịnh, thanh tịnhSuññata 389 không tánhSuññāgāragata 899.621 đi đến ngôi nhà trốngSuta 861.883.888.967.1015.1111 được nghe, văn, học vấnSutamada 849 kiêu hãnh học vấnSutamayāpaññā 797.804 trí văn, tuệ do ngheSutta 599.612.783.926 ái thằng, nằm ngủ, Khế KinhSudassa deva 1107 thiện kiến thiênSudassī deva 1107 Thiện hiện thiênSudda 1035.1039.1049.1054 giai cấp nô lệ, hạng tiện dânSuddhi 932.962.963 thanh tịnhSupaṭṭhita 624 được đặt lạiSupaṇṇavāta 118 gió do Ðại BàngSupati 795.802 ngủ, ngủ nghỉSupanā 663 cánh say ngủSupitatta 633 thái độ say ngủSupina 795.802 sự chiêm bao, sự mộng mịSubha 845.960.966 thanh tịnh, tốt đẹpSubhakiṇha deva 1107 Biến Tịnh thiênSurāmerayamajjapamādaṭṭhāna 767.769.986 dễ duôi uống rượu ngâm rượu cấtSuriyasantāpa 117 sức nóng mặt trờiSuvaṇṇa 847 đẹp sắcSuviññāpaya 844 dị giáo hóa, dễ cảm hóaSusāna 599.617 nghĩa địaSusukābhaya 973 hiểm họa cá mậpSekkha 45.85.601.797 nakevalam Bậc Hữu HọcSetughāta 178.583.768 sự trừ khửSeda 116.432.433.434 mồ hôiSenāsana 614.867.950.953.873 trú xứ, sàng tọaSenāsanamaṇḍanā 871 sự chưng dọn trú xứSemha 116.432.434 đàm, đàm nhớtSeyya 802.849.883.937.1022 sự nằm, sự hơn, sự trội hơn, sự tốt hơnSeyyasukha 982 khoái lạc nằm ngủSevatti 604.615.843 giao du, hưởng thụSevanā 918.951.955.960 sự giao du, sự thực hiệnSoka 145.149.255.268.990 sầu, sự lo buồn, sự sầu muộnSokaparidevadukkhadomanassupāyāsadhamma 156 sự sầu bi khổ ưu aiSokasalla 149.268 mũi tên sầuSocanā 149.268 sự buồn rầuSocitatta 149.268 thái độ buồn rầuSota 98.159.922.957.998 nhĩ, lỗ taiSōtadhātu 1077 nhỉ giớiSotadhātuvisuddhi 836 nhĩ giới tịnhSotaviññāna 161.377.1086 nhĩ thứcSotaviññānadhātu 1077 nhĩ thức giớiSotasamphassa 159.161.1082 nhĩ xúcSotasamphassaja 159.161.1083 sanh từ nhĩ xúcSotāpattimagga 837 Dự lưu đạo, đạo Tu Ðà HườnSotāpattiphala 837 Dự lưu quả, quả Tu Ðà HườnSotāyatana 100.1076 nhĩ xứSotindriya 236.1076 nhĩ quyềnSodheti 628 rửa sạchSoppa 633 sự bần thần, sự say ngủSomanassa 599.681 hỷ, sự vui, thọ vuiSomanassaṭṭhāniya 998 đáng chổ vuiSomanassadhātu 121 hỷ giớiSomanassasahagata 291.358.381.400.768.784.785 câu hành hỷSomanassindriya 236.1079 hỷ quyềnSosita 440.625 nakevalam sự kiệt quệSneha 116 sự quến dẻoSnehagata 116 cách quến dẻoSvavatthita 432.441.445.449 sự chuẩn xácSvākāra 844 thiện hành tướngHadaya 115.125.130.294.743 tim, tâm tạngHanda 1013 thế nênHānabhāginīpaññā 798.828 tuệ thối phần, thối phần tuệHāsa 557.654 sự hài lòngHitakāma 155.604 muốn đem may mắnHiriyati 917.954 hổ thẹn, hổ ngươiHiriyitabba 917.954 đáng hổ thẹnHimsanā 122.950 sự hãm hiếpHīna 6.45.85.771.847.849.885.937.1017.1022 xấu, hạ liệt, ty hạ, thua, xấu xa, hèn hạ, đời thế tụcHīnamata 6 biết là xấuHīnasammata 6 cho là xấuHīnādhimuttika 843 có khuynh hướng hạ liệtHīḷanā 885.888.891.894 sự tự cảmHīḷita 6 bị khinh bỉHuta 1031 quả cúng dườngHeṭhanā 122.950 sự nhiểu nhươngHetu 46.86.779.839 nakevalam nhânHetuphala 779 nhân quả, quả của nhânHetuvippayutta 46.86.975.801 nakevalam bất tương ưng nhânHetusampayutta 46.86 nakevalam tương ưng nhânHetuso 800.840 do nhân, theo nhân, theo nguyên nhân.EVAMNIṬṬHITAṂ-ooOoo- Ðầu trang | 00 | 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | Tập Một | Tập Hai
PHẦN TRÍCH CÚ TỪ ÐIỂN (PADABHĀJANĪYĀNUKKAMO)
Akata. 899 không làm, chưa làm, chưa tạo, chưa hành, chưa thực hiện.Akathaṅkathī 599.646. không ngờ vực, không nghi ngờ, không còn nghi nan, người chẳng nghi hoặc.Akanittha deva 1103.1107. Sắc Cứu Cánh thiên, một trong năm cõi Tịnh Cư thiên.Akanta 6.154.839. Không đáng ham thích, không khả hỷ.Akappiya 638. Sự không thích đáng, việc không đáng, không thích hợp, không hợp lẽ.Akappiyasaññitā 638. Nghĩ là không đáng.Akammañña 1013. Không thích nghi.Akammaññatā 633. 877. 960. Sự không thích hợp việc làm, không thích nghiệp, không thích nghi.Akaraṇa 178. 583. 768. Không hành động, không hợp tác.Akalyatā 633. 877. 960. Sự không khéo léo, không bén nhạy, sự không mạnh dạn.Akarisa 830. Không nhọc nhằn, không khó.Akāpurisasevita 834. Ðược thực hành bởi bậc phi thiện nhân.Akicca 830. Không khó khăn, dễ làm.Akiriyā 178. 583. 768. Không làm, không hợp tác.Akuppa 601. Không rung động, không chuyển đổi, sự nhất định, nhất thiết.Akusala 44. 85. nakevalam. Bất thiện, không lành, chẳng lành.Akusalacitta 291. 785. Tâm bất thiện.Akusalamūla 912. Bất thiện căn, căn bất thiện.Akusalamūlapaccaya 416. Duyên căn bất thiện, do căn bất thiện trợ.Akusalasaññā 951. Bất thiện tưởng, tưởng bất thiện.Akusalahetu 1080. Nhân bất thiện.Akovida 932. 949. 963. Không thông suốt, không hiểu rành.Akkosaka 604. Mạ lỵ, phỉ báng, mắng nhiếc.Akkosanā 881. Sự mạ lỵ, sự phỉ báng, sự mắng nhiếc.Akkhanti 850. Không nhẫn nại, không kham nhẫn.Akkhamanatā 920. Thái độ không chịu đựng.Akkhāyati 990. Biểu hiện, hiện bày, được xem là.Akhīnāsava 868. Chưa đoạn tận lậu hoặc, chưa đoạn lậu.Agati 965. Thiên vị, tây vị.Agatigamana 965. Sự thiên vị, sự tây vị.Aganthaniya 46. 90. 796. 803. nakevalam. Phi cảnh phược.Agārava 995. Không kính trọng, không tôn kính, bất kính.Agāravatā 872. 918. 951. 955. Thái độ không tôn trọng, không cung kính, thái độ bất kính.Aguttadvāratā 607. 850. 922. Sự không phòng hộ căn môn.Agutti 922. Sự không phòng hộ, không gìn giữ.Agocara 604. Phi hành xứ.Agopanā 922. Sự không bảo hộ, không gìn giữ, không trông coi.Agga 601. Tối thắng.Aggahitatta 910. 956. Thái độ không chiếu cố, không thu nhiếp tâm.Aggi 946. Lửa.Aggibhaya 972. Sự sợ hãi về lửa, hiểm nạn về lửa.Aggisantāpa 117. Sức nóng của lửa.Agha 119. 691. Trống rỗng, trống không.Aghagata 119. 691. Hiện tượng trống không, trống rỗng.Aṅgana 962. Sự cấu uế, sự nhơ bẩn.Aṅgamaṅgānusārīvāta 118. Gió toàn thân, gió khắp chi thể.Acari 926. 1020. 1027. Ðã gây ra, đã làm nên, đã hành động.Acarima 795. 802. 839. Không sau cùng, không ở sau, không có sau.Acitikāra 955. Không quí kính, không đặt nặng, không quan trọng hóa.Acitīkata 6. Không ái mộ.Acittaka 1099. Vô tâm, người không có tâm.Aciravutthita 1013. Khỏi (bệnh) không bao lâu.Acetanaka 1099. Vô tư, hạng người không có tư tưởng.Acetasika 93. 795. 801. nakevalam (nhiều đoạn) phi sở hữu tâm, phi tâm sở.Accāsarā 911. Sự trá hình.Acchandika 844. Không hoài bảo, không nguyện vọng, không ước vọng.Ajāta 3. 9. 15. 21. 27. Chưa sanh.Ajjhatta 4. 45. 85. 115. 432. 641. 797. 850. nakevalam, nội phần, phần bên trong, nội triền.Ajjkattabahiddha 45. 85. nakevalam, nội ngoại phần.Ajjhattabahiddhā 434. 443. 447. 451. Nội ngoại phần.Ajjhattabahiddhārammana 45. 85. nakevalam, có cảnh nội ngoại phần.Ajjkattārammana 45. 85. 797. nakevalam có cảnh nội phần.Ajjhattika 93. 115. 859. nakevalam thuộc nội phần, nội uẩn.Ajjhattikavatthukā 795. 802. Vật nội phần, vật thuộc trong thân.Ajjhupagata 601. Sự thọ trì, sự chấp hành.Ajjhupekkhanā 560. 670. Sự ngó lơ, sự lơ là, sự thờ ơ.Ajjhupekkhitā 543. Thái độ lơ là, sự dững dưng, sự bình thản.Ajjhena 883 nakevalam sự học thức, tri thức.Ajjhosāna 926. 1023. Sự mê đắm, sự quyến luyến.Aññathā 1037. 1056 nakevalam thành cách khác, theo thế khác.Aññamañña 795. 802. Lẫn nhau, cùng nhau.Aññā 241. Khác nhau.Aññāna 256. 912. 926. 959. Bất tri, không hiểu, không biết rõ, không hiểu biết.Aññatā 241. Không từng biết, chưa từng biết.Aññatāvindriya 236. 241. 1079. Tri cụ tri quyền.Aññatāvī 241. Bậc tri cụ, sự đã biết rõ, biết đầy đủ.Aññindriya 236. 241. 1079. Dĩ tri quyền, sự biết điều đã biết.Aṭṭa 614. Nhà chòi.Aṭṭhapanā 878. 908. Cách trì oai nghi, giữ oai nghi, sự lưu lại.Aṭṭhāna 800. 889. 1027. Phi lý, phi vị trí, sự vô lý, sự phi nguyên lý, sự kiện không thích hợp, sự vô nguyên do.Aṭṭhi 115. 432. 433. 434. Xương, hài cốt.Aṭṭhimiñja 115. 434. Tủy, cốt tủy.Aḍḍhayoga 614. Căn chái, mái nhà.Anumatta 599. 605. Sự nhỏ nhặt, tiểu tiết.Aṅḍaka 921. Cục, hòn, sự nói gai góc.Atappa deva 1107. Vô nhiệt thiên, một trong năm cõi Tịnh cư thiên.Atikkanta 688. 695. Vượt qua, vượt khỏi.Atikkantamānusaka 847. Siêu nhân, vượt khỏi loài người.Aticchatā 849. 867. Thái độ ham muốn, thái quá, quá dục, sự ham muốn thái quá.Atibāḷha 1017. Quá chừng, quá đổi, nhiều quá.Atimāna 849. 896. 1010. Ý hơn, so sánh phần hơn, quá mạn.Atīta 3. 45. 85. 800. 836. 843. 859. 939. nakevalam quá khứ, đã qua.Atītārammana 45. 85. 797. 819. nakevalam có cảnh quá khứ.Atta 839. 913. 949. 960. 966. 1004. 1011. 1018. Tự ngã, bản ngã.Attaparibhava 885. 888. 891. 894. Tự miệt thị.Attamana 1017. Vừa lòng, thỏa thích, thích ý, sự hoan hỷ.Attamanatā 557. 654. Thái độ vừa ý, vui lòng.Attavādupādāna 963. Ngã chấp thủ.Attānudiṭṭhi 851. 949. Ngã kiến, ngã chấp kiến.Attānuvādabhaya 974. Sợ tự khiển trách, hiểm nạn, tự khiển trách.Attāvaññā 885. 888. 891. 894. Tính tự khinh thường, tự khinh khi.Attuññā 885. 888. 891. 894. Tính tự hạ mình.Attha 777. 829. 926. 1020. 1027. Nghĩa, ý nghĩa, lợi ích, ích lợi.Atthakāma 155. 604. Mong lợi ích, muốn lợi lạc, muốn đem lợi lạc.Atthaṅgata 3. 440. 625. 659. 662. 669. 681. Dập tắt, biến mất, biến diệt.Atthangama 599. 681. 689. Sự dập tắt, sự biến mất.Atthacintaka 1107. Sự tư lợi ích, nghĩ đến điều lợi ích; suy xét nghĩa lý.Atthajāpikā paĩĩà 796. 803. Tuệ sanh lợi ích, tuệ sanh lợi.Atthajokata 784. Giải lý, làm sáng tỏ ý nghĩa.Atthapatisambhidā 777. 788. 829. Nghĩa đạt thông, nghĩa vô ngại giải.Adaṭṭhukamyatā 958. Không muốn diện kiến, không muốn gặp.Adassanakamyatā 851. 958. Không muốn thấy, không muốn nhìn thấy.Adassāvī 932. 949. Người không thấy.Adiṭṭha 241. 967. 1015. Chưa từng thấy, không được thấy.Adinnādāna 166. 573. 767. 930. 969. 986. 1009. 1028. Sự trộm cắp, sự lấy vật chưa cho, lấy vật chưa cho.Adukkhamasukha 121. 363. 441. 599. 682. 940. Phi khổ phi lạc, sự không khổ không lạc.Adukkhamasukhasahagata 829. Câu hành phi khổ phi lạc.Adūsanā 359. Không sân, không hờn giận.Adūsitatta 359. Thái độ không hờn giận.Adosa 359. 1080. Vô sân, sự không phiền giận.Addhā 836. 843. 939. Thời gian, thời giờ, thì lúc.Adhammacariyā 851. 950. Sự thực hành phi pháp, hạnh phi pháp, phi pháp hạnh.Adhammarāga 926. Tham phi pháp, luyến phi pháp.Adhāranatā 923. 955. Sự không nắm giữ, không ghi nhận.Adhāretukamyatā 959. Không muốn thọ trì.Adhikarana 1023. Sự đấu tranh, tranh tụng.Adhikusala 873. 950. Tối thiện.Adhigatasaññitā 899. Sự ngộ nhận đã đắc, tưởng lầm đã đắc.Adhigama 1013. Sự đắc thành.Adhicittepaññā 797. 806. Tuệ tăng thượng tâm.Adhiccasamuppanna 975. Tự nhiên phát sanh.Adhiccasamuppannika 1072. Vô nhân luận, luận thuyết cho rằng "tự nhiên sanh".Adhipaññāyapaññā 797. 806. Tuệ tăng thượng trí.Adhipati 506. Trưởng, pháp lớn trội, pháp trọng yếu.Adhimattavāta 118. Gió mạnh, gió lớn.Adhimāna 849. 1010. Tăng thượng mạn, sự ngộ nhận.Adhimuccanā 348. 357. 359. Cách quyết đoán, cách xác quyết.Adhimuccitvā 734. Hướng đến, hướng về.Adhimutta 845. Khuynh hướng, thiên hướng.Adhimutti 844. Khuynh hướng.Adhimokkha 347. 351. 356. 359. 1107. Thắng giải, chủ đích.Adhimokkhapaccaya 358. 400. Duyên thắng giải.Adhivacana 618. Ðặt tên, gọi tên, chỉ cho.Adhisīlapaññā 797. 806. Tuệ tăng thượng giới.Adho 432. 433. 434. 743. Ở dưới, phía dưới.Adhogamavāta 118. Gió thổi xuống, gió phía dưới, hạ phong.Adhobhāga 119. Hạ phần, phần dưới.Anajjhāpatti 178. 583. 768. Không vi phạm, không phạm đến.Anaññataññassāmītindriya 236. 241. 1079. Tri vị tri quyền, trí biết điều chưa từng biết.Anaṭṭhitakiriyatā 863. 952. 952. 954. 956. Không ưa thích làm.Anatta 960. 966. 1004. Vô ngã; phi ngã.Anattamana 981. Sự bất bình, không hài lòng, không vừa ý.Anattamanatā 122. 353. 629. 632. 908. 926. 993. Không hài lòng.Anattha 926. 1026. 1027. Vô ích, bất lợi, tai hại.Anatthakāma 154. 604. Muốn gây bất lợi.Anadhigata 899. 1013. Sự chưa đắc chứng.Anadhiṭṭhāna 863. 952. 954. 956. Không thiết tha.Anadhivāsanatā 920.Ananuyoga 863. 952. 954. 956. Không nổ lực, không năng nổ.Ananulomika 604. Không thuận lý, không thích hợp.Ananussati 923. Không nhớ theo, không tùy niệm.Ananta 599. 691. 696. Không cùng, vô biên, không giới hạn.Anantavā 844. 915. 1018. 1032. Vô biên.Anantavāditthi 850. Vô biên kiến, nhận thấy thế gian không giới hạn.Anabhijjhā 359. Vô tham ác.Anabhinibbatta 3.9.15.21.27. Chưa phát khởi, chưa sanh lên.Anabhirati 2.837.950. Không hân hoan.Anabhiramanā 873.950. Sự không hoan hỷ.Anavakārī 1034.1038.1042. Không phân định.Anavakāsa 839. Phi duyên cớ, vô cớ, không duyên cớ, không cơ hội.Anavajjatā 608. Vô tội vạ, không lỗi lầm.Anavaññatti 861. Không khinh khi, danh dự.Anavaññattipatisaṃyutta 849. Liên hệ về danh dự.Anavaññattimada 849. Kiêu hãnh về danh dự.Anavaññāta 6. Không bị khinh khi.Anākiṅṅa 613. Không lẩn lộn, không náo nhiệt, không quấy rầy.Anāgata 3.45.85.800.836.843.859.939. Vị lai, chưa đến, chưa xẩy đến.Anāgatārammaṅa 45.85. Có cảnh vị lai, biết cảnh vị lai.Anāgāmimagga 837. Bất lai Ðạo, A-na-hàm Ðạo.Anāgāmiphala 837. Bất lai Quả, A-na-hàm Quả.Anācāra 604. Phi hạnh kiểm, phi phẩm hạnh.Anājjava 850. Sự không ngay thẳng, không chánh trực.Anājjavatā 919. Thái độ không ngay thẳng.Anādaratā 972.918.951. Thái độ không quan tâm, thái độ bất kể.Anādariya 851.827.918.954. Sự bất cần, sự không quan tâm, tính cách bất cần.Anādā 955. Sự không thụ nhận, không tiếp thu.Anādāyanā 955. Sự không thọ trì, không chấp nhận.Anādāvitatta 955. Thái độ không thọ trì, không lãnh hội.Anābhoga 795.802. Không phải sự suy nghĩ.Anārakkha 922. Không hộ trì, không gìn giữ.Anārammaṅa 85.93.1109.1110 nakevalam. Vô cảnh, bất tri cảnh, không biết cảnh.Anārammaṅārammaṅa 1110. Hữu cảnh, bất tri cảnh, có đối tượng bất tri cảnh.Anālaya 160. Sự bất luyến, không ưa thích.Anāvajjanā 960. Sự suy xét.Anāvikamma 911. Hành động mờ ám, sự mờ ám, sự làm không rõ ràng.Anāsanna 7. Phi cận, chẳng gần, không cận kề, không gần kề.Anāsava 46.88.796.803.848.1107 nakevalam. Vô lậu, phi cảnh lậu, không bị pháp lậu biết.Anāsevanā 863. 