THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Chướng ngại hành trình
Chướng ngại hành trình (Pāli: addhāna-palibodha) — Addhāna-palibodha là chướng ngại do hành trình, tức một chuyến đi đã dự định hoặc việc phải di chuyển khiến tâm còn bận về chuẩn bị và lịch trình.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Chướng ngại hành trình (Pāli: addhāna-palibodha) — Addhāna-palibodha là chướng ngại do hành trình, tức một chuyến đi đã dự định hoặc việc phải di chuyển khiến tâm còn bận về chuẩn bị và lịch trình. Addhāna-palibodha là chướng ngại do hành trình, tức một chuyến đi đã dự định hoặc việc phải di chuyển khiến tâm còn bận về chuẩn bị và lịch trình. Phân biệt addhāna-palibodha với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt addhāna-palibodha vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Chướng ngại hành trình. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Bản chất và chức năng
Addhāna-palibodha là chướng ngại do hành trình, tức một chuyến đi đã dự định hoặc việc phải di chuyển khiến tâm còn bận về chuẩn bị và lịch trình.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt addhāna-palibodha với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.Ví dụ dễ hiểu
Ví dụ phương pháp học: đặt addhāna-palibodha vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Chướng ngại hành trình.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo addhāna-palibodha với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=403; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R4=EDITORIAL_STRENGTHENED