THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Quán nguy hại
Quán nguy hại (Pāli: ādīnavānupassanā) — Ādīnavānupassanā là quán nguy hại, thấy rõ bất lợi và sự không an toàn trong các pháp hữu vi vì chúng luôn chịu sinh-diệt và không thể làm chỗ nương bền vững.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Quán nguy hại (Pāli: ādīnavānupassanā) — Ādīnavānupassanā là quán nguy hại, thấy rõ bất lợi và sự không an toàn trong các pháp hữu vi vì chúng luôn chịu sinh-diệt và không thể làm chỗ nương bền vững. Ādīnavānupassanā là quán nguy hại, thấy rõ bất lợi và sự không an toàn trong các pháp hữu vi vì chúng luôn chịu sinh-diệt và không thể làm chỗ nương bền vững. Phân biệt ādīnavānupassanā với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt ādīnavānupassanā vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Quán nguy hại. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Bản chất và chức năng
Ādīnavānupassanā là quán nguy hại, thấy rõ bất lợi và sự không an toàn trong các pháp hữu vi vì chúng luôn chịu sinh-diệt và không thể làm chỗ nương bền vững.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt ādīnavānupassanā với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.Ví dụ dễ hiểu
Ví dụ phương pháp học: đặt ādīnavānupassanā vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Quán nguy hại.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo ādīnavānupassanā với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=799; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R7=EDITORIAL_STRENGTHENED