952. Không năng hành.Anāsevita 844. Không được cấu kết.Anāhāra 1099. Vô thực, không có sắc vật thực.Anikkhittacchandatā 240.486.507. Sự để qua nguyện vọng, gát qua ước vọng, đặt xuống ước vọng.Anikkhittadhuratā 240.886.507. Sự để qua phận sự, đặt xuống bổn phận.Anica 33.98.795.801.804.960.966.990. Sự vô thường, không thường có, không vĩnh hằng.Aniccatā 303.339. Tình trạng vô thường, đặc tính vô thường, trạng thái vô thường.Aniṭṭha 6.154.839. Không đáng ưa chuộng.Anidassana 85.87.100.130. nakevalam, vô kiến.Anibbatta 3.9.15.21.27. Chưa xuất hiện.Aniyata 45.96.795.796. nekavalam Phi cố định, pháp bất định.Aniyyānika 46.96.795.796. nakevalam phi dẫn xuất, pháp không đưa khỏi luân hồi.Không phải đưa khỏi luân hồi.Anuggahetukamyatā 957. Không muốn học tập.Anuññāta 6. Không bị khinh thường.Anuṭṭhita 3.9.15.21.27. Chưa khởi dậy.Anuttara 46.96.445.796.825. nakevalam. Vô thượng.Anuttānīkamma 911. Hành động tinh vi.Anuddhato 599.639. Vô phóng dật.Anunaya 299.926. Sự vướng vấn.Anupakkaṭṭha 7. Không tiếp giáp.Anupagamma 844. Không thiên chấp, không vịn vào.Anupatita 844. Xẩy ra, hiện ra.Anupavādaka 847. Không phỉ báng.Anupassanā 435.452. Năng quán, thường quán.Anupādāniya 45.46.85.94. nakevalam phi cảnh thủ.Anupādinna 45.93.796. nakevalam phi thành do thủ, không bị thủ.Anupekkhanatā 652. Thái độ xem xét.Anuppadāna 863.952.954.956. phóng xả, buông ra, bỏ ra, để mặc, bỏ mặc.Anuppanna 3.45.85.449.478. nakevalam chưa sanh khởi.Anuppabandhanā 908. Sự cột chặt.Anuppāda 449.483.502.506. Sự chưa sanh khởi, sự không sanh khởi.Anuppiyabhāṅitā 879. Nói trìu mến.Anubyañjanaggāhī 607.922.957. Chấp tướng riêng.Anuyutta 982. Thực hiện, dấn thân vào, đắm mình vào.Anurodha 299.926. Sự thỏa thích.Anulomika 804.844. Thuận lý, hợp lẽ.Anuvicāra 652. Sự bám sát.Anusaya 844.900.926.1005. Tiềm miên, tùy miên, sự ngủ ngầm.Anusandhanatā 652. Trạng thái khắn khít.Anusaṃsandanā 908. Sự tích tụ.Anusseti 844. Ngủ ngầm, tiềm ẩn theo.Anussati 240.459.612.959. Sự không nhớ theo, tùy niệm.Anussadagata 844. Không được phát huy.Anussarati 846. Nhớ lại.Anussaritā 543. Nhớ lại.Anūpārambha 958. Sự cật nạn.Anūpārambhanā 958. Sự bắt bẻ.Anūpārambhitatta 958. Thái độ chuyên bắt bẻ.Anekadhātu 800.842. Ða giới, đa dạng bản chất.Anekavihita 846. Ða dạng, nhiều nét, nhiều vẽ.Anekaṃsagāha 355.643. Sự không nhất quyết.Anokappanā 956. Không tín nhiệm.Anoghaniya 46.796.803. Phi cảnh bộc.Anottappa 844.850.954.1026. Vô quý, sự không ghê sợ, không có tâm quý.Anottappī 1008. Vô quý.Anopānabhūta 604. Không là giếng nước.Anta 115.432.844.1103. Cực đoan, sự cùng tận, sự tột cùng, ruột già.Antaguṅa 115.402.844.1103. Ruột con.Antaggāhikādiṭṭhi 936. Kiến biên chấp, kết luận kiến.Antara 1103. Khoảng cách, khoảng không, không gian.Antaradhāna 148.267.303.339. Sự biến mất, sự tiêu mất.Antaradhāpeti 701. Tiêu mất.Antalikkhaudaka 116. Nước trên hư không.Antavā 844.915.1018.1032. Hữu biên.Antavādiṭṭhi 850. Hữu biên kiến.Antānantikā 1072. Hữu biên vô biên luận.Antoparisoka 149.268. Sự não ruột trong lòng.Antosamorodha 633. Sự bít ngăn nội tâm, bên trong ngăn bít.Antosoka 149.268. Sự buồn bực trong lòng.Anvayeñānaṃ 798.825. Loại trí.Anvassaveyyuṃ 607.822.57. Có thể xâm chiếm.Apaccaya 759.826. Sự tịch diệt, sự không còn tích tập, Níp Bàn.Apaccayagāmi 45.85.370. nakevalam nhân tịch diệt, pháp dẫn xuất đến Níp Bàn.Apanāmeti 1017. Nói lảng qua, bỏ lảng, tảng lờ.Aparakata 957. Không do người khác tạo.Aparakāla 897.908. Lúc sau, sau đó.Aparanta 916.926.932. Sau có giới hạn, vị lai.Aparantānudiṭṭhi 850.916. Hậu biên kiến, kiến chấp sau có giới hạn.Aparāmaṭṭha 46.92.796. nakevalam phi cảnh khinh thị.Aparibhūta 6. Không bị khinh miệt.Apariyāpanna 46.96.796.798.1090.1094. Phi hệ thuộc, không phải liên quan luân hồi.Apariyogāhanā 155.643. Sự không quyết đoán.Apātubhūta 3.9.15.21.27. Chưa hiện khởi.Apāya 839.847.988. Khổ cảnh.Apāyakosalla 797.707. Sự thông thạo điều thối hóa.Apāsiṃ 846(api+àsim) ta cũng có.Apilāpanatā 240.612. Thái độ không lơ đểnh.Apuññābhisaṅkhāra 257.265.844. Phi phúc hành.Apubba 795.802.839. Không trước, không có trước.Apekkhā 926. Lưu luyến.Appa 1106. Ít.Appaccaya 940.1017. Vô duyên cớ, không do duyên, không có duyên trợ, chuyện ngoài lề, sự bực bội.Appaṭigha 85.87.100.130. nekevalam Vô đối chiếu, không tiếp chạm nhau.Appaṭinissagga 909. Không cởi mở.Appaṭisaṅkhā 608.922. Không quán tưởng.Appaṭisanthāra 850.921. Không hậu đãi.Appaṭisanthāraka 921. Người không tiếp đãi.Appaṭissa 995. Không vâng thuận.Appaṭissati 923.959. Không nhớ ra.Appaṭissavatā 872.918.951.955. Sự bất tuân, thái độ không vâng lời, thái độ bất tuân.Appatta 241.899.1013. Sự chưa đạt đến.Appanā 122.522.652. Sự chuyên chú, sự chăm chú.Appanigghosa 599.620. Chỗ ít náo động.Appamattaka 605.1013. Chừng chút ít, sơ sài.Appamāṅa 45.85.741.743.831. nekevalam Vô lượng, không hạn lượng.Appamāṅārammana 45.85.741.831. nakevalam Có cảnh vô lượng, biết cảnh vô lượng.Appamāṅasubha deva 1107. Vô lượng tịnh thiên, một trong ba cõi Tam thiền Sắc giới.Appamāṅābha deva 1107. Vô lượng quang thiên, một trong ba cõi Nhị thiền Sắc giới.Apparajakkha 844. Ít trần lao, "có mắt ít bụi trần".Appamāda 995. Sự không dễ duôi.Appasadda 599.619. Ít tiếng ồn, chỗ ít tiếng ồn.Appasanna 604. Không tín ngưỡng.Appassuta 868.918.851.1008. Thiểu học, thiểu văn, ít nghe.Appita 440.625.659.662.669.681. Sự đình chỉ.Appiya 145.926.988.1020. Không thân ái, đáng ghét bỏ, thành người ghét bỏ.Appiyarūpa 844. Sắc bất khả ái.Appītika 46.96.796. nakevalam vô hỷ, không có pháp hỷ.Aphassaka 1099. Không có xúc.Aphāsukāma 154.604. Muốn gây bất an.Abahulīkata 844. Không được phát tấn.Abahulīkamma 863. Không phát tấn.Abbokiṇṇa 795.802. Không xen lẫn.Abbhatthaṅgata 3.440.625.659.662.669.681. Sự diệt tắt, sự biến hoại.Abbhūtadhamma 783. Vị Tăng hữu kinh.Abbhokāsa 599.617. Chỗ ở trống trải.Abyatta 1017. Sự dốt nát, không thông hiểu.Abyākata 44.85.795. nakevalam Vô ký.Abyāpajja 359. Sự không sân ác.Abyāpajjha 741. Không sân.Abyāpanna 630. Không có sân độc.Abyāpannacitta 599.630. Tâm vô sân độc.Abyāpāda 359. Vô sân độc, không oán hận.Abyāpādadhātu 122. Vô sân giới.Abyāpādapatisaṃyutta 122. Liên hệ vô sân độc.Abyāpādasankappa 164.571. Vô sân tư duy.Abhabba 844. Vô phần.Abhāvanā 863.952. Không phát triển.Abhāvita 844. Không được tu tập, không được phát triển.Abhikkanta 599.612. Bước tới.Abhijappā 926. Tham cầu.Abhjjhā 169.431.599.625.922.926.930.957.962.1028. Tham ác.Abhiññā 545.803.827.845.924.1031. Diệu trí, thần thông, thắng trí.Abhiññeyya 1108. Cần thắng tri, đáng được thắng tri.Abhinipātamatta 795.802. Vịn vào, dựa vào.Abhinibbatta 3.653.663.780. Ðang phát khởi.Abhinibbatti 146.266.302.338. Sự phát sanh ra.Abhinibbatteti 467.485. Khởi xướng.Abhiniropanā 122.582.652. Sự đem tâm khắn khít cảnh, sự khắn khít.Abhinivera 312. Thiên chấp.Abhinihāra 1107. Sự hoài bão.Abhippanāda 240.359.660.956. Sự tín mộ, sự tịnh tín.Abhivadanti 985 nakevalam tuyên bố.Abhisaṅkhipitvā 2.859. nakevalam tóm lại.Abhisaññūhitvā 2.859. nakevalam gồm chung.Abhūta 3.9.15.21.27. Chưa có.Amacca 155. Cận thần, thân hữu.Amattaññutā 618.650.922. Sự không tiết độ.Amaddava 850. Không nhu mì.Amaddavatā 919. Thái độ không nhu nhuyễn.Amanasikārā 599.690.795.802. Không tác ý.Amanāpa 6.154.748.839.926.988.1020. Ghét, không vừa ý, bất bình, bất mãn, không đáng vừa lòng.Amanāpika 993.1002. Không vừa ý.Amaravitakka 849. Không nghĩ tưởng huyền thoại.Amarāvikkhepika 1072. Ngụy biện luận.Amahaggata 445.825. Không đáo đại, phi đáo đại.Amissībhāva 155. Không hòa mình.Amuta 967.1015. Không biết.Amutra 882. Tại chỗ này... chỗ kia.Amudutā 864.919. Không nhu mì.Amoha 240.359.612.1080. Vô si.Aya 115. Sắt.Ayasa 1014. Mất danh, không có danh tiếng.Ayahamasmīti 1024. Cho rằng "cái này là ta".Ayogakkhemakāma 154.604. Muốn cho không thoát khổ ách, không muốn an ổn khổ ách.Ayoganiya 46.796.803. nakevalam.Ayoniso 608.922. Không khéo léo, không như lý.Ayonisomanasikāra 851.960. Không khéo tác ý.Arajavāta 118. Gió không cuốn bụi, gió thường.Arañña 599.616. Khu rừng.Araññagata 599.621. Sự đi đến khu rừng.Arana 46.96. nakevalam vô tranh.Arati 849.851.873.950. Sự bất mãn, không vui mừng.Aratikā 873. 950. Không vui thích.Arahattaphala 813. 837. A-la-hán quả, quả Ứng Cúng.Arahattamagga 837. A-la-hán dạo, Ðạo Ứng Cúng.Arahanta 803. 839. 984. 1104. Bậc A-la-hán, bậc Ứng Cúng.Ariya 674. 834. 847. 851. 932. Bậc Thánh, bậc cao thượng.Ariyadhamma 932. 949. 963. Pháp của bậc Thánh.Ariyasāvaka 574. Bậc Thánh đệ tử.Arūpa 795. 801. Vô sắc, phi sắc.Arūpataṇhā 926. 934. Ái vô sắc, vô sắc ái.Arūpadhātu 1089. 1100. Vô sắc giới (bản chất).Arūpadhātupatisaṃyutta 934. Liên hệ vô sắc giới.Arūpadhātupariyāpannā 1093. Quan hệ vô sắc giới.Arūpabhava 265. Vô sắc hữu.Arūparāga 977. Vô sắc ái, tham vô sắc.Arūpasaññī 845. Vô sắc tưởng.Arūpāvacara 46. 96. 796. 1103. nakevalam. Vô sắc giới (lĩnh vực).Arūpī 1018. 1024. 1035. 1054. Không có sắc, vô sắc, người vô sắc.Arūpūpapatti 368. 388. 407. 414. 720. 784. Ðạt đến vô sắc giới.Aroga 98. 1018. Không hoại.Alattam 1013. Chẳng nhận được, không nhận được.Alābha 1014. Thất lợi.Alubbhanā 359. Không nhiểm đắm.Alubbhitatta 359. Không tham đắm.Alobha 359. 1080. Không tham muốn, vô tham.Avakārī 1053. 1057. 1061. Sự phân định.Avajāniṃsu 907. Ðã khinh khi.Avajja 639. Không tội lỗi, không lỗi lầm.Avajjasaññitā 638. Nghĩ là không tội.Avaññā 958. Sự khinh dễ.Avaññāta 6. Bị khinh khi.Avatthiti 240. 507. Sự vững vàng.Avaṇṇahārikā 881. Sự biếm nhẽ.Avatthapeti 432. 441. 445. 449. Nhận định.Avadaññutā 851. 956. Sự không hào phóng.Avikkhepa 240. 507. 768. Bất phóng dật.Avigatacchanda 982. Chưa lìa dục vọng.Avigatataṇhā 982. Chưa lìa luyến ái.Avigataparilāha 982. Chưa lìa nhiệt tình.Avigatapipāsa 982. Chưa lìa khát khao.Avigatapema 982. Chưa lìa thương mến.Avicāra 45. 96. 599. 662. 796 nakevalam Vô tứ.Avijjā 256. 844. 850. 977. nakevalam. Vô minh.Avijjādhātu 521. Vô minh giới.Avijjānusaya 844. 1005. Vô minh tiềm miên.Avijjāpaccaya 255. 274. 286. 290. 400. 836. Duyên vô minh.Avijjāpariyuṭṭhāna 1006. Vô minh đột khởi.Avijjālaṅgī 912. nakevalam. Vô minh then chốt.Avijjāsaññojana 1007. 1029. Vô minh triền.Avijjāsaṃpayutta 282. Tương ưng vô minh.Avijjāsava 961. Vô minh lậu.Avijjāhetuka 278. Có vô minh làm nhân.Aviññāta 967. 1015. Không hiểu.Avitakka 46. 85. 599. 662. 795. nakevalam. Vô tầm.Avitakka-avicàra 845. Vô tầm-vô tứ.Avitakkavicāramatta 845. Vô tầm hữu tứ.Avitakkasahagata 828. Câu hành vô tầm.Avidita 241. Chưa từng hiểu.Avidūra 7. Không xa.Aviṇīta 932. 949. Không tụ tập, không luyện tập.Aviparināmadhamma 1004. 1042. 1061. Ðương nhiên không biến đổi, tánh bất biến.Avimutta 445. 825. Chưa giải thoát.Avisāhatamānasatā 240. 507. Tính cách tâm không xao xuyến.Avisāhāra 240. 507. Sự không tán loạn.Aviha deva 1107. Cõi Vô phiền thiên.Avihiṃsādhātu 122. Bất hại giới.Avihiṃsāpatisamyutta 122. Liên hệ sự bất hại.Avihiṃsāsaṅkappa 164. 571. Bất hại tư duy.Avīciniraya 1103. Ðịa ngục A Tỳ, Vô gián địa ngục.Avītarāga 982. Chưa lìa tham.Avītikkama 602. 604. Không vượt qua, không thái quá.Avūpasama 357. 638. 952. 959. Sự không yên lặng.Avedanaka 1099. Không có thọ.Avera 741. 743. Không hận, không thù nghịch.Asa 1042. 1061. Là, trở thành.Aṃsa 3. 9. 15. 21. 27. Chi nhánh, thành phần.Asakkaccakiriyatā 863. 952. 956. Không cẩn thận làm.Asakhilavācatā 921. Ngôn ngữ không thân mật.Asankiliṭṭha 45. 46. 85. 95. 795. nakevalam phi phiền toái.Asaṅkilesika 45. 46. 85. 95. 795. nakevalam phi cảnh phiền não.Asaṅkhata 100. 130. 1103. Vô vi.Asaṅgati 155. Không được hội ngộ.Asacchikata 241. 899. 1013. Sự chưa tác chứng, chưa chứng ngộ.Asañjāta 3. 9. 15. 21. 27. Chưa thành, chưa sanh thành.Asaññaka 1099. Không có tưởng.Asaññasatta 1097. 1099. 1107. Vô tưởng hữu tình, cõi vô tưởng thiên.Asaññābhava 265. Vô tưởng hữu.Asaññivāda 1072. Vô tưởng luận.Asaññī 1018. 1024. 1035. 1054. Không có tưởng, vô tưởng, người vô tưởng.Asaññojaniya 46. 89. 796. nakevalam phi cảnh triền.Asaṃhavācatā 921. Ngôn ngữ không tế nhị.Asati 1017. Sự thất niệm.Asaddahanā 956. Không tin cậy.Asaddha 1008. Không có đức tin.Asaddhiya 956. Không tin tưởng.Asanta 449. Không có, hiện không có.Asantika 7. Không gần.Asantuṭṭha 867. Người không biết vừa lòng.Asantuṭṭhitā 608. 922. 953. Không tri túc, không thỏa mãn.Asabhāgavutti 849. 872. Thiếu phong cách.Asamannāhāra 795. 802. Không nhiếp thâu.Asamāgantukamyatā 958. Không muốn hợp tụ.Asamāgama 155. Không đượ trùng phùng.Asamādhisaṃvattanika 921. Dẫn đến không yên.Asamāhita 445. 825. 868. Sự không định tỉnh.Asamuṭṭhita 3. 9. 15. 21. 27. Chưa ứng khởi.Asamuppanna 3. 9. 15. 21. 27. Chưa tương sanh.Asametukamyatā 958. Không muốn hội ngộ.Asamodhāna 155. Không được chung sống.Asampajañña 850. 851. 959. Thiếu tỉnh giác, bất tỉnh giác.Asampajaññatā 953. Thái độ thiếu tỉnh giác.Asamphuṭṭha 119. 691. Không xúc chạm.Asambhinnavatthuka 795. 802. Vật bất hoại.Asambhinnārammaṇa 795. 802. Cảnh bất hoại.Asammusanatā 240. 612. Thái độ không lãng quên.Asammosa 168. 465. 481. 506. Không cho sút giảm.Asayaṃkata 975. Không do tự mình tạo.Asaraṇatā 923. 959. Không nhớ được, tình trạng không nhớ được.Asaṃvara 851. 975. Sự không thu thúc.Asaṃvuta 922. 957. Không thu thúc.Asassata 844. 1002. Không tồn tại.Asākhalya 850. Không cam ngôn.Asāta 121. 151. 239. 270. Sự bất an, buồn.Asātaccakiriyatā 863. 952. 954. 956. Không hoan hỷ làm, không thích thú làm.Asātarūpa 844. Sắc bất mãn ý, sắc không đẹp ý.Asārajjanā 359. Không quyến luyến.Asārajjitatta 359. Thái độ không quyến luyến.Asārāga 459. Không tham luyến.Asita 117. 119. 599. 612. Ăn.Asithilaparakkamatā 240. 486. 507. Không nhủn chí.Asilokabhaya 980. Hiểm nạn do tai tiếng.Asīlya 955. Không theo nguyên tắc.Asuci 432. 433. 434. Bát tịnh thể, thể trược.Asuta 967. 1015. Vô văn, không nghe, không học.Asubha 960. 966. Bất tịnh, không sạch.Asura 1096. A-tu-la.Assuropa 122. 353. 629. 908. 926. Sự lỗ mãng.Asekkha 45. 85. 601. nakevalam Vô học, pháp vô học, bậc vô học, không cần học nữa.Asesa 743. Không thừa ra.Asesavirāganirodha 160. Hoàn toàn đoạn ly, sự đoạn diệt ly tham hoàn toàn.Asotukamyatā 851. 958. Không muốn nghe.Asoracca 850. Sự không nghiêm tịnh.Assa 839. Có thể là.Assati 923. 959. Không nhớ lấy, không niệm.Assaddha 604. 844. 868. 918. 956. Vô tín ngưỡng, không có niềm tin.Assaddhiya 851. 956. Không tín ngưỡng.Assavanakamyatā 958. Không muốn nghe, không muốn dự thính.Assādadiṭṭhi 851. 849. Hỷ lạc kiến.Assāsa 118. Hơi thở ra.Assu 116. 432. Nước mắt.Assutavā 932. 949. 963. Không nghe được.Assutvā 804. Không nhờ nghe, không do nghe.Asmimāna 849. 1010. Ngã mạn, ngã sở mạn.Asmīti 849. 1024. 1034. 1042. 1053. Cho rằng "ta có".Ahamasmīti 1024. Cho rằng "ta là".Ahitakāma 154. 604. Muốn gây bất hạnh.Ahirika 844.850.1008.1026. Vô tàm, sự không hổ thẹn, không có lòng tàm.Ahīnindriya 1011. Căn quyền không khuyết tật.Ahīlita 6. Không bị khinh bỉ.Ahetuka 44.86.795.940.1096.1099. Vô nhân, không có nhân.Ākāsa 119.599.691.696. Hư không, khoảng trống.Ākāsagata 119.691. hiện tượng khoảng trống.Ākāsānañcāyatana 692.828.838.845. Không vô biên xứ.Ākāsānañcāyatanūpaga 1011.1103.1107. Ðạt đến Không vô biên xứ thiền.Ākiñcaññāyatana 368.702.720.784.828.838.845. Vô sở hữu xứ.Ākiñcaññāyatanūpaga 1011.1107. Ðạt đến Vô sở hữu xứ thiên.Āgamma 800.840. Ðạt đến, gặp phải.Āghāta 122.353.629.926.993.1020.1027. Sự hiềm khích, sự kết oán.Ācaya 798.826. Sự tích tập, sự chứa để.Ācayagāmi 45.85. nekavalam nhân tích tập, pháp dẫn đến luân hồi.Ācayagāminīpañña 797.812. Tuệ nhân tích tập.Ācariya 872. Thầy dạy, Giáo thọ sự, Giáo sư.Ācāra 604. Phẩm hạnh.Ācāragocarasampanna 599.604. Thành tựu phẩm hạnh và hành xứ.Ācikkhanti 674. Nó đến, trình bày.Ājīvakabhaya 989. Hiểm nạn do nuôi mạng.Ātappa 437.454. sự nhiệt tâm.Ātāpī 169.431.437.454 người nhiệt tâm.Ādāya 600 lập trườngĀdīnavadasssāvi 605 thấy sự nguy hiểm, thấy khổ quả, thấy tội khổ, thấy nạn. Ādeva 150.269. Sự khóc lóc.Ādevanā 150.269. Sự khóc thanĀdevitatta 150.269. Thái độ than khóc.Ānamanā 875 sự cúi mìnhĀneñjābhisaṅkhārā 257.265.844 bất động hành.Āpa 116 nước, thủy, sự tươm ướtĀpajjati 543.905.922. chịu, chấp nhậnĀpatti 1017 tội lỗiĀpanna 1011 bị phạm, vi phạm, hành phạmĀpāthamatta 802 chỉ có giới hạn trongĀpogata 116 cách tương ướtĀpodhātu 116.119 thủy giới, nguyên tố nướcĀbādha 1013 bệnh, bệnh chứng, căn bệnhĀbhassara deva 1107 Quan âm thiênĀbhujitvā 599.622 ngồi xếp bằng, ngồi co chân lạiĀbhoga 802.960.990 sự tư niệmĀmisa 882 tài vật, vật chấtĀmisapaṭisanthāra 921 Sự tiếp đãi bằng vật chấtĀmodanā 557.654 sự hân hoanĀyakosalla 797.807 Sự thông thạo điều tiến hóaĀyatana 146 xứ, nhậpĀyatanānatta 842 xứ sai biệt, xứ dị biệtĀyartiṃ 449.804 trong tương laiĀyāsa 153.272 thái độ ai biĀyu 147.238.267.1106 tuổi thọ, thọ mạngĀyuppamāṇa 1106 lượng tuổi thọĀyusaṅkhyā 1107 sự hết tuổi thọĀyūhanī 926 trử tìnhĀrakkha 1023 sự bảo thủĀrati 178.583.768 sự chừa bỏĀraddha 543 sự chuyên cầnĀraddhaviriya 543.868 Sự chuyên cần, người chuyên cần, tinh cầnĀrabhati 465.469.506.1013 bắt đầu, đi vào, khởi sựĀrammana 802.831.1107 cảnh, đối tượng.Ārogya 861 sức khỏe, sự không bệnh tậtĀrogyamada 849 kiêu hãnh saức khỏeĀroha 861 tài cao.Ārohamada 849 kiêu hãnh tài caoĀlapanā 879 xưng tụngĀlasāyanā 874 thái độ biếng nhácĀlasāyitatta 874 tình trạng lười biếngĀlasya 874 sự lười nhácĀloka 635 quang ánh sángĀlokapharaṇatā 833 Quang biến mãn.Ālokasaññī 635 có tưởng quang minhĀlokita 599.612 nhìn tớiĀvajjanā 802.960 sự khai môn, sự khai tâmĀvaṭṭabhaya 973 hiểm họa nước xoáy.Āvaraṇa 926 chướng, chướng ngạiĀvaraṇiya 609 Pháp chướng ngạiĀvāsamacchariya 910.956.979 bỏn xẻn chỗ ởĀsanna 7. Cận kềĀsappanā 355.643 tính vớ vẫn, nghĩ vẫnĀsabhaṇṭhāna 800 địa vị Ngưu vươngĀsaya 844 sở chấp, quan điểm chấp nhậnĀsava 46.88.835.848.931 nekavalam Lậu, lậu hoặcĀsavavippayutta 46.88 nakevalam bất tương ưng lậuĀsavasaṃpayutta 116N88 nakevalam tương ưng lậuĀsā 926 ước muốnĀsiṃsanā 926 sự mang mỏiĀsiṃsitatta 926 thái độ mang mỏiĀsevati 432.469.508.611 thực hành, áp dụngĀsevita 844 được cấu kếtĀhatacitta 981 tâm đả kíchĀhāra 608.922 vật thực, thựcĀhāreti 608.922 ăn vào, thọ dùng, tiêu hóaIcchati 868.922 muốnIcchā 156.867.911.926.953 sự ham muốn, sự mong muốn, ước vọngIcchāgata 867.868.953 thái độ mng muốnIcchāpakata 878.882 mang mỏi xấu xaIjjhanā 508.521 sự thành côngIñjita 1024 chiều hướngIṭṭha 6.155.839 đáng ưa chuộngItaritara 867.953 thứ này, thứ kiaItibhavābhavahetu 964 do nhân ngoài sự kiện như thếItivuttaka 783 Như thị thuyếtIttham 958.1011.1035.1054 thế ấyItthannāma 1013 có tên này, tên như vậy, tên thế ấyItthākappa 238 thái độ nữItthitta 238 Tính hạnh nữItthindriya 236.238.1079 nữ quyền, sắc nữ tínhItthī 839 nữ nhân, người nữItthikutta 238 nữ nết tánhItthīnimitta 238 nữ tướng dạngItthībhāva 238 trạng thái nữItthīliṅga 238 nữ cănIdaṃsaccābhinivesa 962 Thử thực chấpIdappaccayatā 844.932 duyên khởi, duyên pháp nàyIddhi 508.521.861 thần thông, phép màu, sự như ýIddhipāda 505.518.512.958 tần túc, như ý túcIddhimada 849 kiêu hãnh thần thôngIddhividha 835 thần thôngIdha 600 ở đâyIndakhila 616 thềm nhàIndaggi 117 lửa sấm sétIndriya 147.599.607.850 quyền, căn quyềnIndriyaparopariyatta 800.844 thượng hạ cănIriyati 436.603.675 cử độngIriyanā 238 sự tiếp diễnIriyāpatha 802.861.878 Oai nghi, cung cáchIriyāpathamada 849 kiêu hãnh oai nghiIsivātapativāta 604 vãng lai đến hạng ẩn sĩ, viếng thăm hạng ẩn sĩIssaranimmānahetu 940 nhân quyền năng tạo hóaIssā 850.991.1021.1029 tật, tật đố, sự ganh tỵIssāyanā 910 tính cách ganh tỵIssāyitatta 910 thái độ gang tỵUkkaṇṭhita 873.950 ngao ngánUkkāpanā 879 khen tặngUkkhitta 1107 đã nâng đỡ, được nâng đỡUkkhepanā 881 sự chỉ lốiUccārapassāvakamma 599.612 việc đại tiện, tiểu tiệnUcchijjati 1011 bị hủy hoạiUccheda 985.1011 sự đoạn tận, sự đoạn diệtUcchedadiṭṭhi 850.949 đoạn kiếnUcchedadiṭṭhisahagata 933 câu hành đoạn kiếnUcchedavāda 1072 đoạn luậnUju 599.223 ngay ngắn, thẳng đứng, ngay thẳng.Ujuka 623 ngay ngắn, thẳng lưngUjucittatā 864.919 thái độ trực tánh, thẳng tánhUññā 958 sự khinh lờn.Uññāta 6. Bị khinh thườngUṭṭhānasaññā 609 khởi sàng tưởng, tưởng đến sự thức giấcUṭṭhāpeti 467.485 khởi dậyUṭṭhita 3.9.15.21.27 đang khởi dậyUṇṇati 860.886.892 nakevalam sự hống háchUṇṇāma 883.889.895 sự hãnh diệnUṇhavāta 118 gió nóngUttara 118.743 cao thượng, hướng bắcUttiṇṇa 644 vượt quaUttānīkaronti 674 bày tỏUtrāsa 938 sự hốt hoảngUdakabhaya 972 hiểm nạn do nướcUdapādiṃ 846 ta đã sanh lạiUdarāvadehaka 982 no bụng, căn bụngUdariya 115.432 vật thực mớiUdāna 783 cảm hứng ngữUddisseyya 839 xu hướng, hướng về, y chỉ theoUddhaṃ 432.743 trên, phía trên, hướng trênUddhaṅgamavāta 118 gió thổi lênUddhacca 449.599.638.951977.983.1012.1026 phóng dật, điệu cử, trạo cử, sự tán tâm, sự phóng túngUddhaccasaṃpayutta 356.785 tương ưng điệu cửUddhamadho 741 trên dưới, hướng trên hướng dưới.Unnahanā 579 xu nịnhUpakkaṭṭha 7 tiếp giápUpakkilesa 599.649.926 tùy não, điều nhơ bẩn.Upagaccheyya 839 cố chấp, chấp theoUpacaya 308 sự tích tậpUpacitatta 372.409.416.786 tích lũyUpaccheda 148.267 cắt đứt, dứt điUpajjhāya 872 thầy tiếp độUpaṭṭhita 624 được giữ lạiUpaṭṭhitassati 868 sự trú niệm, người trú niệmUpaḍḍhakappa 1107 phân nửa đại kiếpUpatthambheti 470.488 ủng hộUpadhivipatti 840 sanh y bất lợiUpadhisampatti 840 sanh y thuận lợiUpanahanā 850.908 thái độ kết oánUpanāha 750.908 sự kết oán, sự oán hậnUpanāhitatta 908 tính cách kết oánUpanidhāya 1036.1040.1046.1050.1055 so sánhUpapattikkhaṇa 1004 sát na tục sinh, thời tục sinh.Upapattideva 1159 Hóa sanh thiênUpapattibhava 265 Sanh hữuUpapanna 435.507.602.468.1103 sanh vào, dự đắcUpaparikkhā 612 sự nghiên cứuUpariṭṭhima 813 cao tột, tột đỉnhUpalakkhaṇā 612 sự phân địnhUpavādaka 847 phỉ bángUpavicarati 998 vương vấnUpasampajja 599.657.708 Chứng, thành tựuUpavicāra 652 vấn vương, sự vướng bận; sự chăm nomUpasampadā 508.512.657.678 Thành tựuUpasampanna 601 thành tựu giới, đắc giới, thọ cụ túc giới.Upasaṃharati 432.441.445.449 chăm chú, chuyện chú vàoUpāgata 435.468.507.602 Dự đáo, đi vàoUpādā 93 nekevalam sắc y sinhUpādāna 94.255.300.782.798.926 thủUpādānakkhandha 440.457 thủ uẩnUpādānapaccaya 255.274.286.290 Duyên thủUpādānavippayutta 46.94 nakevalam bất tương ưng thủUpādānasaṃpayutta 46.94 nakevalam tương ưng thủUpādāniya 45.94.795 nakevalam cảnh thủ.Upādāya 859 y cứ, nương theo, dựa vào, so sánh vớiUpādinna 4.45.93.115.796.1115 nakevalam bị thủ, thành do thủUpādinnupādāniya 795.797 pháp thành do thủ cảnh thủUpāyakosalla 797.807 sự thông thạo phương chướcUpāyāsa 145.150.255.272.990 ai, ai oán, sự não nùngUpāyasitatta 153.272 thái độ ai oánUpārambha 958 sự vấn nạnUpārambhacittatā 851.958 có tâm cật vấnUpārambhanā 958 sự bắt bẻUpāsaka 604.606 cận sự namUpāsikā 604.606 cận sự nữUpekkhaka 599.670.675.748 thản nhiênUpekkhaṭṭhānika 1003 đáng xem thường, đáng dững dưngUpekkhaṭṭhāniya 1000 đáng chổ xả, đáng phải bình thảnUpekkhanā 560.670 sự dững dưngUpekkhā 551.560.671.675.685.714.719.749 xả, sự lơ là, sự thản nhiênUpekkhādhātu 121 xả giới, nguyên tố thọ xảUpekkhāyanā 749.754 sự bình thảnUpekkhāyitatta 749.754 thái độ bình thảnUpekkhāvippayutta 803 bất tương ưng xảUpekkhāsatipārisuddhi 599.683 xả niệm thanh tịnhUpekkhāsaṃpayutta 803 tương ưng xảUpekkhāsambojjhaṅga 449.542.551.560 xả giác chiUpekkhāsahagata 65.96.349.741.759.796.828 nakevalam câu hành xảUpekkhindriya 236.1079 xả quyềnUpeta 435.452.468.507.602 Bậc Dự nhậpUposathakamma 1105 trì trai, thọ trai giới.Uppanna 3.45.85.385.797.905.1013 nakevalam phát sanh, sanh lên, đã sanh khởi, đang sanh lại.Uppannavatthuka 795.802 vật sinh tồn, vật sở nươngUppannārammaṇa 795.802 cảnh sinh tồn, cảnh sở nươngUppalakavāta 118 gió qua timUppāda 449.465.506 sự sanh khởi.Uppādita 984. Gây ra, làm đổ ra, khiến sanh raUppādī 45.85 nakevalam chuẩn sanh, sẳn sàng khởi sanh.Uppādeyya 839 trích ra, làm sanh khởi, gây raUbbilāvita 990 bị phấn khíchUyyāma 240.486.507 sự chuyên cầnUllapanā 879 bợ đởUsuma 117 sự ấm ápUsumagata 117 cách ấm ápUsūyanā 910 thái độ ganh ghétUsūyā 910 sự ganh ghétUsūyitatta 910 tánh cách ganh ghétUssadagata 844 được phát huyUssāha 240.486.507 sự nổ lựcUssolhi 240.486.507 sự nổ lực.Usmā 117 sự nực nộiUsmāgata 117 cách nực nộiŪmibhaya 973 sự sợ sóng, hiển nạn sóng nướcEkadisa 743 một phương, một hướng.Ekakkhaṇa 802 cùng một sát na, một thời điểm, đồng thời.Ekaggatā 506.653.711 nakevalam nhất hành định tâmEkaccasassatika 1072 nhất phần thường luận.Ekavokārabhava 265 nhất uẩn hữuEkasaṅkhāta 1106 kể chung, đếm thành mộtEkodibhāva 599.661 nhất tâmEkodibhāvādhigata 834 đạt đến nhất hướng tâmEjā 926 khát vọngEṭṭhi 882 tìm kiếmEttāvatā 990.1011 đến mức độ đóEtthāvacara 1103 lãnh vực ấyEvaṃ 103.1036.1052 như vầy, như vậy, như sauEvaṃgotta 846 có họ như vậyEvaṃdiṭṭhi 940.949.990.1011 có tri kiến như vậy.Evaṃnāma 846 có tên như vậyEvaṃāhāra 846 có vật thực như vậyEvaṃāyupariyanta 846 có hạn tuổi thọ như vậyEvaṃvaṇṇa 846 có dung sắc như vậy, có dòng dõiEvaṃvādī 940.990.949.1011 luận thuyết như vầyEvaṃsukhadukkhapatisaṃvedī 846 có cảm thọ lạc khổ như vậyEsanā 882.936 tầm cầu, ước vọngOkappanā 240.359.660 sự tín nhiệmOkkanti 146.266 sự hiện raOgha 91.926 nakevalam bộc, bộc lưuOghaniya 46.795.796 cảnh bộcOghavippayutta 46 bất tương ưng bộcOghasamyutta 46 tương ưng bộcOmaññitatta 885.888.891.894 tính cách ti mạnOttappati 917.954 sợ hãiOttappitabba 917.954 đáng sợ hãiOdagya 557.654 sự thích thúOnāha 633 sự che lấpOpapātika 1031.1096 hóa sanhOpānabhūta 604. Trở thành giếng nướcObhāsa 880 nói chuyệnObhāsakamma 880 hành động như nói chuyệnOmannanā 885.888.891.894 thái độ ti mạnOmāna 849.885.1010 ti mạn, sự tự tiOramattaka 605 thấp thỏi, tầm thườngOlīnavuttitā 863.952.954.956 thái độ tiêu cựcOlīyanā 633.878.960 sự chần chừOhīlanā 885.888.891.894. sự mặc cảmOhīlitatta 885.888.891.894 thái độ mặc cảmOlārika 5.990 thô, sự thô thiểnKakkasā 921 gút mắc, sự nói gút mắcKakkaḷa 115 sự thô rắn, sự cứng sượngKakkhaḷatā 911.919 sự nhám nhúa, tình trạng khô nhám; thái độ cứng cỏiKakkhaḷatta 115 tính chất cứng sượngKakkaḷabhāva 115 trạng thái cứng sượngKakkhaḷiya 864.911.919 bướng bỉnh, tính cách thô nhám, tính cách nhám nhúa, tính cách cứng rắn.Kaṅkhati 932.981 ngờ vựcKaṅkhā 355.643.932 sự do dựKaṅkhāyanā 355.643.952 cách do dựKaṅkhāyitatta 355.643.932 thái độ do dựKaṭukañcukatā 910.956 sự hà tiệnKaṭṭha 115 cây gỗKaṭṭhaggi 117 lửa cũiKaṭṭhasannicayasantāpa 117 chất nóng của đống câyKaṇṇacchidda 119 lỗ taiKata 1013 đã làm xongKatattā 372.409.416.876 do tạo tácKatasaññitā 899 sự ngộ nhận đã hành rồi, tưởng lầm đã làm rồiKatahetu 940 nhân tốKati (idamyebhuyyikam) bao nhiêu?Kattabba 1013 cần phải làmKatukamyā 467.507.502 muốn làm, muốn tạo raKathalā 115 gạchKathā 1017 lời nói, câu chuyện diễn vănKathinatā 919 thái độ thô thiểnKadariya 910.956 sự keo kiếtKanta 6.155.839 đáng ham thích, khả hỷKandara 599.617 thạch độngKappa 1013.1107 kiếp, thời gian dài, dịp, cơ hộiKappiya 638 việc thích hợp, chính đángKappiyasaññitā 638 nghĩ là chính đángKappeti 574.604.795. điều hành, hành dộng, sinh kế, nuôi mạngKabaliṅkārāhārabhakkha 1011 thức ăn đoàn thực.Kamma 1013 nghiệp, sự hành động, công việcKammabhava 265 nghiệp hữuKammavipāka 396 quả nghiệpKammasamādāna 800.840 nghiệp chấp trì, sự chấp trì nghiệp, nghiệp thọ trì.Kammassakatā 798.804.822 nghiệp sở hữu, diệt sở nghiệpKammāyatana 804.883.888 công việc, nghiệp vụKammārāmatā 996 thích làm việcKammāvaraṇa 844 nghiệp chướngKarīsa 115.432.433.434 phẩn, bả phânKaruṇā 122.745.752 sự thượng xót, bi, bi mẫnKaruṇāyitatta 122.745.752 thái độ trắc ấn, thái độ xót thương.Karuṇāyeyya 745 thương xótKarunāsahagata 741.744.757 câu hành với biKareyya 839 tạo, làm, hành động, đóng vai, thực hiệnKalaha 1023 luận tranh, tranh luậnKalyāna 840.1004 điều tốtKalyānacarita 844 sở hành tốtKalyānādhimuttika 844 khuynh hướng tốtKalyānāsaya 844 sở chấp tốtKasāva 947.948 khuyết tật, nước chátKasira 830 sự khó khănKaḷevara 148.267 Xác thânKāma 166.590.651.949.982.1017 muốn, thích, dục lạc, cõi dụcKāmaguṇa 863.867.952 dục dật hệ, dục trưởng dưởng.Kāmacchanda 449.651.976.983 dục dục, sự ước muốn dục, dục vọngKāmajjhosāna 961.962 sự mê luyến dụcKāmataṇhā 158.926 dục ái, ái dụcKāmadhātu 122.929.1087.1095 dục giớiKāmadhātupaṭisaṃyutta 933 liên hệ dục giớiKāmadhātupariyāpanna 1091 liên quan dục giớiKāmapatisaṃyutta 122.927 liên hệ dụcKāmabhava 265 Dục hữuKāmarāga 936.1005.1007.1029 dục thamKāmarāgānusaya 844 dục tham tiềm miênKāmārūpagati 1107 sanh cõi dục cõi sắcKāmavitakka 927 dục tầmKāmasaññā 928.951 dục tưởngKāmāsahagata 828 câu hành dụcKāmāvacara 46.96.795.1011.1103.1106 dục giớiKāmāvacarakusala 788 thiện dục giớiKāmāvacara deva 1096 dục giới thiên, chư thiên dục giớiKāmāvacarāpaññā 796.798 Tuệ dục giớiKāmāsava 916 dục lậuKāmupādāna 264.963 dục thủKāmesanā 936 dục cầuKāya 98.159.431.543.623.875.921.1011 nakevalam, thân, thân thể, thân xácKāyakamma 466.472.795.930.936 thân nghiệpKāyakasāva 948 khuyết tật thânKāyagantha 962 thân phượcKāyaduccarita 839.847.863.952.954 thân ác hạnhKāyaduccaritasamaṅgī 839 có thân ác hạnh, thành tựu thân ác hạnhKāyaduṭṭhulla 876 nặng nhọc thân thểKāyadhātu 1077 thân giớiKāyappassaddhi 549 thân khinh an, tịnh thânKāyaviññāna 159.377.1086 thân thứcKāyaviññānadhātu 1071 thân thức giớiKāyavisama 945 Thân bất bìnhKāyasaṅkhāra 257 thân hànhKāyasañcetanā 257.930 thân tưKāyasamphassa 159.161.1028 thân xúcKāyasamphassaja 121.239.1083 nakevalam thân xúc sở sanh, sanh từ thân xúcKāyasucarita 839.847 thân thiện hạnhKāyasucaritasamangī 839 có thân thiện hạnhKāyānupassī 432.459.462 thân quán, quán thânKāyāyatana 100.1076 thân xứ, thân nhậpKāyika 121.239.920.957 thuộc về thânKāyindriya 236 thân quyềnKāla 988 thời, lúc, thời gian, thời giờKālakiriya 143.267 sự quá vảngKālavipatti 840 thời kỳ bất lợiKāsāvappajjota 640 nghinh tiếp tu sĩ, nghinh tiếp vị mặc Cà saKālavāta 118 gió độ thấpKiccakaraṇīya 905 hữu sự, có việc cần làmKiccha 830 sự khó khănKiñcana 941 chướng ngạiKittaka 1106 chừng bao nhiêuKiriyā 396.788 tố, duy tác, tâm hạnhKiriyābyākata 1080 tố vô ký, vô ký tốKilanta 1013 mệt nhọc, mệt mỏiKilesa 95.466.472 nakevalam phiền nãoKilesavippayutta 46.95 nakevalam bất tương ưng phiền nãoKilesasampayutta 46.95 nakevalam tương ưng phiền nãoKilesāvaraṇa 844 phiền não chướngKilomaka 115.432.433.434 mạng mởKukkucca 449.599.638.642.983 hối, hối hậnKukkuccāyanā 638 cách hối hậnKukkuccāyitatta 638 thái độ hối hậnKucchisayavāta 118 gió trong bụngKujjhanā 122.629.908 tính cách hiềm hận, tính cách nóng giậnKujjhitatta 122.623.923 thái độ hiềm hận, thái độ nóng giậnKuṭilatā 919 thái độ cong vẹoKupita 981 sân hậnKumāra 1104 Hoàng tử, cậu bé traiKumbhilabhaya 933 hiểm họa cá sấuKummagga 312.960 sái đườngKummaggasevanā 851.960 hành tà đạoKulamacchariya 910.956.968 sự bỏn xẻn gia tộc, sự bỏn xẻn gia thếKusala 44.85.465.477 nakevalam thiện, thiện sự, thiện tánhKusala citta 358.400.768.784 tâm thiệnKusalamūlapaccaya 358.409 duyên căn thiệnKusala hetu 1080 nhân thiện, thiện nhânKusalācetanā 257 tư thiện, thiện tưKusīta 868.1008 sự biếng nhác, sự giải đải, lười biếng, người lười biếngKusītavatthu 1013 giải đải sự, điều kiện biếng nhácKuhanā 849.878 sự lừa đảo, sự dối gạtKuhāyanā 878 thái độ dối gạtKuhitatta 878 tính cách dối gạtKetukamyatā 860.883.896 sự mở cờ, thái độ như mở cờKevala 255.273.303.340.371 toàn bộKesa 115.432.434 tócKesamatthaka 432.433.434 ngọn tóc, đầu sợi tóc.Kelanā 871 sự vui chơiKoṭṭhasayavāta 118 gió trong ruộtKodha 122.629.632.850.908.926.991.1021 sự hiềm hận, sự sân giận, sự nóng giậnKodhasāmanta 921 chọc giậnKopa 122.629.632.926.1017 giận dữKolaputtīya 883.894.898 con nhà gia thếKosajja 851.952.956 sự lười biếng, sự giải đảiKosalla 612 sự rành rẽKhaṇḍicca 147.267 răng longKhattiya 1035.1055 hạng vua chúa, Hoàng tộcKhattiyamahāsāla 1105 Vua chúa hào phúKhanti 600.804.844 Sự nhẫn nại, sự chịu đựng, tín ngưỡngKhandha 146 uẩnKhandhadhātu - āyatana - 1103 Uẩn - giới - xứKhandhanānatta 842 uẩn dị biệtKhandharasa 116 vị chất thân câyKhaya 303.339.800.835.848 đoạn trừ, sự hoại tậnKhayadhamma 115 tình trạng thô rắnKhāyita 117.119.599.612 nhai ănKhipanā 881 sự nhạo bángKhippa 830.845 nhanh, mauKhippābhiññā 830 đắc cấp, chứng ngộ mauKhilajāta 981 cương ngạnhKhīnāsava 868 người có lậu đoạn tận, bậc đoạn lậuKhīra 116 sữa tươiKhurakavāta 118 gió như dao cạoKhela 116.432.434 nước miếng, nước dãiGaṇanā 1106 tính toánGaṇanānupubba 655.665.676.684 sự đếm tuần tựGata 599.612.1013 điGativipatti 840 sanh thú bất lợiGatisampatti 840 sanh thú thuận lợiGantabba 1013 cần đi xaGantha 926 phượcGanthaniya 795.796.803 cảnh phượcGandha 98.159.922.998 khí, hơi, mùiGandhataṇhā 159.161.926.994 Ái hươngGandhadhātu 1107 khí giớiGandhavicāra 159.161 hương tứGandhavitakka 159.161 hương tầmGandhasañcetanā 159.161 hương tư, khí tưGandhasaññā 159.161.689 hương tưởng, khí tưởngGandhāyatana 100.1076 khí xứGandhārammaṇa 291.418.785 cảnh khí, cảnh hươngGandhāsā 926 muốn hươngGabbhaseyyakasalta 1056 loài hữu tình thai sanhGamana 802 sự điGarahaṇā 881 sự chê tráchGaruka 1013 sự nặng nề, nặng nhọcGarukāra 861.910 sự trọng vọng, sự tôn kính, sự tôn vinhGarukāramada 849 kiêu hãnh sự trọng vọngGaruṭṭhānika 872 người có địa vị đáng trọng, bậc khả kínhGaveṭṭhi 882 tham cầuGavesanā 882 tham vọngGahaṭṭha 613.1035.1054 cư sĩ, người tại giaGahapatimahāsāla 1105 gia chủ phú hàoGāthā 783 kệ ngônGāma 1013 làng, xóm, thôn ấpGāha 312 chấp trướcGiddhikatā 881 sự khiêu gợiGiddhikatta 871 tính cách khiêu gợiGiriguha 599.617 hang núi, sơn cốcGilāna 1013 sự bệnh hoạnGilānapaccaya 867.953 dành cho người bệnh, để trị bệnhGihisaṃsagga 604 sự chung đụng cư sĩGihisaṃsaṭṭha 905 sự chung chạ cư sĩGuttadvāra 599.607 phòng hộ mônGuttadvāratā 607 phòng hộ mônGuhanā 911 sự dối tráGuhā 614 hang động, khe hởGedha 926 sự ràng buộcGeyya 783 ứng tụngGelañña 1013 sự bệng hoạn, tình trạng đau bệnhGehasita 992.1001 thế tụcGocara 604 hành xứ, cảnh giới, phạm vi hoạt độngGocaravisaya 795.802 cảnh vức, phạm vi cảnhGotta 861.883.897 họ tộc, dòng họGottamada 849.861 kiêu mạn về dòng họ, kiêu mạn về họ tộc, kiêu hãnh họ tộcGomayaggi 117 lửa phân bòGhāna 98.159.922.998 tỷ, lỗ mũiGhānadhātu 1077 tỷ giớiGhānaviññāna 159.377.411.786.1089 tỷ thứcGhānaviññānadhātu 1077 tỷ thức giớiGhānasamphassa 159.161.1082 tỷ xúcGhānasamphassaja 159.161.1083 sanh từ tỷ xúcGhānāyatana 100.1076 tỷ xứGhānindriya 236.1079 tỷ quyềnCakkavatti 839 vị Chuyển Luân VươngCakkāyatana 100.1076 nhãn xứCakkhu 98.159.161.947.998 nhãn, con mắtCakkhudhātu 1077 nhãn giớiCakkhundriya 237.922.1079 nhãn quyềnCakkhuviññāna 159.372.786.1086 nhãn thứcCakkhuviññānadhātu 1077 nhãn thức giớiCakkhusamphassa 159.161.1082 nhãn xúcCakkhusamphassaja 159.161.1083 sanh từ nhãn xúcCaṅkama 609 kinh hành, đi qua lạiCaṇḍikka 122.629.908.026 sự hung dữCatuttha 684 thứ tưCatutthajjhāna 838 Tứ thiềnCaturatā 869 thái độ đóng kịchCatuvokārabhava 265 tứ uẩn hữuCattatta 634.639 đã dứt bỏCapalatā 871 sự sửa sangCarita 844 hạnh kiểm, sự thực hành, sở hànhCavati 795.802 tử, chếtCavanatā 148.267 sự đổi dờiCavamāna 847 đang chếtCāga 160 sự xả bỏCātummahābhūtika 1011 Do bốn đại hiển hợp thànhCātummahārājika deva 1104 Tứ đại thiên vương, cõi trời Tứ đại vươngCāturiya 869 tính cách giả vờCāpalya 849.871 chưng diện, tính cách sử sangCāra 652 sự giữ gìn cảnhCitīkata 6 được ái mộCitta (idamyebhuyyikaṃ) tâmCittacetasika 692.707.1103 tâm và sở hữu tâmCittaja 308 do tâm sanhCittappassaddhi 543 tịnh tâm, tâm yên tịnhCittavipariyesa 966 tâm điên đảo, sự điên đảo của tâmCittavippayutta 93 nakevalam bất tương ưng tâmCittavisaṃsaṭṭha 93 nakevalam bất hòa với tâmCittasaṅkhāra 257 tâm hànhCittasamādhi 512 tam định, định tâmCittasamādhipadhānasaṅkhāra 512 tâm định cần hanhCittasamuṭṭhāna 93.308 nakevalam có tâm làm sở sanhCittasampayutta 93 nakevalam tương ưng tâmCittasaṃsaṭṭha 93 nakevalam hòa với tâmCittasahabhū 93 nakevalam đồng hiện hữu với tâmCittahetuka 308 có tâm làm nhânCittādhipateyya 771 tâm trưởngCittānuparivatti 93 nakevalam tùy chuyển với tâmCittānupassī 445.459.462 tâm quán, quán tâm (trong niệm xứ)Cittiddhipāda 531.534 tâm thần túc, tâm như ý túcCittuppāda 788 tâm sanh khởi, sự sanh của tâmCittuppādakaraṇīya 605 cần phải sanh tâmCintā 612 sự suy xétCintāmayāpāññā 797.804 trí tư, tuệ tưCirakata 543 hành vi đã lâuCirabhāsita 543 lời nói đã lâuCīvara 867.953 y phục, y ca saCiraramandanā 781 sự chưng dọn y phụcCīvarahetu 904 vì nhân y phục, do nhân y phụcCuta 846 đã chếtCuti 148.267 chết, sự chuyển biếnCutūpapāta 800.835.847 sanh tử, sanh ra và chết điCeta 122.149.268 tâm, tư tưởngCetanā 259.293.768 tư, sự cố ý, sự tính toánCetasika 93.121 nakevalam thuộc về tâm, sở hữu tâm, tâm sởCetopharanatā 833 tâm biến mãnCetokhila 981 hoang vu tâmCetovimutti 122.743.751.848 tâm giải thoátCetosamphassa 654 tâm xúcCetosamphassaja 121.298 sanh từ tâm xúcCokada 1017 nguyên cáo, người khởi tốCodiyamāna 1017 khi bị tố cáoCorabhaya 972 hiểm nạn trộm cướpChaṭṭhāyatana 274 nakevalam nhập đệ lục, xứ thứ sáuChanda 168.1034 nakevalam dục, ước muốn, sự muốn, sự hoài bảoChandagamana 965 thiên vị vì thươngChandarāga 651.1023 dục tham, dục áiChandasamādhi 506 dục địnhChandasamādhipadhānasaṅkhāra 506 Dục định cần hànhChandāgati 965 thiên vị vì thươngChandādhipateyya 771 dục tưởngChandika 844 có ước vọngChandiddhipāda 531.532 dục thần túc, dục như ý túcChambhitatta 939 sự khiếp đảmChādana 926 mái cheChādanā 911 sự dấu diếmJaṅghapesanika 604 làm tay saiJaccandha 1096 mù khi mới sinh, sanh ra đã mùJaccabadhira 1096 điếc khi mới sinh, sanh ra đã điếcJaññā 911 hay biếtJanapadavitakka 849 sự nghĩ tưởng quê hươngJanikā 926 sản sanhJaneti 465.467.487.506 làm sanh lên, khiến sanh, sản sanhJappanā 926 thái độ mơ mộngJappā 926 sự mơ mộng, sự mộng ướcJappitatta 926 tính cách mơ mộngJappeti 883.891 so đo, ỷ lạiJambhanā 875 sự ray rứtJarā 145.147.267.303.339 sự già nuaJarādhamma 156 sự già, hiện trạng giàJarābhaya 971.938 hiểm họa do sự giàJarābhibhūta 33.795.801 bị già chi phốiJarāmaraṇa 267.303.781.836 lão tử, già chếtJarāmaraṇanirodha 781.798.832 sự đoạn diệt lão tửJarāmaraṇanirodha gamini 781.798 nhân đoạn diệt lão tửJarāmaraṇamokkha 1107 sự thoát khỏi già chết, giải thoát lão tửJāgarita 599.612 thức dậyJāgariyānuyogamanuyutta 599.609 chuyên tâm tỉnh thứcJāta 3.653.663.780.1004 đã sanh, sanh ra rồiJātaka 783 Bổn sanh kinhJātarūpa 115 vàngJāti 146.255.302.782.798.846.860.883 sự sanh ra, sanh, sanh chủng, kiếp sốngJātipaccaya 255.274.836 duyên sanhJātibhaya 938.971 hiểm nạn sanhJātimada 849.860 kiêu hãnh về sanh chủng, kiêu hãnh về chủng sanhJātisata 846 một trăm kiếp sốngJātisatasahassa 846 một trăm ngàn kiếp sốngJānātu 868 hãy biết đến, hãy hiểu rằngJātitatthāpaññā 796.803 tuệ lợi sanhJāyati 926 sanh khởi, phát sanhJālinī 926 ái võngJigiṃsanatā 849.882 Sự mong được, sự cầu đượcJimhatā 919 thái độ quanh coJivhā 98.159.922 thiệt, lưỡiJivhādhātu 1077 thiệt giớiJivhāyatana 100.1076 thiệt xứJivhāviññāna 159.377.411.786.1086 thiệt thứcJivhāviññānadhātu 1077 thiệt thức giớiJivhāsamphassa 159.161.1082 thiệt xúcJivhāsamphassaja 159.161.1082 sanh từ thiệt xúc, do thiệt xúc sanhJivhindriya 236.1079 thiệt quyềnJīranatā 147.267.303.339 sự cũ kỹJīva 844.1032 sinh mạngJīvita 238.574.604.839.861.984 đời sống, sinh mạng, mạng sống, mạng, sống cònJīvitamada 849 kiêu hãnh đời sốngJīvitāsā 926 muốn sốngJīvitindriya 148.236.1079 mạng quyền, quyền sống cònJeṭṭha 872 bậc trưởng thượngJhāna 599.656.800.845.1107 nakevalam thiền, thiền na, thiền địnhJhānamada 849 kiêu hãnh về thiền chứngJhāyī 845 thiền giả, người tham thiềnÑatticatutthakamma 601 tứ tuyên ngôn tác bạchÑāna 163.777.798 nakevalam trí, sự hiểu biếtÑānavippayutta 360.405.768.784.1096 bất tương ưng tríÑāta 241.825 trí hiểuÑātibyasana 149.248.987 quyến thuộc suy vong, sự suy sụp thân quyến, suy vong thân quyếnÑātivitakka 849 sự nghĩ quyến thuộcÑātisālohita 155 bà con huyết thốngṬhapanā 878.908 sự giữ lại, lập oai nghiṬhapeti 691 đặt, đểṬhāna 800.802.839 sự đứng, nguyên lý, sự kiệnṬhānaso 800.840 theo lý do, theo điều kiện, theo nguyên doṬhānāraha 601 đúng điều kiện, hợp lýṬhita 599.612.423 đứngṬhiti 168.238.240.465.481.468.570.608 sự duy trì, sự đình trụṬhitibhāginīpaññā 798.828 Trụ phần tuệTakka 122.582.652 sự tìm cảnh, sự nghĩ ngợiTaca 115.432.433.434 Da, bìTacapariyanta 432.433.434 có da bao bọcTacarasa 116 vị chất da câyTaṇhā 158.263.299...789.933.964.1023 áiTaṇhākāya 944 thân áiTaṇhāgaddula 926 ái như xích, xích áiTaṇhājāla 926 ái như lưới, lưới áiTaṇhānadī 926 ái như sông, sông áiTaṇhāpaccaya 255.274.286.290 duyên ái, do ái làm duyênTaṇhāvicarita 859 ái duTaṇhāsamudda 926 ái như biển, biển áiTaṇhāsampayutta 282 tương ưng áiTaṇhāhetuka 278 có ái làm nhânTaṇhuppāda 964 ái sanhTatiya 676 thứ ba, đệ tamTatiyajjhāna 838 Tam thiềnTatratatrābhinandinī 158 quyến luyến cảnh này cảnh kiaTathā 743 cũng vậy, cũng thế ấyTathāgata 800.839.984 Ðức Như Lai, Ðức Phật, chúng sanh Như lai, Như lai hữu tìnhTathāgatoparammaraṇā 844.961 Như Lai sau khi chếtTathārūpī 921 như vậy, như thế ấyTathāsata 543 niệm như thếTathāsamāhita 543 tâm định như thếTadadhimuttatā 348.357.359 tình trạng quyết đoán cảnhTananudhammatā 828 thuộc khuynh hướng ấyTadupari 1104 cõi trênTadekajjha 2.859 chung thành một, sự tồng kếtTadekaṭṭha 844.36 sanh chung pháp ấy, đồng với pháp ấyTandi 849.874 Tiêu cực, sự uể oảiTandiyanā 874 sự lừ đừTandimanakatā 874 sự mệt mỏiTannidāna 839 nhân ấyTapa 982 một hình thức tu hành xác, khổ hạnhTappaccaya 939 do duyên ấyTama 939 ám muội, bóng tốiTalavaṇṭavāta 118 do gió quạtTāvatiṃsa deva 1105.1106 Ðạo Lợi thiênTāvadīghāyukā 1107 cho đến loài trường thọTikkhindriya 844 lợi cănTiṇa 115 cỏ, thảo mộcTiṇaggi 117 lửa cỏTiṇasannicayasantāpa 117 chất nóng của đống cỏTiṇṇa 644 vượt khỏi, đi quaTiṇṇavicikiccha 599.644 vượt khỏi hoài nghiTitthāyatana 300.312.336 thuyết ngoại giáo, ngoại đạo xứTitthiya 604 ngoại đạoTitthiyasāvaka 604 đệ tử ngoại đạoTintina 849.870 siễm nịnh, nịnh bợ, sự ton hótTintināyanā 870 thái độ ton hótTintināyitatta 870 tính cách nịnh hótTipu 115 chì (kim loại) trắngTiracchānagata 1096 súc sanh, bàng sanh, loài thúTiracchānagāminī 841 dẫn đến bàng sanhTiriyaṃ 741.743 bề ngang, hướng ngangTuṇhībhāva 599.611 im lặngTuṇhībhūta 1017 im lặngTuvaṃtuvaṃ 1023 xung độtTusita deva 1105.1106 Ðẩu Suất thiên, cõi trời Ðẩu SuấtTeja 117 lửa, hỏa, lửa nóng, sự nóng bỏngTejogata 117 cách nóng bỏngTejudhātu 117 hỏa giớiTela 116 dầuThambha 849.864 sự cương ngạnh, sự cứng đầu, sự cứng cỏiThambhanā 864 thái độ cứng cỏiThambhitatta 118.355.643.864 tính cách cứng cỏi, tình trạng lay chuyển, tính lay độngThāma 240.486.507 sự dốc lòngThīna 633.844.877 hôn trầm, sự dã dượiThīnamiddha 449.599.651.983 hôn trầm và thụy miên, hôn thụy (cái)Thīyanā 633.877.960 thái độ hôn trầm, tính cách dã dượiThīyitatta 633.877.960 tình trạng hôn trầm, tình trạng dã dượiThullakumārīgocara 604 hành xứ gái già, chỗ ở gái giàThusaggi 117 lửa trấuTheta 975.1004 sự cả quyết, sự quả quyếtThoka 831 ít, kémDakkhiṇa 118.609.743 phía hữu, phía tay mặt, hướng namDaṇḍa 650 cây gậy, hình phạt, sự phạt vạ, gậy trượng, gậy gộcDaṇḍabhaya 974 hiểm nạn về hình phạtDaṇḍādāna 1023 cầm gậy, chấp trượngDadhi 116 sữa đặcDanta 115.423.434 răngDantakaṭṭhadāna 604 cho bàn chải răngDandha 830.845 mù, đui, chậm chạpDandhābhiññā 370.830 nakevalam đắc trì, chứng ngộ chậmDava 608.922 sự nô đùaDassana 45.97 nakevalam kiến đạo, sự nhận thấy, sự giác ngộDahati 886.888.890.893 tự nhận, nhận chịuDaḷhīkamma 908 sự chấp cứngDāna 1105 bố thí, sự cho, sự thíDānamaya 257.797.805 bố thí thành, thí thành, sự do bố thíDiṭṭha 241.825.848.967.1111 thấy, kiếnDiṭṭhadhammanibbāna 985 Níp Bàn hiện tạiDiṭṭhadhammanibbānavāda 1072 Luận chấp Níp Bàn hiện tại, Níp Bàn hiện tại luậnDiṭṭhadhammasukhavigāra 398.787 hiện tại lạc trúDiṭṭhānusaya 844.1005 kiến tiềm miên, tà kiến ngủ ngầmDiṭṭhāsava 961 kiến lậuDiṭṭhi 312.600.804.844.975.1012.1034 nakevalam quan kiến, sự thấy, sự quan niệm, kiến, kiến thứcDiṭṭhikantāra 312 kiến trù lâmDiṭṭhigata 312.370.859.961 thiên kiến, tà kiếnDiṭṭhigatapatisamyutta 904 liên hệ thiên kiến, liên quan tà kiếnDiṭṭhigatavippayutta 785 bất tương ưng tà kiếnDiṭṭhigatasampayutta 291.785 tương ưng tà kiếnDiṭṭhigahana 312 kiến chấpDiṭṭhibyasana 149.268.987 suy thoái tri kiến, suy vong tri kiến, suy thoái kiến thứcDiṭṭhivipatti 850 kiến hoạiDiṭṭhivipariyesu 966 kiến điên đảo, sự điên đảo về kiến thứcDiṭṭhivihandita 312 kiến tranh chấpDiṭṭhivisūkāyika 312 kiến hý luậnDiṭṭhisanga 979 kiến hệ lụyDiṭṭhisannojana 312 kiến triền, tà kiến triềnDiṭṭhisampanna 839 kiến cụ túc, hạng người thành tựu tri kiếnDiṭṭhisalla 980 mũi tên tà kiếnDiṭṭhupādāna 264.963 kiến thủDinna 949.1031 công đức thí, sự bố thíDibba 1011.1106 thiên, thuộc về cõi trờiDibbacakkhu 833.847 thiên nhãnDivasa 609 ban ngàyDisa 741.743 phương hướngDīgharatta 1004 lâu dàiDukkata 1031 ác hànhDukkarakārikāpatisamyutta 904 liên quan khổ hạnhDukkha 98.121.239.255.441.570.599.798.940.966.990.1014 nakevalam sự khó chịu, sự khổDukkhakkhandha 255.273.303.340 khổ uẩnDukkhadhamma 149.268 nổi khổ, hiện trạng khổ đauDukkhadhātu 121 khổ giớiDukkhanidāna 926 nhân khổDukkhanirodha 160.176.256.570 nakevalam khổ diệtDukkhanirodhagāmanī 162.175.256.570 nakevalam khổ diệt hành lộDukkhappabhava 926 nguồn khổDukkhamūla 926 gốc khổ, khổ căn, cội khổDukkhasamudaya 158.172.256.570 nakevalam khổ tập, nhân sanh khổDukkhasacca 1078 khổ đếDukkhāpaṭipadā 370.459.830 nakevalam hành nan, thực hành khắc khổ, hành khó khănDukkhita 905 bị đau khổDukkhindriya 216.1079 khổ quyềnDuggata 744.547 cùng cực, ác thúDuggati 839.847.988.1107 ác thú, khổ cảnh, khổ thúDuggatibhaya 974.989 hiểm họa khổ thú, hiểm nạn sanh khổ cảnhDuccarita 1009 ác hạnhDuṭṭhacitta 539.984 ác tâm, tâm ác, dã tâmDutiya 665 thứ hai, đệ nhịDutiyajjhāna 838 Nhị thiềnDutiyā 926 tình bậu, ái thứ đệDuppañña 844.868.951.1008 ác tuệ, thiểu tríDubbaṇṇa 847 xấu sắcDubbala 1013 yếu, yếu sức, yếu kémDurabhisambhava 618 khó tìm đếnDurupeta 744 khốn khổDussīla 868.951.955 ác giớiDussīlya 604.851.920.957 ác giớiDūra 7.613.618 viễn, xa, xa vắngDūviññāpaya 844 nan giáo hóa, khó cảm hóaDūsanā 122.632.908 tính cách hãm hạiDūsitatta 629.632.908 thái độ hãm hạiDeva 982.1035.1104 chư thiên, vị trờiDevakāya 982 thân chư thiên, một hạng chư thiênDevaññatara 982 vị chư thiên hạng thấp, thiên tử (= Devaputta)Devalokagāminī 841 dẫn lộ thiên giới, đưa đến cõi TrờiDevī 1103 Hoàng HậuDesenti 674 thuyết giảngDomanassa 145.149.152.431.599.922.957.990 ưu buồn, ưu tưDomanassaṭṭhāniya 999 đáng chỗ buồnDomanassadhātu 121 ưu giớiDomanassasahagata 352.782 câu hành ưuDomanassindriya 236.1079 ưu quyềnDovacassatā 850.955.997 nan giáo, tình trạng khó dạy, sự khó dạy, tính cách khó dạyDovacassāya 918.951 sự khó dạyDovacassiya 918.951 thái độ khó dạyDosa 122.466.844.908.941.4.949.1017.1080 sân, sự nóng nảy, sự hãm hạiDosakasāva 947 khuyết tật sânDosakkhaya 100.130 sự đoạn tận sânDosaggi 946 lửa sânDosasaṅga 979 sân hệ lụyDosasalla 980 sân tiển, mũi tên sân hậnDosāgati 965 thiên vị vì giận, thiên vị vì ghét, thiên vị vì sânDvākāra 844 ác hành tướngDvedhāpatha 355.643 sự phân vânDvelhaka 355.643 sự lưỡng ướcDhaja 860.880.896.996 cao kỳDhaññasannicayasantāpa 117 sức nóng từ đống lúaDhana 883.888 tài sảnDhanāsā 926 muốn tài sảnDhamma (idam yebhuyyikam) phápDhammacchanda 467.495.507.520.532 pháp dục, sự ước nguyện trong phápDhammaṭṭhitiñāna 836 trí pháp tụDhammataṇhā 159.161.926.994 pháp áiDhammadhātu 122.1077 pháp giớiDhammanijjhānakkhanti 804 kiên nhẫn nghiệm phápDhammaniruttābhilāpa 777.829 pháp ngữ đối thoạiDhammapaṭisanthāra 921 sự tiếp đãi phápDhammapatisambhidā 777.829 pháp đạt thôngDhammamacchariya 910.956.978 bỏn xẻn phápDhammavicaya 240.612 trạch phápDhammavicayasambojjhaṅga 241.449.543 trạch pháp giác chiDhammavicāra 159.161 pháp tứDhammavitakka 159.161 pháp tầmDhammavinaya 600 pháp luậtDhammasañcetanā 159.601 pháp tưDhammasaññā 159.161 pháp tưởngDhammānupassī 449.459.462 pháp quán, vị năng quán phápDhammāyatana 100.1076 pháp xứDhammāyatanapariyāpanna 100.130 liên quan pháp xứDhammārammaṇa 291.358.400.768.784 cảnh phápDhātu 926 giới, bản chấtDhātunānatta 842 dị diệt bản chất, bản chất sai khácDhāraṇatā 240.612 thái độ ghi nhậnDhiti 240.507 nghị lựcDhīra 1107 người trí tuệ, bậc tríDhurasampaggāha 240.484.507 phò trì trách nhiệm, nhận lãnh trọng tráchDhuva 1004.1042.1061 vững chắcNakha 115.432.433.434 móng tay...Natthi 949.1031 không có, vô hữuNatthikiñci 599.701 không có cái chi, không có chi cảNadati 800 rống lên, gầm lênNandirāgasahagata 158 câu hành hỷ thamNandī 299.926 sự vui thíchNandīrāga 299.926 hỷ thamNapuṃsakan 1096 trung tínhNava 608 chín, số chín (9)Navanīta 116 bơ tươiNhāru 115.832.433.434 gânNādhimuccati 981 không quyết tinNānattatā 1107 khác biệt, sai biệt, sai khácNānattasaññā 599.690.851.951 dị biệt tưởng, tưởng dị biệtNānappakāra 432.433.434 thể dị biệtNānādhātu 800.842 dị biệt giới, dị biệt bản chất, bản chất khác nhauNānādhimuttikatā 800.843 khuynh hướng dị biệt, khuynh hường sai khácNānārammaṇa 795.802 biết cảnh dị biệtNānāvatthuka 795.802 vật dị biệtNāma 259.295.802 danh, tênNāmapaccaya 279.275.286.687.290.358.372.400.402 duyên danhNāmarūpa 255.259.782.798 danh sắcNāmarūpapaccaya 255.276.1881.403 duyên danh sắcNāmarūpahetuka 280.281 có danh sắc làm nhânNāmasampayutta 282.375 tương ưng danhNāmahetu 275.279.374 có danh làm nhân, có nhân là danhNāsacchidda 119 lỗ mũiNāsikagga 624 chót mũi, chót sóng mũiNikati 911 sự phỉnh gạtNikanti 926 tham vọngNikāmanā 926 ước vọngNikāmalābhī 831 dễ dàng đắc chứngNikkathaṅkatha 646 chẳng nghi ngờNikkama 240.486.507 sự cần cốNikkhittacchandatā 863.952.954.956 để qua ước vọng, đặt xuống ước vọngNikkhittadhuratā 863.952.954 để qua phận sự, đặt xuống phận sựNikkhepa 148.267 bỏ lạiNigama 1013 thị trấnNicca 839.960.966.1042.1107 thường, sự tồn tại, sự trường cửuNiṭṭhuriya 900 tư cách nhám nhúaNiṭṭhuriyakamma 909 hành động nhám nhúaNittiṇṇa 644 vượt khỏiNiddārāmatā 996 thích ngủ nghỉNindā 1014 sự chê baiNipaka 1107 người khôn ngoan, sự khôn ngoanNipuṇa 1107 sự khéo léo, người khéo léoNippesikatā 849.881 sự lờn khinhNibatta 3.653.663.780 đang xuất hiện, đang hiện raNibbatti 302.338 sự sanh raNibbatteti 467.484 khởi sanhNibbatteyya 839 có thể sanhNibbāna 545 Níp BànNibbānogadhagāmī 1107 lối dẫn nhập Níp BànNibbidā 798.827 sự yếm ly, sự yếm ố, sự nhàm chánNibbidāsahagata 828 câu hành yếm lyNibbeṭheti 1017 tránh né tội, chạy tộiNibbedhabhāginī paĩĩà 798.828 quyết trạch phần tuệNimitta 432.445.449.880 sự ra dấu, tướng, tướng dạng, ấn tướngNimittakamma 880 hành động ra dấuNimittaggāhī 677.922.957 chấp tướng chungNimmānaratī deva 1105 Hóa lạc thiênNiyaka 4.10.16.22.28 tư hữu, của riêngNiyata 46.96.796 nakevalam sự cố định, pháp cố địnhNiyāma 844 cố định, nhất địnhNiyyānika 46.96.370.796 nakevalam pháp dẫn xuấtNiraya 839.847.988 địa ngụcNirāyagaminī 841 nhân dẫn đến địa ngụcNirāmisa 441.543.834 không thuộc vật chấtNirutti 784 ngôn từ, ngôn ngữNiruttipaṭisambhidā 777.829 ngữ đạt thôngNiruddha 7.9.15.21.27 đã tiêu diệtNirodhataṇhā 926 ái diệt, ái đoạn diệtNirodhadhamma 836 hiển nhiên diệtNirodhanissita 552.570 y cứ đoạn diệtNirodhasacca 1078 Diệt đếNisajja 802 sự ngồi, an tọaNisinna 599.612 ngồi, đã ngồiNisīdati 599.622 ngồiNisevati dụng nạpNisevanā 918.951.960 sự giao hiếu, sự đeo đuổiNissaraṇadassāvī 605 thấy xuất ly, thấy thoát lyNissesa 743 không dư sótNīvaraṇa 91.599.648.926.983 triền cái, pháp cáiNīvaraṇavippayutta 46.91 nakevalam bất tương ưng cáiNīvaraṇasampayutta 46.91 nakevalam tương ưng cáiNīvaranīya 46.91.795.803 nakevalam cảnh cáiNekkhammadhātu 122 xuất ly giớiNekkhammapaṭisaṃyuttam 112 liên hệ với sự xuất lyNekkhammasaṅkappa 164.571 xuất ly tư duyNepakka 599 thận trọngNepuñña 912 sự khôn ngoanNemittikatā 849.880 sự ám chỉNerayika 1096 loài địa ngụcNevasaññānāsaññābhava 265 Phi tưởng phi phi tưởng hữuNevasaññānāsaññāyatana 707.828.838.845 Phi tưởng phi phi tưởng xứNevasaññānāsaññāyatanasaññāsahagata 368 nakevalam câu hành tưởng phi tưởng phi phi tưởng xứNevasaññināsaññivāda 1072 phi tưởng phi phi tưởng luậnNevasaññānāsaññāyatanūpaga 1011.1103.1107 đạt đến phi tưởng phi phi tưởng thiênNevasaññānāsaññī 706.985.1021.1034 hạng người phi tưởng phi phi tưởngPakāsita 1106 tuyên thuyết, được trình bày, được công bốPakāsenti 674 tuyên thuyếtPakopa 122.629.632.926 sự giận hờnPakkhavātā 118 gió do cách chimPaggaṇhāti 465.470.483.488.502.506 kiên trì, bám giữ, nắm chặcPaggāha 768 chiếu cốPaṅka 926 sự nhiểm đắmPacalāyikā 633 sự mơ màng, thiu thỉu ngủPaccakkhāya 1071 xả bỏPaccatta 4.648.834 phần riêng, tư nộiPaccanubhoti 1104 nhận lãnhPaccanubhonti 795.802 hưởng cảnhPaccaya 838 duyênPaccayapaṭisevanasaṅkhatā 878 bảo rằng thọ dụng lễ vậtPaccavekkhaṇāñāṇa 833.838 phản khán tuệ, trí phản khánPaccavekkhaṇanimitta 833 phản khán tướngPaccuppatthambheti 470.488 hổ trợPaccuppalakkhanā 612 sự khảo sátPaccuppanna 3.45.85.800.840.859.939 hiện tại, đang sinh tồn, đang tồn tạiPaccuppannasukha 834 hiện tại, an vui hiện tạiPaccuppannārammana 45.85 nakevalam có cảnh hiện tại, biết cảnh hiện tại Pacceti 845 nhận địnhPacchima 118.743 cuối, cuối cùng, sau rốt, hướng tâyPajappā 926 thái độ mộng ướcPajānanā 240.612 sự biết rõ, sự hiểu biếtPajānāti 800.839 hiểu rõPañcavokārabhava 265 ngũ uẩn hữuPañcama 719.730 thứ năm, đệ ngũPañcupādānakkhandha 145.157 ngũ thủ uẩnPaññatti 784 chế định, sự giả thiết, giả thiếtPaññavā 844.868 có trí tuệ, người có trí, bậc trí tuệPaññā 240.612.830.839.1107 trí tuệ, sự hiểu rõPaññā-āloka 612 tuệ như ánh sángPaññā-obhāsa 612 tuệ như hào quangPaññāpajjota 612 tuệ như đènPaññāpāsāda 612 tuệ ngư lâu đàiPaññāpenti 674.1011 giải thích, giả thuyết, chủ trươngPaññābala 612 tuệ lựcPaññādubbalīkaraṇa 599.650 muội lược trí tuệPaññāratana 612 tuệ như báu vậtPaññāvimuti 848 tuệ giải thoátPaññāsattha 612 tuệ như vũ khíPaññindriya 236.612.844.1079 tuệ quyềnPaṭikkanta 599.612 bước luiPaṭiggāha 312 cố chấpPaṭigha 122.352.629.926.1005.1029 phản khángPaṭighasaññā 599.689 đối ngại tưởng, chướng ngại tưởngPaṭisampayutta 352.785 tương ưng phẩn nhuếPaṭighāta 122.353.629.632.926.993.1014 sự phẩn nộ, sự phản khángPaṭighānusaya 844 phẩn uất tiềm miênPaṭicarati 1017 tránh né vấn đềPaṭicca 860.861 dựa vào, căn cứ vàoPaṭiccasamuppanna 844.932 Y tương sinhPaṭicchādanahetu 911 nhân che dấuPaṭijānāti 800 tự nhậnPaṭiññā 601 sự tự nhậnPaṭinissagga 160 sự dứt bỏPaṭinissaṭṭhatta 634.639 đã phóng xảPaṭipajjati 922 thực hành, thực hiệnPaṭipadā 256.570.830.841 sự thực hànhPaṭippassaddhi 558 sự tỉnh lặngPaṭippassaddhiladdha 834 đạt đến vắng lặngPaṭippassambhanā 558 sự an tịnhPaṭippassambhitatta 558 trạng thái an tịnhPaṭippharati 1017 phản khángPaṭibandhu 926 sự kết buộcPaṭibāḷha 840 bị trở ngạiPaṭibujjhati 795.802 thức dậy, thức giấc, tỉnh thứcPaṭibhāṇa 361.883.888 biện tài, trí kiến luậnPaṭibhāṇapaṭisambhidā 777.829 biện tài đạt thôngPaṭibhāṇamada 849 kiêu hãnh biện tàiPaṭiladdha 844 đắc được, có được, thành tựuPaṭilābha 146.266.508.521.657.678 viên đắc, sự thành tựuPaṭivijjhati 827 thấu triệtPaṭivinīta 440.457 bị tẩy trừPaṭivirati 178.583.768 sự ngăn trừPaṭivirodha 122.632.903.926.1014 sự phản kháng, sự chống đối, sự phản đối, sự bực tứcPaṭivedha 798.828 sự triệt ngộPaṭisaṅkhā 608 quán tưởngPaṭisanthāra 995 sự tiếp đãiPaṭisallānasārūpa 599.620 chổ thích hợp thiền tịnhPaṭisamvedeti 940 cảm thọPaṭisārambha 865 sự tranh hơnPaṭisārambhanā 865 thái độ tranh hơnPaṭisārambhitatta 865 tính cách tranh hơn, tính cách tranh giànhPaṭissati 240.612 tưởng niệmPaṭṭhapenti 674.795.802 xác minh, thực hiện tạo thànhPaṭhama 655.711.715.722.726 thứ nhất, trước tiênPaṭhamakappika manussa 1096 loài người sơ kiếp, nhân loại sơ kiếpPaṭhamajjhāna 838 Sơ thiềnPaṭhamasamannāhāra 130 thu cảnh sơ khởiPaṭhavīkasiṇa 366.711 đề mục đất, biến xứ đấtPaṭhavīdhātu 115 địa giớiPaṇamanā 875 sự văn minhPaṇidahati 911 nguyện cầuPaṇidhāya 599.623.982 giữ lại, kiềm chế, với ước vọng, với nguyện vọngPaṇidhi 926.1107 sự cầu vọng, bổn nguyệnPaṇihita 623 kềm giữPaṇita 6.45.85.834.847.1013.1107 tốt, tốt đẹp, ngon, tinh lương, cao thượng, cao sangPaṇitamata 6 biết là tốt đẹpPaṇitasammata 6 cho là tốt đẹpPaṇitādhimuttika 843 có khuynh hướng cao thượngPaṇḍakagocara 604 hành xứ người lại cái, hành xứ người bộ nấpPaṇḍara 125.170.294.743 bạch tịnhPaṇḍicca 612 sự thông tháiPatoda 612 sự sắc xảoPatta 241.825 sự đạt đếnPattadāna 604 cho lá câyPattamaṇḍanā 871 sự chưng dọn bình bátPattasaññitā 899 ngộ nhận đã đạt đến, tưởng lầm đã đạt đếnPattarasa 116 vị chất lá câyPatti 370.508.521.657.678.1013 sự chứng đạt, sự đạt đếnPatthanā 926 hoài vọngPadahati 465.471.506 phấn đấuPadosa 122.629.926 sự ám hạiPadhāna 471 sự phấn đấuPadhānasaṅkhāra 506.507.520 cần hành, hành vi nổ lựcPanta 873.950 vắng vẻPapañcārāmatā 992 thích hưởn đảiPapañcita 1034.1038.1044.1048.1053 hý tưởng, chướng ngạiPapphāsa 115.432.433.434 phế, phổiPabbajita 613.1035 tu sĩ, vị xuất giaPabbata 115.599.617 triền núi, núi nonPamajjanā 863.952.954 thái độ hưởn đảiPamajjitatta 952.954.863 tính cách hưởn đảiPamāda 849.863.952.956 sự dễ duôi, sự khinh suất, sự buông lung, sự giải đải, sự hưởn đảiPamodanā 557.654 sự hỷ diệtPayirūpāsati 604.843 liên hệ, quan hệPayogavipatti 840 hành vi bất lợiPayogasampatti 840 hành vi thuận lợiParakaṭuka 921 sự châm chích kẻ khácParakata 975 do người khác tạoParakkama 240.486.507 sự ráng sứcParakkamati 911 hành độngParacitta 833.835 tha tâm, tâm của người khácParanimmitavasavattī deva 1103.1105.1106 cõi Tha Hóa Tự TạiParapuggala 800.825.844 nhân vật khác, người khác, tha nhânParama 543 cao siêuParamadiṭṭhadhammanibbāna 990 tối thượng hiện tại Níp BànParalābha 910 lợi lộc của kẻ khácParasatta 900.825.844 chúng sanh khác, loài hữu tình khácParānudayatāpaṭisaṃyutta 849.905 liên hệ ái tha nhânParānuvādabhaya 974 hiểm nạn do người khác chê tráchParābhisajjanī 921 sự gay gắt kẻ khácParāmaṭṭha 46.92.795.803 nakevalam cảnh khinh thịParāmāsa 92.312 nakevalam khinh thịParāmāsavippayutta 46.92 nakevalam bất tương ưng khinh thịParāmāsasampayutta 46.92 nakevalam tương ưng khinh thịParikathā 880 nói khóe cạnh, nói mánh khóeParikelanā 871 sự nô đùaParikkhatatā 869.911 sự quỷ quyệt, tính cách quỷ quyệtParikkhāra 871 vật phụ thuộcPariguhanā 911 sự dối gạtPariggaha 1023 cố chấp, chấp trướcParicāreti 990 tận hưởngParicca 798.825 chú ýParicchādanā 911 che đậyParijjhāyanā 149.268 sự nóng, sự đốt nóngPariññā 1107 sự liểu tri, sự rõ biếtPariññeyya 1108 cần biến triPariṇāma 117 sự biến chuyển, sự tiêu hóaPariṇāyikā 612 sự hồi quangPariṇāha 861 sự khoáng đạt, sự phóng khóang, sự hào phóngParitasitā 873.950 buồn chánParitta 45.85.118.795.814.831.1107 hy thiểu, chấp kém, nhỏParittabhūmaka 844 thuộc cõi hy thiểuParittasabha deva 1107 Thiểu tịnh thiênParittābha deva 1107 Thiểu quang thiênParittārammaṇa 45.85.797.831 có cảnh hy thiểu, biết cảnh hy thiểuParideva 145.255.269.980 sự khóc kể, bi lụyParidevanā 150.269 sự la khócParidevitatta 150.269 thái độ khóc thanParinibbanti 1107 viên tịchParipāka 147.267 chín muồi, hư haoParipiṭṭhimaṃsikatā 881 sự chê sau lưngParipuṇṇāyatana 1096 đầy đủ xứParrbhava 958 sự khinh miệtParibhāsaka 604 sự chưởi rủaParibhūta 6 bị khinh miệtParibheda 303.339 sự phân tánParimukha 599.624 trước mặtParimoceti 628 giải thoátPariyanta 618.1103 giới hạn, tận cùngPariyādāya 743 gồm cảPariyāpanna 46.96.795.803.1094.1103 liên quan, quan hệ, hệ thuộcPariyuṭṭhāna 926.1006 đột khởi, ái xâm nhậpPariyeṭṭhi 882 tầm cầuPariyesanā 882.1023 sự tầm cầu, tưởng vọngPariyogāḷha 825 sự thâm nhậpPariyodāta 635.683 sự tinh khiếtPariyonāha 633 đậy khuấtParivāra 861 tùy tùng, người đi theoParivāramada 849 kiêu hãnh tùy tùngParivīmamsa 543 thẩm sátParisa 800 hội chúngParisatha 911 mưu mẹoParisappanā 355.643 sự lẩn quẩnParisasārajjabhaya 989 hiểm nạn do dính líu hội chúngParisuddha 635.693 sự thanh tịnhParisodheti 599.628.632.637.642.647 thanh lọc, gội rửa, gội sạchPariharanā 911 sự dối quanhParihāniya 996 sự suy thối, thoái thấtParūpaghāta 122.950 đã thương người khácPalāpa 150.269 sự kể lễPalālapuñja 599.617 chổ đống rơmPalāsā 850.909 hiểm độc, ác hiểmPalāsāyanā 909 thái độ ác hiểmPalāsāyitatta 909 tính cách ác hiểmPalāsāhāra 909 dẫn đến thù hiềmPaligedha 926 sự trói buộcPallaṅka 599.622 ngồi kiết già, thế ngồi kiết già hoặc bán giàPavatteti 800 vận chuyển, chuyển lănPavāḷa 115 san hôPavicaya 240.546.612 cân nhắcPavicinati 543 cân phânPavivitta 968 bậc viễn ly, sự viễn lyPavedenti 924.1031 tuyên bốPasanna 604 có tín ngưỡngPasaṃsā 1014 sự khen ngợi, sự ca tụngPasāda 358.359.400 sự tịnh tínPasādapaccaya 358.400 duyên tịnh tínPasārita 599.612 duổi raPassa 609 nghiêng quaPassati 701.847 thấy, trông thấy, quán thấy, nhận thấyPassaddhakāya 543 thân an tịnhPassaddhi 558 sự yên lặngPassaddhisambojjhaṅga 449.542.549.558 Tịnh giác chiPassambhati 543 an tịnhPassambhanā 558 sự lắng dịuPassasukha 982 khoái lạc nằm lăn trởPassāsa 118 hơi thở vàoPahātabba 45.96.1108 cần đoạn trừ, ưng trừPahātabbahetuka 45.46.85.96 nakevalam hữu nhân ưng trừPahāna 349.465.601.680 sự đoạn trừPahāya 599.625.648 sau khi đoạn trừPahāsa 557.654 sự vui vẻPahīnatta 634.639 đã đoạn trừPahīnapaṭinissaṭṭhatta 634.639 đã xả trừPāṭipuggalika 4.10.16.22.28 thuộc cá nhânPāṇātipāta 116.573.767.930.969.982.1009.1028 sát sinhPāṇi 920 bàn tayPātabyatā 949 sự sa ngãPātimokkha 602 Giới bổn Ba la đề mộc xoa, Biệt biệt giải thoát giớiPātimokkhasaṃvarasaṃvuta 599.602.806 sự thúc liểm trong Biệt biệt giải thoát thu thúc giớiPātukamyatā 604.879 nói gợi cảmPātukarotti 1017 bộc lộ, tỏ lộ, bày tỏPātubhavanti 1095 hiện khởiPātubhāva 146.273 nakevalam sự xuất hiện, sự hiện khởi, sự hiển lộPāda 609 cái chân, bàn chânPādatala 432.433.434 bàn chân, gót chânPānāgāragocara 604 hành xứ quán nướcPāpaka 466.506.840.901.957.1004.1023 ác, ác xấuPāpakiriyā 911 hành vi xấu, hành động xấuPāpacarita 844 sở hành xấuPāpanā 881 sự lăng mạPāpamittatā 850.918.951.997 hữu ác hữu, có bạn ácPāpādhimuttika 844 khuynh hướng xấuPāpānusaya 844 ác tùy miên, tùy miên xấuPāpāsaya 844 sở chấp xấuPāpikā 901 sự xấu xaPāpiccha 878.881 ham muốn đê tiệnPāpicchatā 849.868.991 ác dụcPāpicchā 1021 ác dụcPāmojja 557.654 sự no vui, sự hân hoanPāragata 644 đi đến bờ kia, đáo bỉ ngạnPāramanuppatta 644 đạt đến bờ kia, đắc bỉ ngạnPārikkhatiya 869.911 sự khôn lanh, tính cách khôn lanhPāripūri 168.465.506.807.961.1013 sự sung túc, sự trù mật, sự trù phú, sự đầy đủ, sự bổ túcPāripūrimada 849.861 kiêu hãnh sự sung túcPāribhatyatā 879 cách lãnh nuôi trẻPālanā 238 sự gìn giữ Pālicca 147.267 tóc bạcPāleti 436.603.675 trông nomPāvacana 600 kinh điểnPāsāna 115 đáPāsāda 614 lâu đàiPiṇḍa 1013 khất thựcPiṇḍapāta 867.953 vật thựcPiṇḍapātahetu 964 do nhân vật thựcPiṇḍapātikatta 861 hạnh khất thựcPiṇḍapātikamada 849 kiêu hãnh hạnh khất thựcPitā 155.839.872.984.1031 chaPitta 116.432.433.434 mật, túi mậtPittivisayagāminā 841 dẫn đến ngạ quỷPiya 145.155.742.746.926.1020.1027 sự thương yêu, người đáng thương yêu, khả ái, vật yêu thươngPiyarūpa 159.161.844 sắc khả áiPilāpamatā 923.959 tình trạng lơ đểnhPisuṇā 165.572.930.970.1009.1028 nói đâm thọcPihaka 115.432.433.434 dạ dàyPihanā 926 hoan lạcPiṭha 614 cái ghế ngồiPīta 117.119.599.612 màu vàng, uốngPīti 653.669.711.543.548.557 hỷ, sự mừng vuiPītigata 990 hoan hỷPītipharaṇatā 833 hỷ biến mãnPītimana 543 ý hỷPītivippayutta 803 bất tương ưng hỷPītisampayutta 803 tương ưng hỷPītisambojjhaṅga 449.542.547.552.557.561 hỷ giác chiPītisahagata 55.96.796.797.828 câu hành hỷPītisukha 599.654.664 hỷ lạcPuñcikatā 970.926 sự mê mẫn, sự hạ mìnhPuññateja 1107 oai lực phước báuPuññābhisaṅkhāra 257.265.844 phúc hànhPuttāsā 926 muốn con cáiPuthujjana 839.932.949.963 phàm phu, phàm nhânPupphadāna 604 cho bông hoaPuppharasa 116 vị chất hoaPubba 116.432.433.434 mủPubbakāla 897.908 lúc trước, trước tiênPubbanta 916.926.932 trước có giới hạn, quá khứPubbantānuditthi 850.916 tiền biên kiến, kiến chấp trước có giới hạnPubbantāparanta 926.932 quá khứ và vị lai, trước và sauPubbarattāpararatta 599.609 đầu hôm đến cuối hômPubbenivāsa 846 tiền kiếpPubbenivāsānussati 800.846 Túc mạng ký ứcPubbenivāsānussatiñāna 835 Túc mạng tríPuratthima 118.743 hướng đôngPurāna 608 cũ, lâu rồiPurisa 839 người nam, đàn ôngPurisakutta 238 nam nết hạnhPurisatta 237 tính cách namPurisadosa 1017 lỗi bị cáo, lỗi lầm của người bị kiệnPurisanimitta 238 nam tướngPurisapuggala 940 con ngườiPurisabhāva 238 trạng thái namPurisamala 1021 Trần cấu nhơn, bụi nhơ của ngườiPurisalinga 238 nam cănPurisākappa 238 thái độ namPurisindriya 236.138.1079 nam quyềnPurekkhāra 861 sự tôn vinhPurekkhāramada 849 kiêu hãnh sự tôn vinhPurejātavatthuka 795.802 nương vật tiền sanhPurejātārammana 795.802 biết cảnh tiền sanhPurejātārammana 795.802 có cảnh tiền sanhPūra 532.433.434 đầy đủPūjanā 910 sự cúng dườngPūtikāya 871 thân trượcPekkha 804 sự quan sát, cảm quanPeta 1096 ngạ quỷPesuñña 1023 ly gián ngữ, lời nói đâm thọc, sự thọc mạch, vu khốngPonobbhavikā tanhà 158 ái thành điều kiện tái sanhPhandita 1025 loạn tưởngPharati 691.742 biến mãnPhritvā 743 biến mãn, tỏa khắpPharusa 165.572.930.970.1009.1028 nói độc ácPharusavācatā 921 ngôn ngữ độc ácPhala 788 quả, trái câyPhaladāna 604 cho trái cây, bố thí quảPhalarasa 116 vị chất tráiPhalavipāka 1031 dị thục quảPhalasamangī 798.822 thành quả, hội quảPhassa 259.261.297.768.782.798 xúc, sự đụng chạmPhassapaccaya 255.274.286.290.358.372.400 duyên xúcPhassasampayutta 282.375 tương ưng xúcPhassahetuka 278.374 có xúc làm nhânPhassāhāra 1081 xúc thựcPhāṇita 116 đường míaPhārusiya 864.919 tính cách thô bỉ, sự lố bịchPhāsu 608 an lạc, sự thoải máiPhāsukāma 155.604 muốn đem an vuiPhuṭṭha 149.268 đụng chạm, va chạm, gặp phảiPhusanā 297.333.508.521.657.678 đắc chứng, sự va chạmPhusitvā 922 chạm, đụngPhoṭṭhabba 98.159.161.922.957.1003 xúc, cảnh xúcPhoṭṭhabbataṇhā 159.161.926.944 xúc áiPhoṭṭhabbadhātu 1077 xúc giớiPhoṭṭhabbavicāra 159.161 xúc tứPhoṭṭhabbavitakka 159.161 xúc tầmPhoṭṭhabbasancetanā 159.161 xúc tưPhoṭṭhabbasaññā 159.161 xúc tưởngPhoṭṭhabbāyatana 100.1076 xúc xứPhoṭṭhabbārammaṇa 291.377.785 cảnh xúcPhoṭṭhabbāsā 926 muốn xúcBandhana 926 ngục tùBandhanatta 116 trạng thái khắn dínhBala 800.958 lực, sức mạnhBahiddha 45.55.65.75.85 ngoại phần, phần bên ngoàiBahiddhā 4.115.433.850.1017 ngoại phần, bên ngoàiBahiddhārammana 45.85 nakevalam có cảnh ngoại phần, biết cảnh ngoại phầnBahujana 988 phần đông, quần chúng, nhiều ngườiBahulīkata 844 được phát tấnBahulīkamma 952.954.956 sự phát tấn, sự làm sung mãnBahulīkaroti 432.469.487.508.521.611 làm sung mãn, phát tấnBahussuta 868 đa văn, nghe nhiều, bậc đa văn, bậc học nghe nhiềuBāla 1017 người ngu, sư ngu si, sự ngu xuẩnBāhāvikkhepa 1017 khoa tay, múa tay, múa máy tay chân, múa tay quơ chân, khoa tay múa chânBāhira 93.115.859 nakevalam bên ngoài, ngoại phần, ngoại uẩnBāhirārammana 795.802 biết cảnh ngoại phần, biết cảnh bên ngoàiBimbohana 614 gối kêBuddha 872.956.958 Ðức Phật, vị giác ngộBuddhapaṭikuṭṭha 604 bị Ðức Phật quở trách, bị chỉ trích bởi Ðức PhậtBuddhasāvaka 958 đệ tử PhậtBojjhanga 958 giác chiBodhipakkhika 599.611 Pháp Ðảng giácByantikata 440.625.659.662.669.681 sự tận diệtByappanā 122.582.652 sự hướng tâmByappita 440.625.659.662.681 sự cấm chỉByasana 149.268 sự suy vong, suy sụp, suy thoáiByāvata 1017 chú ý đếnByādhidhamma 156 sự bệnh, hiện trạng bệnhByādhibhaya 971 hiểm nạn bệnh tậtByādhiyaka 875 thân bệnh hoạnByāpajjanā 122.629.632.908.926 thái độ sân độcByāpatti 122.629.632.908.926 sự sân độcByāpāda 449.629.632.651.930.962.976.983.1028 sân độc, sân ácByāpādadhātu 128.929 sân giớiByāpādapatisaṃyutta 122.927 liên hệ sân độcByāpādadosa 229.599 sân độc hạiByāpādavitakka 927 sân tầmByāpādasaññā 928.951 sân tưởngBrahmacakka 800 Phạm LuânBrahmacariya 600.982 Phạm hạnhBrahmacariyānuggaha 608 hổ trợ phạm hạnhBrahmacariyesanā 936 phạm hạnh cầuBrahmajāla 859.1072 Kinh Phạm VõngBrahmatta 839 vai trò Phạm thiênBrahmapārisajja deva 1107 Phạm chúng thiên, cõi Phạm thiên Sơ thiền Phạm chúngBrahmapurohita deva 1107 Phạm Phụ thiên, cõi trời Phạm thiên Phạm phụ thuộc cõi Sơ thiềnBrahmaloka 1103 Phạm thiên giới, cõi Phạm thiênBrāhmana 940.949.990.1011.1035 Vị Bà la môn, hạng Bà la môn, Phạm Chí Brāhmanamahāsāla 1105 Bà la môn phú hàoBhagavā 1072 Ðức Thế TônBhaginī 115 người chị, người em gái, chị em gáiBhajati 599.604.615.843 sử dụng, cộng tác, thân cậnBhajanā 918.951.955.960 cộng sự, hợp tácBhaṇati 1017 nói chuyệnBhaṇita 1017 nói ra, phát ngôn, lời nóiBhattakilamatha 876 sự mệt mỏi do vật thựcBhattapariḷāha 876 sự nóng nảy do vật thựcBhattamucchā 876 sự bần thần do vật thựcBhattasammada 849.876 sự say thực, sự mệt vì vật thực, sự dã dượi vì vật thực Bhatti 918.951.955.960 thân thiện, khắn khítBhadra 601 hiền thiệnBhantatta 357.638.952 sự tán loạnBhabba 844 hữu phầnBhaya 938.939.971.974.989 sự sợ hãi, hiểm nạnBhayadassāvī 599.605 thấy sợ hãiBhayāgati 965 thiên vị vì sợBhayānaka 938 sự kinh hoàngBhava 255.265.301.337.782.798.912.1107 hữuBhavagāmikamma 265 nghiệp đưa đến hữuBhavagga 1107 sanh hữu tột cùng, cao tột sanh hữuBhavacchanda 912.961 sự ước muốn hữuBhavajjhosāna 912.961 sự mê luyến hữu, sự đắm say trong hữuBhavataṇha 158.750.926 ái hữu, hữu ái, ái tham trong hữuBhavadiṭṭhi 850 hữu kiếnBhavadiṭṭhisannissita 844 chấp theo hữu kiếnBhavadiṭṭhisahagata 933 câu hành hữu kiếnBhavanandī 912 hoan hỷ trong hữuBhavanetti 926 cầu sanh hữu, muốn cóBhavapaccaya 255.274.358.372.400 duyên hữuBhavapariḷāha 912 nôn nóng trong hữuBhavamucchā 912 mê mẫn trong hữuBhavarāga 912.936.1029 hữu tham, tham luyến trong hữuBhavarāgapariyuṭṭhāna 1006 hữu tham đột khởiBhavarāgasaññojana 1007 hữu tham triền, ái hữu triềnBhavarāgānusaya 844.1005 hữu tham tiềm miênBhavasiñcha 912 quyến luyến trong hửuBhavāsava 961 hữu lậuBhavissanti 1024.1038.1057 cho rằng "ta sẽ thành"Bhavesanā 936 hữu cầuBhassārāmatā 996 thích nói chuyệnBhasmāsannicayasantāpa 117 chất nóng trong đống troBhākuṭikā 878 sự chau màyBhākuṭiya 878 sự nhăn nhóBhāga 1107 một phầnBhātā 155.872 đàn anh, người anh, người em trai, anh em traiBhāvanā 45.96.168.465.481.506.807 nakevalam sự tu tiến, sự tu tập, sự phát triểnBhāvanānuyogamanuyutta 599.611 sự chuyên chú tu tậpBhāvanāpāripūri 449 bổ túc phát triển, tu bổBhāvanāmaya 257.797.804.805 tu tiến thànhBhāvita 844 được tu tập, được phát triểnBhāvetabba 1108 cần phải tu tập, cần tu tiếnBhāveti 432.469.508.611 tu tậpBhāsati 911 nóiBhāsita 599.612.921 nói, ngạn ngữ, lời nóiBhikkhata 601 người khất thực, người xin ănBhikkhati 601 khất thực, xin ănBhikkhācāriya 601 hạnh khất thực, hạnh xin ănBhikkhu 601.604.606.964.1013.1017 vị tỳ khưu, tỷ kheoBhikkhunī 604.606 vị tỳ khưu ni, tỷ kheo niBhikkhunigochara 604 Hành xứ tỳ khưu niBhindati 601 cắt lìaBhindeyya 839 chia rẽ, phá vỡBhinna 984 chia rẽ, phá vỡBhinnaṭta 601 đã cắt đoạn, đã đoạn lìaBhinnapatadhara 601 mang vải cắt manh, mang y khiếu mảnhBhiyyo 1106 nhiều hơnBhiyyokamyatā 867.953 thái độ tham muốn nhiều thêmBhiyyobhāva 168.465.481.506.807 gia tăngBhiṃsanaka 618 có sự kinh hoàngBhisi 614 nệm lótBhuttāvī 876 người đã ăn, đã thọ thựcBhumma udaka 116 nước trong đấtBhūta 3.9.15.21.27.780 hiện có, đang cóBhūmi 115.370 nakevalam địa vức, lãnh vực, cõi, đấtBhūrī 612 sự minh mẫnBheda 148.267.303.339.1011 sự tiêu tan, sự hư hoại, sự tan rãBhesajjaparikkhāra 867.953 dược phẩm, dược liệuBho 990.1011 nầy ông, hỡi bạnBhoga 861 tài sảnBhogabyasana 149.268.987 sự suy vong tài sản, tài sản suy sụpBhogamada 849 kiêu hãnh tài sảnBhojana 599.608.850.1013 vật thực, thức ăn, việc ẩm thựcBhonto 847 trưởng thànhMakkha 850.909.991.1021 phản phúc, gièm pha, sự quỷ quyệtMakkhiyanā 909 thái độ quỷ quyệtMakkhiyitatta 909 tính cách quỷ quyệtMagga 366.788.841.958.1013.1103.1107 con đường đạoMaggaṅga 178.459.520.594 chi đạo, đạo chiMaggapariyāpanna 241.486.583 liên quan đạoMaggaphala 403 đạo quảMaggamuttama 1107 đạo tối thượngMaggasacca 1078 đạo đếMaggarammaṇa 45.85.797 có đạo thành cảnhMaggasamaṅgī 232.798 thành đạo, hội đạoMaccu 148.267 sự chếtMaccharāyanā 910.956 tính cách bỏn xẻnMaccharāyitatta 910.956 thái độ bỏn xẻnMacchariya 850.1021.1023.1029 sự bỏn xẻn, bỏn xẻnMaccharī 951.955 bỏn xẻnMacchera 910.956 sự bỏn xẻnMajjanā 860.861.862 thái độ kiên căngMajjitatta 860.861.862 tính cách kiêu căngMajjhattatā 560.670 sự quân bìnhMajjhima 45.85.771.1107 trung bình, ở giữaMañca 614 giườngMaññanā 860.883.896 tính cách ngã mạnMaññita 1025 hoang tưởngMaññitatta 860 tính cách ngã mạnMaññe 1013 như thể làMani 115 Ngọc Ma-ni, ngọc ướcManda 601 sự tinh khiếtMandanā 608.871.922 sự chưng dọn, sự bồi dưỡngMattaññutā 608 tri độ, biết tri độMattaññū 599.608 tri độ, biết tiết độMada 608.849.860.862.922 kiêu hãnh, tự kiêu, kiêu căng, hãnh diện, sự đam mê Madhu 116 mật ngọt, mật ong, mật đườngMana 98.130.159.294.743.957.988 ý, tâm tưManasikāra 259.802.960.1107 sự tác ýManasikārapaṭibaddha 605 liên hệ tác ýManāpa 6.155.742.839.926 đáng vừa lòngManāpika 992.1001 có sự vừa ýManāyatana 100.125.294.743.1076 ý xứManindriya 125.236.294.743.957.1079 ý quyềnManussa 1035.1054.1106 con ngườiManussarahaseyyaka 599.620 chỗ vắng ngườiManussalokagāminī 841 dẫn đến cõi ngườiManussupacāra 618 lân cận loài ngườiManokamma 466.472.930.936 ý nghiệpManokasāva 948 khuyết tật ýManoduccarita839.847.863.952 ý ác hạnhManoduccaritasamaṅgī 839 có ý ác hạnh, thành tựu ý ác hạnhManodhātu 130.379.396.802.1077.1086 ý giớiManodhātusamaṅgī 690 tâm thuộc ý giớiManodhātusamphassa 1082 ý giới xúcManodhātusamphassaja 1083 sanh từ ý giới xúcManopadosa 122.629.632.926 ý ám hại, sự hãm hại trong ý tưởngManomaya 1011 do ý tạo, làm bằng ýManoviññāna 1011 do ý tạo, ý thứcManoviññānadhātu 130.294.381.743 ý thức giớiManoviññānadhātusamaṅgī 690 tâm thuộc ý thức giớiManoviññānadhātusamphassa 1082.1083 ý thức giới xúcManoviññānaviññeyya 795.801 ý thức giới ứng triManovilekha 355.638.643.932 sự rối ýManovisama 945 ý bất bìnhManosañcetanā 257.930 ý tưManosañcetanāhāra 1081 ý tư thực, tư niệm thựcManosamphassa 159.161 ý xúcManosamphassaja 159.161 sanh từ ý xúcManosucarita 839.847 ý thiện hạnhManosucaritasamaṅgī 839.847 ý thiện hạnh thành tựu, có ý thiện hạnhMaraṇa 145.148.267.303.339 tử, sự chết, sự tán vongMaraṇadhamma 157 sự chết, hiện trạng chếtMaranabhaya 938.971.989 hiểm nạn do chếtMala 943 trần cấuMaṃsa 115.432.433.434 thịtMaṃsalohita 119 máu thịtMasāragalla 115 ngọc thạchMahaggata 45.85.445.741.825 đáo đại, quảng đạiMahaggatārammaṇa 45.85 nakevalam có cảnh đáo đại, biết cảnh đáo đạiMahābrahma deva 1107 Ðại phạm thiên, cõi trời Ðại phạm (sơ thiền)Mahābhūta 259.691 Ðại hiểnMahārajakkha 844 nhiều trần lao, có mắt nhiều bụi trầnMahicchatā 849.867.953 sự đa dục, sự ham muốn nhiềuMahesī 1107 Bậc Ðại sĩMātā 155.839.872.984.1013 mẹ, mẫu thânMātāpetikasambhava 1011 do mẹ cha sanh raMāna 844.849.860.883.896.977.1010.1012.1034 mạn, sự ngã mạn, sự ỷ mình, sự sánh mình, kiêu mạnMānana 910 sự tôn vinhMānapariyuṭṭhāna 1006 kiêu mạn đột khởiMānasa 125.130.294.330.743 tâm địaMānasaṅga 979 mạn hệ lụyMānasaññojana 1007.1029 mạn triền, ngã mạn triềnMānasalla 980 mũi tên kiêu mạn, mạn tiểnMānātimāna 849.1010 mạn quá mạnMānānusaya 844.1005 mạn tùy miên, mạn tiềm miênMānusaka 1106 cõi ngườiMāyā 850.926.1021 ảo vọng, gian lận, sự xảo tráMāyāvitā 911 tính cách xảo quyệtMāratta 839 vai trò Thiên ma, vai trò Ma vươngMārapāsa 926 bẩy maMārabalisa 926 lưỡi câu maMāravisaya 926 ma cảnhMāla 614 phòng ốcMāsa 1106 nguyệt, một thángMāsaàcita 1013 đậu ngâm nướcMicchatta 312 tà tánhMicchattaniyata 45.85 nakevalam pháp cố định phận tàMicchā-ājivā 167.574.604 tà mạngMicchākammanta 960.1016.1030 tà nghiệpMicchācāra 165.573.767.930.969.1009 tà hạnhMicchānāna 1030 tà tríMicchādiṭṭhi 851.858.949.1021.1028 tà kiếnMicchādiṭṭhika 847 có tà kiếnMicchādiṭṭhikammassmādāna 847 chấp hành nghiệp kiếnMicchāpatha 312 tà đạoMicchāmāna 849.1010 tà chấp mạnMicchāvācā 960.1016.1030 tà ngữMicchāvāyāma 960.1016.1030 tà tinh tấnMicchāvimutti 1030 tà giải thoátMicchāsaṅkappa 122.902.1016 tà tư duyMicchāsati 960.1016 tà niệmMicchāsamādhi 960.1030 tà địnhMitta 155 người bạn, bạn bèMiddha 633 sự hôn mêMiddha-sukha 982 khoái lạc ngủ sayMissībhāva 154 sự chung sốngMukhadvāra 119 cửa miệngMukhanimitta 624 môi, hiện tượng cái miệngMuggasūpatā 604.879 nói ngọt bùi, lời nói như "chè đậu"Mucchā 926 sự say mêMuṭṭhasacca 850.851.959 thất niệm, tình trạng thất niệmMuṭṭhasati 868.1008 sự thất niệmMuta 967.1015.1111 sự biết, sự cảm nhận (của tỷ, thiệt, thân)Muti 804 sự cảm nhận, tri giácMutta 116.432.433.434 nước tiểu, nước đáiMuttatta 634.639 đã giải thoátMuttā 115 ngọc traiMutti 160 sự giải thoátMudita 746 hỷ, tùy hỷ, sự hoan hỷMuditā 747.753 tùy hỷ, sự hoan hỷ, sự vui vẻMuditāyanā 747.753 sự tùy hỷMuditāyitatta 747.753 thái độ tùy hỷ Muditàsahagata 741.746.758 câu hành tùy hỷMudindriya 844 trì căn, độn cănMusāvāda 165.572.767.969.986.1021.1023.1028 sự nói dối, vọng ngôn, nói dối Mūlarasa 116 vị chất rễ câyMedhā 612 sự mẫn tiệpMeda 116.432.433.434 mở động vậtMettā 122.742.743.751 tâm từMettāyanā 122.743.751 sự hài hòa, mát mẻMettāyitatta 122.743.751 thái độ hài hòa, mát mẻMattāyeyya 742 thiện cảmMattāsahagata 741.742.751.756 câu hành từ, câu hữu từ tâmMetti 122.743.751 sự thân thiện, sự từ hòaMogha 962 rỗng không, giả tạo, hư ngụyMoceti 628 giải tỏaMoha 466.941.944.653.961.1026.1080 siMohakasāva 947 khuyết tật siMohakkhaya 100.13 sự đoạn tận siMohaggi 946 lửa siMohasanga 979 si hệ lụyMohasalla 980 mũi tên siMohāgati 965 thiên vị vì ngu siYakana 115.432.433.434 ganYato kho 990.1011 khi nào màYathākammupaga 847 tùy theo hạnh nghiệpYathābhūta 800.839 như thậtYatvādhikarana 607.922.957 nguyên nhân chi, nguyên nhân nào màYapanā 238 sự nuôi sốngYapeti 436.603.675.743 duy trìYasa 861.1014 danh tiếng, tiếng tăm, có danhYasamada 849 kiêu hãnh danh tiếngYātrā 608 như thế nào đểYāthāvakavatthuvibhāvanā 795.802 sự giải lý theo chuẩn xácYāpanā 238.608 sự nuôi dưỡngYāpeti 453.627.709.743 sinh sốngYāma 609 canh giờYāma deva 1105.1106 Dạ ma thiên, cõi Dạ maYāvadattha 1013 thỏa mãn, đến tùy thíchYiṭṭha 949.969.1031 quả hiến tếYugaggāha 909 tranh chấpYoga 91.905.926 nakevalam phối, kết, pháp kết buộc, ách phượcYogakkhemakāma 155.604 muốn cho thoát khỏi khổ ách, muốn cho an ổn khổ ách Yoganiya 46.795.803 cảnh phốiYogavippayutta 46 bất tương ưng phốiYogavibrita 804 sự sắp xếpYogasampayutta 46 tương ưng phốiYoniso 608 khéo léo, như lýYobbana 861 thanh niên, tuổi trẻYobbanamada 849 kiêu hãnh thanh niênRakkhati 922 hộ trìRajatta 115 bạcRajju 950 dây tróiRattaññuta 861 bậc lão thànhRattaññumada 849 kiêu hãnh bậc lão thànhRatti 609 đêm, ban đêm, đêm hômRattindiva 1106 đêm ngày, ngày đêmRandhagavesitā 958 sự tìm lỗiRasa 98.159.922.992.998.993.1003 vị, vị chất, phận sựRasataṇhā 161.926.994 vị áiRasadhātu 1077 vị giớiRasavicāra 159.161 vị tứRasavitakka 159.161 vị tầmRasasañcetanā 159.161 vị tưRasasaññā 159.161.689 vị tưởngRasāyatana 100.1076 vị xứRasārammaṇa 291.377.411.418.789 cảnh vịRasāsā 926 sự muốn vịRāga 29.335.651.867.916.941.944.953.992 ái, tham, tham luyếnRāgakasāva 947 khuyết tật thamRāgakkhaya 100.130 sự đoạn tận thamRāgaggi 946 lửa thamRāgasanga 979 tham hệ lụyRāgasalla 980 mũi tên tham áiRāja 604.893.1104 Ðức vuaRājabhaya 972 hiểm nạn do vuaRājamahāmatta 604 Quan đại thần, đại thần của vuaRukkhamūla 599.614.617 gốc câyRukkhamūlagata 599.621 đi đến gốc câyRuci 804.600 khuynh hướng, lập trườngRūpa 98.100.159.259.900.957.982.992.998.1130.1117 sắc, sắc tướng, hình sắc, cảnh sắcRūpakkhandha 2.33.43.1075.1103 sắc uẩnRūpatanhā 159.926.934.994 sắc áiRūpadhātu 1077.1088.1097 sắc giớiRūpadhātu-arūpadhātupatisamyutta 933 liên hệ sắc giới và vô sắc giớiRūpadhātupariyāpanna 1092 liên hệ sắc giới, liên quan sắc giớiRūpabhava 265 sắc hữuRūparāga 977 tham sắc, sắc thamRūpavanta 932.949 có sắcRūpavicāra 159.161 sắc tứRūpavitakka 159.161 sắc tầmRūpasañcetanā 159.161 sắc tưRūpāasaññā 159.161.599.688.689 sắc tưởngRūpāyatana 100.1076 sắc xứRūpārammaṇa 291.358.372.400.768.784 cảnh sắcRūpāvacara 46.96.796.824.1103 sắc giớiRūpāvacarasamāpatti 688 thiền nhập sắc giớiRūpāsā 926 sự muốn sắcRūpī 845.1011.1018.1024.1035 nakevalam hữu sắc, có sắc, người hữu sắcRūpūpapatti 366.387.406.413.711.751.784 đạt đến Sắc giớiRogabyasana 149.268.987 suy sụp do bệnh hoạn, suy vong bệnh tật, suy thoái về bệnh tậtRosanā 122.950 sự kích nộLatā 926 ái thừngLaddha 882 đượcLāpanā 849.879 sự nịnh hót, sự gọi mờiLasikā 46.432.433.434 nước nhớt, chất nhờnLahusa 605 nhẹ nhàng, nhẹ thểLahusammata 605 được cho là nhẹ thểLābha 508.521.657.678.849.861.878.882.1014.1023 sự đắc thành, lợi đắc, lợi lộc, sự được lợiLābhamacchariya 910.956.978 bỏn xẻn lợi lộcLābhamada 849 kiêu hãnh về lợi lộcLābhāsā 926 muốn lợi lộcLālapa 150.269 sự thút thítLālapanā 150.269 sự than vanLālapitatta 150.269 thái độ than vanLīna 633.877.960 sự lui sụt, sự thụ độngLīnatta 849.851.960 sự biếng nhácLiyanā 633.877.960 thái độ lui sụt, thái độ thụ độngLiyitatta 633.877.960 tình trạng lui sụt, tình trạng thụ độngLūkha 1013 thô xấu, dỡ tệLeḍḍu 950 cục đấtLena 614 thạch độngLoka 159.169.431.625.800.842.913.949.1031 đời, thế giới, thế gianLokadhātu 839 thế giới, bản chất thế giớiLokiya 46.87.795.803.1108 hiệp thế, thuộc về đờiLokuttara 46.87.796 nakevalam Siêu thế, vượt khỏi đờiLokuttarajhāna 370.459.484.522.553.530.722 Thiền Siêu thếLobha 466.472.844.1012.1026.1080 thamLoma 115.432.433.434 lông, maoLomahamsa 938 tóc lông dựng ngược, rỡn lông ốcLoluppa 870.926 sự tham muốn, sự tham lợiLoluppāyanā 870.926 thái độ tham muốn, thái độ tham lợiLoluppāyitatta 870.926 tính cách tham muốn, tính cách tham lợiLoha 115 đồngLohita 116.432.434.899.884 máu, huyết, màu đỏLohitanga 115 ngọc Ru-biVakka 115.432.433.434 thận, cậtVaggagamana 965 hành theo phe pháiVankatā 919 thái độ co gấpVacīkamma 466.795.903.936 khẩu nghiệpVacīkasāva 948 khuyết tật khẩuVacīduccarita 839.847.863.952.954 khẩu ác hạnhVacīduccaritasamaṅgī 839 có khẩu ác hạnhVacīvisama 945 khẩu bất bìnhVacīsaṅkhāra 257 khẩu hànhVacīsañcetanā 257.930 khẩu tư, khẩu cố tư, khẩu tư niệmVacīsucarita 839.847 khẩu thiện hạnhVacīsucarita samaígì 839 có khẩu Thiện hạnhVajja 599.605.638 lổi lầm, tội lỗiVajjadassāvī 605 người thấy lỗi lầm, có nhiều tội lỗiVajjasaññitā 638 nghĩ là lỗi lầm, tưởng là lỗi lầmVañcanā 911 sự lừa phỉnhVaṇṇa 861 dung sắc, sắc đẹpVaṇṇapokkharatā 883.888.907 danh vọng thiên hạVaṇṇamacchariya 910.956.978 bỏn xẻn thanh danhVaṇṇamada 849 kiêu hãnh danh tiếngVata 901.932.962.982 hạnh tu, một giới cấmVattati 436.603.627.675.709 xử sựVattanā 238 sự tồn tạiVatthu 802.883.891 sự, tông, điều kiện, sự kiện, sự việc, câu chuyệnVada 1004 nói đượcVana 926 ái sâm lâmVanatha 926 ái mật lâmVanapattha 599.618 chổ ở nơi rừng.Vanasanda 618 (trú xứ) trong rừng rậm, thuộc rừng rậmVantatta 634.639 đã đào thảiVandana 910 sự đãnh lễVambhanā 881 sự sỉ vãVaya 303.339 sự biến hoạiVayadhamma 836 hiển nhiên biếnValittacatā 147.267 da nhănVasā 116.432.433.434 dầu daVassagga 1106 niên kỷ, tuổiVācasika 920.957 thuộc về khẩuVācā 150.269.572 lời nói, sự phát ngônVāditā 968.1015 nói làVāya 118 gió, sự thổi phồngVāyamati 465.468.486.506 tinh tấnVāyāma 240.468.486.507 sự tinh cầnVāyogata 118 sự căng phồngVāyodhātu 118 phong giới, nguyên tố gióVārigamana 965 lưu chuyển như nướcVikīranā 911 sự giả vờVikkhitta 445.825 phóng dậtVikkhepa 357.638.952.959 tán loạn, sự lao chaoVigata 3.9.15.20.27 đã lìa mấtVigatakathankatha 646 lìa bỏ hoài nghiVagatathīnamiddha 634 ly hôn thụy, ly hôn trầm thụy miênVigatābhijjha ceta 599.626 Tâm ly tham ácViggaha 1023 phân tranhVicaya 240.612 lựa chọnVicāra 652.653.711.715.716 Tứ, sự quan sát cảnhVicāramatta 45.85 nakevalam hữu tứ, còn tứVicāravippayutta 803 bất tương ưng tứVicārasampayutta 803 tương ưng tứVicārita 990 còn tứVicikicchati 932.981 hoài nghi, do dựVicikicchā 355.449.599.651.844.932.976.1026 hoài nghi, sự không xác quyếtVicikicchānīyaraṇa 983 hoài nghi cáiVicikicchānusaya 844.1005 hoài nghi tiềm miênVicikicchāpariyuṭṭhāna 1006 hoài nghi đột khởiVicikicchāsaññojana 1007.1029 hoài nghi triềnVicikicchāsampayutta 354.785 tương ưng hoài nghiVicinati 543 chọn lựaVijanavāta 599.620 chổ hiu quạnhVijambhanā 875 dự bực bộiVijambhikā 849.875 sự bực mìnhVijjatthāna 804.883.888 tài học, nghệ thuậtVijjati 839 xẩy ra, xuất hiện, hiện hữuViññāna 125.258.294.696.798.900.949.1034.1103 thứcViññānakkhandha 26.74 nakevalam thức uẩnViññāṇañcāyatana 697.828.838.845 Thức vô biên xứViññāṇañcāyatanūpaga 1011.1107 đạt đến Thức Vô biên xứ thiênViññāṇadhātu 120 thức giớiViññāṇapaccaya 255.274.286.290.358.372.400 duyên thứcViññāṇavanta 932.949 có thứcViññāṇasampayutta 282.375 tương ưng thứcViññāṇahetuka 278.374 có thức làm nhânVinānāhāra 1081 thức thựcViññāta 967.1015.1111 hiểu đượcViññāya 922 suy nghĩViññeyya 46.87 nakevalam thức tri, ứng triVitakka 122.582.652.653.711.715.927.1116 tầm, sự nghĩ tưởng, sự nghĩ ngợi, sự suy tưVitakkavicāra 599.659.990 tầm tứVitakkavippayutta 803 bất tương ưng tầmVitakkasampayutta 803 tương ưng tầmVitakkasahagata 828 câu hành với tầmVitakkita 990 còn tầmVitti 557.654 sự phấn khởiVidita 241.825 sự hiểu biếtVidisa 743 hướng phụ, phương hướng phụ cậnVidhavāgacara 604 nơi ở đàn bà góa, hành xứ gái góaVidhā 937 Tỷ giảo cáchVidhūpanavāta 118 gió do thổiVinamanā 875 sự ngã mìnhVinaya 600 luật, luật phápVinassati 1011 bị tiêu diệtVināsa 985.1011 sự tiêu diệt, sự hủy hoạiVinicchaya 1023 sự phân biệtVinipāta 839.847.988 Ðọa xứVinibandha 989 sự nhiểm trướcVinīta 440.457 bị hạn chếVineyya 440.457 trừ khử, diệt trừVipacanti 840 chín mùi, trổ quảVipaccanīkasātatā 872.918.951 thái độ phản đốiVipatti 840.845 bất lợi, sự không đắc thành, sự bất đắcVipattipatibāḷha 840 bị trờ ngại bởi điều bất lợiVipariṇata 3.9.15.21.27 đã chuyển biến chuyểnVipariṇāmaññathābhāva 990 tình trạng biến hoại chuyển hóaVipariṇāmadhamma 98.990 biến hoạiVipariyesa 966 sự điên đảoVipariyesaggāha 300.913.949 nghịch chấpVipassanā 612 sự chiếu kiến, minh sátVipāka 45.85.372.784.795.808.839.840.1004.1080 quả, dị thụcVipākadhammadhamma 45.85 nakevalam dị thục nhân, nhân của quảVipākahetu 1096 nhân quả, nhân của quả dị thụcVipākāvaraṇa 844 quả báo chướngVipula 741.743.831 rộng lớnVippaṭikūlagāhitā 872.918.951 lập trường chấp đốiVippaṭisāra 638 sự ăn nănVippayoga 145.155 sự ly biệt, sự xa lìaVippalāpa 150.269 sự kêu gàoVibhajanti 674 phân tích Vibhava 985.1011 phi hữu, sự mất hết, sự tiêu mấtVibhavataṇhā 158.926 ái phi hữu, phi hữu áiVibhavadiṭṭhi 850 vô hữu kiến, phi hữu kiếnVibhavaditthisannissita 844 chấp theo phi hữu kiếnVibhāveti 701 không hiện hữuVibhūsanā 608.871.922 sự trang sức, sự tô điểmVimati 355.643 sự dị nghịVimutta 445.825 sự giải thoátVimokkha 800.845 sự giải thoátVimoceti 628 giải phóngVirati 178.583.768 sự cử kiêngVirāga 599.659.669 lìa xa, ly, tách rờiVirāgadhamma 336 hiển nhiên lìaVirāganissita 552.579 y cứ ly thamVirāgūpasañhitā 828 hợp trợ ly thamViriya 168.240.465.483.502 nakevalam cần, tinh tấn, cố gắngViriyabala 240.486.507 tấn lực, cần lựcViriyasamādhi 509 tấn định, định do tinh tấnViriyasamādhipadhānasaṅkhāra 509 tấn định cần hànhViriyasambojjhaṅga 449.486.520.542.552.561 Cần giác chiViriyādhipateyya 771 cần trưởngViriyārambha 240.468.507 cần cố, sự cố gắngViriyiddhipāda 531.533 Cần như ý túc, cần thần túcViriyindriya 236.240.486.507.854.1079 tấn quyền, cần quyềnVirodha 122.629.632.908.926 sự đối lập, vi nghịchVirosanā 122.950 sự khiêu khíchVilokita 599.612 nhìn luiVivaṇa 635.683 sự mở mangVivaṭṭakappa 846 thành kiếpVivara 119.691 kẻ hởVivaragata 119.691 hiện tượng kẻ hởVivaranti 674 khai thịVivāda 1023 luận tranh, tranh luận, đấu tranhVivādaṭṭhāna 909 nhuyên nhân đấu tranhVivicca 599.651 ly, lìa bỏVivitta 899.613.651 vắng vẻ, thanh vắngViveka 653 sự viễn lyVivekaja 599.653 do viễn ly sanhVivekanissita 552.579 y cứ viễn lyVisatā 926 ái tỏa lanVisattikā 926 khát áiVisama 944 bất bìnhVisamacariyā 950 sự thực hành bồng bộtVisamalobha 926 tham bồng bột, sự đèo bồngVisuddha 847 thanh tịnh, sự trong sạch, sự tinh khiếtVisuddhideva 1104 thanh tịnh thiênVesesabhāginīpaññā 798.828 Thắng phần tuệVisosita 440.457.625.659.662.669.681 sự tàn rụiViharati 436.453.599.603.627.675.709.743 trú ngụ, an trúVihāra 608.614 tịnh thấtVihiṃsanā 122.950 sự hãm hạiVihiṃsādhātu 122.929 hại giới, tính chất não hạiVihiṃsāvitakka 927 hại tầmVihiṃsāsaññā 928.951 hại tưởngVihiṃsuparati 608 tránh khỏi thương tổnViheṭṭhanā 122.950 sự nhiểu hạiViheṭheti 950 nhiểu hạiVihesā 851.950 sự não hạiViheseti 1017 làm phiềnVītadosa 445.825 ly sânVītarāga 445.825.827 ly thamVītikkama 604.920.957 sự thái quá, sự quá đángVītikkanta 688.695 sự vượt khỏiVīmaṃsā 515.516.529 thẩm, sự thẩm sátVīmamsādhipateyya 771 thẩm trưởngVīmaṃsāsamādhi 515 thẩm địnhVīmaṃsāsamādhipadhānasaṅkhāra 515 Thẩm định cần hànhVīmaṃsiddhipāda 531.535 thẩm như ý túcVuccamāna 918 khi được nhắc nhở, được nhắc bảoVuṭṭhāti 795.802.845 xuất khỏi, xuất thiềnVuṭṭhāna 800.845 sự xuất ly, sự xuất khỏi, sự ra khỏiVūpasanta 440.457.625.641.659.662.669.681 sự tịnh chỉVūpasama 599.689 vắng lặngVedanā 121.239.334.441.608.798.900.1103.1034 nakevalam thọ, cảm giácVedanākkhandha 8.44 nakevalam thọ uẩnVedanānupassānā 441.549.462 thọ quán, năng quán thọVedanāpaccaya 255.274.286.290.358.372.400 duyên thọVedanāsampayutta 282 tương ưng thọVedanāhetuka 278 có thọ làm nhânVedayita 121.151.239.270.298.334.684 sự cảm thọ, tình trạng cảm thọVedalla 783 Phương Quảng kinhVedeyya 1004 cảm thọ đượcVepulla 168.465.481.506.807 tiến triểnVebhabyā 612 sự sáng suốtVeyyākaraṇa 783.859.1072 ký thuyếtVerabahula 988 có nhiều kẻ thù, có lắm thù nghịchVeramaṇī 165.178.572.583.768 sự kiêng tránhVerambhavāta 118 gió độ caoVelā-anatikkama 178.583.768 không quá hạnVeviccha 910.926.956 ích kỷVesiyāgocara 604 hành xứ kỹ nữ, chổ gái điếm, hành xứ gái điếmVessa 1035.1039.1045.1049.1054 thương nhân, thương giaVehapphala deva 1107. Quảng quả thiên, cõi Quảng quả thuộc tứ thiềnVeḷugumba 614 bụi treVeḷudāna 604 cho tre, cho cây treVeḷuriya 115 ngọc lưu lyVocchādanā 911 sự khỏa lấpVodāna 800.845 sự trong sạch, sự thanh tịnhVoropeyya 839 đoạt, đoạn lìa, đánh mấtVoropita 984 đoạt, đoạn lìa, đánh mấtVoropeyya 839 đoạt hại, giếtVossagga 863.952.954.956 hết sự buôn thả, sự phóng xả tâmVossaggaparināmī 552.570 hướng đến xả lySa-uttara 46.96.445.796.825 nakevalam hữu thượngSa-uddesa 846 nét chi tiếtSakadāgāmiphala 837 Tư đà Hàm quả, quả Nhất LaiSakadāgāmimagga 837 Tư Ðà Hàm đạo, đạo Nhất LaiSakalikaggi 117 lửa đáSakkatta 839 vai trò Ðức Trời Ðế ThíchSakkāyadiṭṭhi 932.949.936 thân kiếnSakkāra 849.861.878.882.910 sự lễ kính, vật lễSakkarā 115 sỏi, đá cuộiSagga loka 839.847 Cõi Trời, Thiên giớiSaṅkappa 122.582.651.652 sự suy xét, tư duySaṅkappati 911 suy nghĩSaṅkapparāga 651 tham tư duySaṅkāraggi 117 lửa rác rưởiSaṅkilittha 45.46.85.95 nakevalam phiền toáiSaṅkilesa 800.845 sự ô nhiểm, sự phiền nãoSaṅkilesika 45.95.795.803 nakevalam cảnh phiền nãoSaṅkha 115 xa cừSaṅkhata 87.795.801 nakevalam hành tướng, hữu viSaṅkhāra 257.293.782.798.839.900.940.1034.1103 hành, hữu viSankhārakkhandha 20.64.100.103.295.301.331.466.508.551.673.1075.1103 hành uẩnSaṅkhāranirodha 782.798.832 hành diệtSaṅkhāranirodhagaminī 872.798.832 hành diệt lộSaṅkhārapaccaya 255.274.286.290.358.372.500 duyên hànhSaṅkhārasamudaya 782.798.832 hành tập khởi, tập khởi của hànhSaṅkhārasampayutta 282.375 tương ưng hànhSaṅkhārahetuka 278.374 có hành làm nhânSaṅkhāravasesasamāpatti 706 thiền nhập hữu dư hànhSaṅkhitta 145.157.445.825 tóm lược, hôn trầm, sự muội lượcSaṅkhipanā 881 sự chế giểu, chế rễuSaṅkhyā 506 định danh, sự đặt tên, sự gọi tênSaṅga 926 sự dính líuSaṅganikārāma 860 sự thích tích tụSaṅganikārāmatā 996 thích hội chúngSaṅgati 154.273.303.340.371 hiệp hộiSaṅgahita 3.9.15.21.27 gom lại, gom thànhSaṅgha 601.839.932.956.984.994.1017 Tăng già, Tăng chúng, Tăng lữSaṅghamajjha 1017 giữa Tăng chúng Saṅghātipattacīvaradhārana 599.612 mang y bát và Tăng già lêSacca 827.962.975.1004 Ðế, sự chân thật, sự chắc thậtSaccavipaṭikūla 960 sai với sự thậtSaccānulomika 798.804.822 lý luận theo Thánh ÐếSacchikata 241 đã chứng ngộ, đã xác chứngSacchikatasaññitā 899 ngộ nhận đã chứng ngộ, tưởng lầmSacchikatvā 924 sau khi chứng ngộ, sau khi tác chứng, sau khi giác ngộSacchikātabba 1108 cần phải tác chứngSacchikiriyā 241.508.521.657.1013 tác chứng, chứng ngộSajjhu 115 bạch kimSañcetanā 293.329.373 sự cố quyếtSañcetayitatta 293.359.768 thái độ cố quyếtSañjananī 926 sự xuất sanhSañjaneti 467.1185sinh thànhSañjāta 3.653.663.780 đang thành, đang sanh thànhSañjāti 266.302.338.146 sự sanh khởiSañjānanā 635.688.928 tưởng triSañjānitatta 635.688.928 trạng thái tướng triSaññamakaranīya 605 nên chế ngự, cần phải chế ngựSaññā 259.635.688.900.926.949.1034.1103 sự tưởng nhận, tưởng nhớSaññākkhandha 14.54.100 nakevalam Tưởng uẩnSaññābhava 265 tưởng hữuSaññāmanasikāra 828 tác ý tưởngSaññāvipariyesa 966 tưởng điên đảo, sự điên đảo trong tưởngSaññāvedayitanirodha 838.845 sự diệt thọ tưởng, thiền diệt thọ tưởngSaññivāda 1072 tưởng luậnSaññī 985.1024.1035 nakevalam có tưởng, hữu tưởng, người hữu tưởngSaññojana 98.850.1007 nakevalam triền, sự ràng buộc, triền phượcSaññojanavippayutta 46.89 nakevalam bất tương ưng triềnSaññojanasampayutta 46.98 nakevalam tương ưng triềnSaññojaniya 46.89.795.803 nakevalam cảnh triềnSaṇṭapanā 878.908 sự duy trì, chú trọng oai nghiSaṇṭhapeti 691 an lậpSaṇṭāma 861 địa vị, vị trí, vị thế, chỗ đứngSaṇṭānanada 849 kiêu hãnh địa vịSaṇṭhiti 240.507 sự vững trúSata 609.612.636.834.990 ức niệm, có chánh niệmSati 240.459.545.599.612.677.685.828 niệm, ức niệm, chánh niệm, nhớ lạiSatinepakka 543 tuệ niệmSatindriya 236.240.612.844.1079 niệm quyềnSatipaṭṭhāna 459.642.958 Niệm xứSatipaṭṭhānasampayutta 459 tương ưng niệm xứSatibala 240.612 niệm lựcSatimā 169.431.434.439.443.456.462.543.599.675 có chánh niệmSatisambojjhaṅga 449.959.543.545.552.554.561 niệm giác chiSattanikāya 146.266 thân hữu tìnhSatthā 839.932.981.995 Bậc Ðạo SưSatthādāna 123 cầm đao kiếm, chấp kiếmSatthusāsana 800 Giáo lý Bậc Ðạo SưSatha 911 xảo tráSathatā 911 thái độ xảo tráSadisa 849.884.889.891.937.1022 bằng, ngang bằng, bằng nhauSadosa 445.825 hữu sân, có sânSadda 98.159.957.992.998.1003 thinh, tiếngSaddataṇhā 161.926.994 thinh áiSaddadhātu 1077 thinh giớiSaddavicāra 159.161 thinh tứSaddavitakka 159.161 thinh tầmSaddasañcetanā 159.161 thinh tưSaddasaññā 159.161.689 thinh tưởngSaddahati 956 tin tưởngSaddahanā 240.359.660 sự tin cậySaddāyatana 100.1076 thinh xứSaddārammaṇa 291.377.411.785 cảnh thinhSaddāsā 926 muốn thinh, muốn nghe tiếngSaddha 604.844.868 có đức tinSaddhamma 851.958 chánh pháp diệu phápSaddhā 240.359.660 tín, đức tin, niềm tin, sự tin tưởngSaddhābala 240 tín lựcSaddhindriya 236.240.844.1079 tín quyềnSanidassana 85.87 nakevalam hữu kiếnSanta 440.449.641.659.662.669.681.834 sự yên lặng, đang cóSanti 843 có, hiện có, đang cóSantika 7.13.19.25.31.613 gần, cậnSantiṭṭhati 828.119 an lập, thiết lập, chứa đựngSatuṭṭhitā 608 tư cách tri túcSanthava 926 thân áiSandithiparāmāsitā 991 cố chấp tư kiếnSannamanā 785 sự uốn mìnhSannissita 844.878.882 nương theo, bám theo, bám vào, hám mùiSappaccaya 87.795.801 nakevalam hữu duyênSappatigha 85.87 nakevalam hữu đối chiếu, hữu đối kháng.Sappi 116 bơ sữa, bơ trongSappītika 46.96.796 nakevalam hữu hỷSappurisa 932.949 Bậc Chân NhânSappurisadhamma 932.949 pháp Bậc Chân nhânSabba 742.744 tất cả, mọi loàiSabbakāmasamiddhī 1106 sung mãn mọi dục lạcSabbaṅgapaccaṅgī 1011 đủ mọi chi thể chính phụSabbattatā 741.743 cùng khắpSabbatthagāminī 800.841 dẫn đến mọi sanh thúSabbathā 743 mọi nơiSabbadhi 741.743 mọi phương xứSabbapānabhūtahitānukampī 599 thương tưởng vì lợi ích mọi loàiSabbāvanta loka 741.743 hết thảy thế giớiSabbāsava 1107 nhất thiết lậu hoặc, mọi lậu hoặcSamagga 601 sự hòa hợpSamaṅgībhūta 990 thỏa mãnSamaññā 601 sự ấn định, sự chỉ địnhSamaṇa 940.949.990.1011 vị Sa môn, tịnh giảSamatikkanta 688.695 thoát khỏiSamatikkama 599.688.965.700.705 vượt khỏi, vượt quaSamatha 240.507 chỉ tịnhSamanantāra 795.802 sự tiếp theo, sự liên tụcSamanupassati 932.949.963 nhận thấySamannāgata 149.435.452.468.486.507.543 Bậc hội đủ, bậc thành đạt, sự có được, hay bịSamannāhāra 802.960 sự thu nhiếp, sự chuyên niệmSamappita 990 sung túcSamāgrama 154.273.303.340.371 trùng phùngSamādāya 599.606 thọ trìSamādiyati 795.802 chấp trì, chấp hànhSamādhi 507.550.800.830.845 địnhSamādhikusala 845 thiện xảo tâm địnhSamādhija 599.663 do định sanhSamādhindriya 236.240.507.844.1079 định quyềnSamādhibala 240.507 định lựcSamādhiyati 543 định tỉnh, định vững vàngSamādhisambojjhaṅga 449.520.542.550.559 định giác chiSamāna 845.868 có, thường, có, hiện cóSamāpajjati 795.802.845 nhập thiềnSāmapatti 800.805.845.945 sư phạm, sự vi phạm, sự nhập địnhSamāpattikusala 845 thiện xảo nhập thiềnSamāpanna 804.1103 nhập thiềnSamārabhati 469.847 khởi xướngSamāhita 445.825.868 sự định tỉnh, người định tỉnhSamijjhanā 508.521 sự thành mãnSamita 440.625.641.659.662.669.681 sự vắng lặngSamiddhi 508.521 sự hoàn thànhSamukkāpanā 879 tán thánSamukkhepanā 881 sự kết tộiSamicchinna 1011 bị đoạn diệtSamuṭṭhāpeti 467.485 ứng khởiSamuṭṭhita 3.9.15.21.27 đang ứng khởiSamudaya 252.237.303.340.371 tập khởiSamudayasacca 1078 Tập đếSamudācaranti 828 chi phốiSamunnahanā 879 siểm nịnhSamupapanna 435.468.508 hoàn đắc, thành đạt hoàn toànSamupāgata 452.486.602 mãn đáo, đi đến trọn vẹnSamupeta 435.452 nakevalam biến nhập, đạt đến hoàn toànSamuppanna 3.9.15.21.27 đang tương sanhSamullapanā 879 tâng bốcSamodhāna 154.273.303.340.371 tao ngộSamoha 445.825 hữu si, có siSampakopa 122.629.632.926 sự tức giậnSampaggaṇhāti 470.488 bảo trìSampaggāha 860.883.896 sự đề cao, sự nâng cao, sự đưa lênSampajañña 438.455.612.672.667 sự lương triSampajāna 169.431.438.455.609.612.636.672 tỉnh giácSampajānakārī 599.912 bậc tỉnh giấcSampatta 1107 thành tựu, đạt đếnSampatti 508.521.657.678.840.845 thành đạt, sự đắc thành, sự thành tựu, sự thuận lợiSampattipalibālha 840 bị trờ ngại bởi điều thuận lợiSampatthanā 926 vọng cầuSampadosa 122.629.632.926 sự quyết ám hạiSampayutta 654.664.743 tương ưngSampayoga 145.154 hội họp - kết hợpSampavaṅkatā 918.951.955.960 sự xu hướngSampasāda 663 đặng tịnh, yên tịnhSampasādana 599.560 tỉnh, tỉnh lặng, thanh tịnhSampasīdati 981 tịnh tín, tín ngưỡng, tin tưởngSampāpanā 881 sự xuyên tạcSamphappalāpa 165.572.930.970.1009.1028 ỷ ngữ, tạp uế ngữ, nói nhảm nhí, nói vô íchSamphusanā 297.333 sự đối xúcSamphusitatta 297.333 trạng thái đối xúcSambodha 545 giác ngộ, đẳng giácSambhajati 615 thọ dụngSambhajanā 918.951.961 sự cộng tácSambhatti 918.951.960 sự tương thân, sự miệt mài, sự tôn sùngSambhavanti 1023 hiện hữu, hiện diện, có mặt, xuất hiệnSammaggata 1031 đi đến chân chánh, chánh hướngSammatiñāna 798.825 tịnh trí, chế định tríSammatideva Chế định thiên, qui ước thiên, Giả định thiênSammatta 844 Sự chính xác, chánh tánh, phần chánhSammattaniyata 45.85 nakevalam cố định phần chánhSammappadhāna 489.501.958 chánh tinh cần, chánh cầnSammā 1011 chánh, đúng, hoàn toàn, toàn thiện, trọn cảSammāājīva 162.167.180.574.579.585 chánh mạngSammākammanta 166.179.569.573.584.594 chánh nghiệpSammādiṭṭhi 163.176.240.570.581.589.612 chánh kiếnSammādiṭṭhika 847 người có chánh kiếnSammādiṭṭhikammasamādāna 874 thọ trì theo nghiệp chánh kiếnSammāpaṭipanna 1031 chánh hạnh, chánh hànhSammāvācā 162.165.178.572.583 chánh ngữSammāvāyāma 168.181.468.486.507.575.579 chánh cần, chánh tinh tấnSammāsaṅkappa 122.164.177.569.571.582.652 chánh tư duySammāsati 169.240.459.587.612 chánh niệmSammāsamādhi 170.240.577.589.594 chánh địnhSammāsambuddha 839 chánh giác, chánh đẳng giácSammiñjita 599.612 co vàoSammusanatā 923.959 tình trạng quên lãng, sự quên lãngSammūlha 988 bị hôn mêSayaṃkata 975 do tự mình tạoSarajavāta 118 gió cuốn bụi, gió trốtSaraṇa 46.96 nakevalam hữu y, hữu tranhSaraṇatā 240.612 thái độ nhớ lạiSarāga 445.325 có tham, hữu thamSaritā 926 ái hà 543 nhớ đượcSarīra 844.1032 thân thểSalomahaṃsa 618 có sự rỡn lông ốc, mọc lông ốcSalakkhanā 612 sự tham khảoSallapanā 879 ton hótSallīyanā 633.877.960 sự trầm lặngSavicāra 45.96.652.796 nakevalam hữu tứSavitakka 45.96.652.796 nakevalam hữu tầmSavitakkasavicāra 797.810.845 hữu tầm hữu tứSasaṅkhāra 347.360.405.768.784.785 hữu trợSasaṅkhāranigāyhavaritavata 834 hữu tâm trợ thế ngăn phiền nãoSassata 844.961.1004.1032.1042.1061 thường cònSassatadiṭṭhi 850.949 thường kiếnSassatavāda 1072 thường luậnSahagata 654.664 câu hành, đi chungSahajāta 654.644.743 câu sanh, đồng sanhSahadhammika 918.951 đúng phápSahanandi 905 đồng vuiSahabyatā 1105 kết hợp với, đồng loại vớiSahasokī 905 đồng buồnSahetuka 44.86.1096 nakevalam hữu nhânSaḷāyatana 255.260.277.782.788 lục nhập, sáu xứSaḷāyatanapaccaya 255.266.277.782.798 duyên lục nhậpSaḷāyatanasampayutta 825 tương ưng lục nhậpSaḷāyatanahetuka 281 có lục nhập làm nhânSaṃvacchara 1106 niên, một nămSaṃvattakappa 846 hoại kiếpSaṃvattati 545 dẫn đến, tiến đếnSaṃvara 602.922.957 sự thu thúc, điều giới thu thúcSaṃvarakaranīya 605 nên thu thúc, cần thu thúcSaṃvuta 602 thu thúc, phòng hộSaṃhāni 147.267.303.339 sự giảm thiểu, sự tổn giảmSvavatthita 432.441.445.449 sự chuẩn xác, sự chính xácSvākāra 844 thiện thành tướngSaṃsaggārāmatā 996 thích chung chạSaṃmaṭṭha 604.654.664 lẫn lộn, hòa lẫn, hòa hợpSaṃsaya 355.643 sự ngờ vựcSaṃsevati 615 sự tiếp nhậnSaṃsevanā 918.951.960 sự kết giaoSākāra 846 nét đại cươngSāta 121.239.298.334.359.654.1043.1062 sự sảng khoái, sự vui, sư vừa ýSātacca 599.610 kiên trìSātarūpa 159.161.844 sắc mãn ý, sắc vừa lòngSātheyya 850.991.1021 xảo quyệt, dối trá, sự lừa gạt, tình trạng xảo tráSādhuka 543 khéoSādhukamyāta 870.926 mong tốt, sự mong muốn được vật tốtSāpattika 1017 người có tộiSāmantajappā 880 nói quanh quẩnSāmantajappita 878 nói quanh coSāmisa 441 thuộc vật chấtSāyita 117.119.599.612 nếm vịSāyitvā 922 nếm vịSāra 601 cốt lỏi, người có cốt lỏi, hạng pháp lỏiSārambha 849.855 sự đấu tranh, sự tranh đuaSārambhanā 865 thái độ tranh đuaSārammana 93.795.1109 nakevalam hữu tri cảnh, có biết cảnhSārammanārammana 1110 có đối tượng hữu tri cảnhSārāga 299.335.867.926.953.992.1014 sự luyến tham, sự tham đắm, sự vui mừng, thỏa thíchSāvaka 872 thinh văn, hàng đệ tửSāsava 795.803.1103 cảnh lậuSikkhati 599.606 học tậpSikkhā 606.773.932.981.995.1017 học giớiSikkhāpada 599.606.767 điều học, học giớiSiṅga 349.869 sự nham hiểm, sự mánh lớiSiṅgāratā 869 sự mánh khóeSinghānikā 116.432.433.434 nước mũiSinānadāna 604 cho phấn tắmSiñcha 926 tình thươngSippa 861 nghề nghiệp, tài nghềSippamada 849 kiêu hãnh nghề nghiệpSippāyatana 808.883.888 nghề nghiệp, lãnh vực nghề nghiệp, tài nghệSibbinī 926 ái diệtSiyanti 1044.1048.1063.1067 (siyam iti) rằng "ta có thể là"Siyā(idam yebhuyyikam) có thể làSilā 115 đá, cẩm thạchSiloka 849.878.882 tai tiếng, tiếng đồn đại, danh tiếng, tiếng tăm, danh vọngSītavāta 118 gió lạnhSīla 861.932.962.982.1105 giới hạnh, luật cấm chế, giới đứcSīlabbata 901.932.962 giới cấmSīlabbataparāsama 932.962.976.1029 giới cấm trì, sự có chấp theo giới cấmSīlabbatupādāna 264.963 giới cấm thủSīlabyasana 149.269.987 sự suy thoái giới hạnh, sự suy vong giới hạnhSīlamada 849 kiêu hãnh giới hạnhSīlamaya 257.797.805 trì giới thành, do trì giới tạo raSīlavipatti 850 giới hoạiSīlasamvara 604 thu thúc giớiSīsa 115 chì đenSīhanāda 800 tiếng rống sư tửSīhaseyya 609 dáng sư tử ngọa, dáng nằm con sư tửSukatadukkata 1031 thiện hành ác hành Sukha 121.298.441.653.656.663.673.677.711.839.940.960.966.990.1014 lạc, sự dễ chịuSukhadukka 975 lạc khổSukhadhātu 121 lạc giớiSukhapharanatā 833 lạc biến mãnSukhavipāka 834 quả lạcSukhavippayutta 803 bất tương ưng lạcSukhavihārī 599.675 lạc trúSukhasampayutta 803 tương ưng lạcSukhasahagata 46.85.377.797.803.828 câu hành lạcSukhāpatipadā 830 hành dị, sự thực hành dễSukhita 905 được an lạcSukhindriya 236.239.1079 lạc quyềnSukhī 543 thường lạcSukhumā 5.11.17.23.29 tế, sự tinh tế, sự tinh vi, tế nhịSugata 847 thiện thúSugati 839.847 thiện thúSuci 1107 trong sạch, vật tịnh, thanh tịnhSuññata 389 không tánhSuññāgāragata 899.621 đi đến ngôi nhà trốngSuta 861.883.888.967.1015.1111 được nghe, văn, học vấnSutamada 849 kiêu hãnh học vấnSutamayāpaññā 797.804 trí văn, tuệ do ngheSutta 599.612.783.926 ái thằng, nằm ngủ, Khế KinhSudassa deva 1107 thiện kiến thiênSudassī deva 1107 Thiện hiện thiênSudda 1035.1039.1049.1054 giai cấp nô lệ, hạng tiện dânSuddhi 932.962.963 thanh tịnhSupaṭṭhita 624 được đặt lạiSupaṇṇavāta 118 gió do Ðại BàngSupati 795.802 ngủ, ngủ nghỉSupanā 663 cánh say ngủSupitatta 633 thái độ say ngủSupina 795.802 sự chiêm bao, sự mộng mịSubha 845.960.966 thanh tịnh, tốt đẹpSubhakiṇha deva 1107 Biến Tịnh thiênSurāmerayamajjapamādaṭṭhāna 767.769.986 dễ duôi uống rượu ngâm rượu cấtSuriyasantāpa 117 sức nóng mặt trờiSuvaṇṇa 847 đẹp sắcSuviññāpaya 844 dị giáo hóa, dễ cảm hóaSusāna 599.617 nghĩa địaSusukābhaya 973 hiểm họa cá mậpSekkha 45.85.601.797 nakevalam Bậc Hữu HọcSetughāta 178.583.768 sự trừ khửSeda 116.432.433.434 mồ hôiSenāsana 614.867.950.953.873 trú xứ, sàng tọaSenāsanamaṇḍanā 871 sự chưng dọn trú xứSemha 116.432.434 đàm, đàm nhớtSeyya 802.849.883.937.1022 sự nằm, sự hơn, sự trội hơn, sự tốt hơnSeyyasukha 982 khoái lạc nằm ngủSevatti 604.615.843 giao du, hưởng thụSevanā 918.951.955.960 sự giao du, sự thực hiệnSoka 145.149.255.268.990 sầu, sự lo buồn, sự sầu muộnSokaparidevadukkhadomanassupāyāsadhamma 156 sự sầu bi khổ ưu aiSokasalla 149.268 mũi tên sầuSocanā 149.268 sự buồn rầuSocitatta 149.268 thái độ buồn rầuSota 98.159.922.957.998 nhĩ, lỗ taiSōtadhātu 1077 nhỉ giớiSotadhātuvisuddhi 836 nhĩ giới tịnhSotaviññāna 161.377.1086 nhĩ thứcSotaviññānadhātu 1077 nhĩ thức giớiSotasamphassa 159.161.1082 nhĩ xúcSotasamphassaja 159.161.1083 sanh từ nhĩ xúcSotāpattimagga 837 Dự lưu đạo, đạo Tu Ðà HườnSotāpattiphala 837 Dự lưu quả, quả Tu Ðà HườnSotāyatana 100.1076 nhĩ xứSotindriya 236.1076 nhĩ quyềnSodheti 628 rửa sạchSoppa 633 sự bần thần, sự say ngủSomanassa 599.681 hỷ, sự vui, thọ vuiSomanassaṭṭhāniya 998 đáng chổ vuiSomanassadhātu 121 hỷ giớiSomanassasahagata 291.358.381.400.768.784.785 câu hành hỷSomanassindriya 236.1079 hỷ quyềnSosita 440.625 nakevalam sự kiệt quệSneha 116 sự quến dẻoSnehagata 116 cách quến dẻoSvavatthita 432.441.445.449 sự chuẩn xácSvākāra 844 thiện hành tướngHadaya 115.125.130.294.743 tim, tâm tạngHanda 1013 thế nênHānabhāginīpaññā 798.828 tuệ thối phần, thối phần tuệHāsa 557.654 sự hài lòngHitakāma 155.604 muốn đem may mắnHiriyati 917.954 hổ thẹn, hổ ngươiHiriyitabba 917.954 đáng hổ thẹnHimsanā 122.950 sự hãm hiếpHīna 6.45.85.771.847.849.885.937.1017.1022 xấu, hạ liệt, ty hạ, thua, xấu xa, hèn hạ, đời thế tụcHīnamata 6 biết là xấuHīnasammata 6 cho là xấuHīnādhimuttika 843 có khuynh hướng hạ liệtHīḷanā 885.888.891.894 sự tự cảmHīḷita 6 bị khinh bỉHuta 1031 quả cúng dườngHeṭhanā 122.950 sự nhiểu nhươngHetu 46.86.779.839 nakevalam nhânHetuphala 779 nhân quả, quả của nhânHetuvippayutta 46.86.975.801 nakevalam bất tương ưng nhânHetusampayutta 46.86 nakevalam tương ưng nhânHetuso 800.840 do nhân, theo nhân, theo nguyên nhân.
Ðầu trang | 00 | 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | Tập Một | Tập Hai
Chân thành cám ơn đạo hữu Vasita TTL đã gửi tặng bản vi tính (Bình Anson, 09-2003)