VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Vật thực sinh

Pāli: —

Vật thực sinh (Pāli: āhāra-samuṭṭhāna) — Āhāra-samuṭṭhāna là nguồn sinh sắc do vật thực: dưỡng tố trong thức ăn, khi được hỗ trợ thích hợp, làm phát sinh các sắc tụ mới trong thân.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Vật thực sinh (Pāli: āhāra-samuṭṭhāna) — Āhāra-samuṭṭhāna là nguồn sinh sắc do vật thực: dưỡng tố trong thức ăn, khi được hỗ trợ thích hợp, làm phát sinh các sắc tụ mới trong thân. Āhāra-samuṭṭhāna là nguồn sinh sắc do vật thực: dưỡng tố trong thức ăn, khi được hỗ trợ thích hợp, làm phát sinh các sắc tụ mới trong thân. Phân biệt āhāra-samuṭṭhāna với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt āhāra-samuṭṭhāna vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Vật thực sinh. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Bản chất và chức năng

Āhāra-samuṭṭhāna là nguồn sinh sắc do vật thực: dưỡng tố trong thức ăn, khi được hỗ trợ thích hợp, làm phát sinh các sắc tụ mới trong thân.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt āhāra-samuṭṭhāna với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.

Ví dụ dễ hiểu

Ví dụ phương pháp học: đặt āhāra-samuṭṭhāna vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Vật thực sinh.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Thuật ngữ liên quan

Tra chéo āhāra-samuṭṭhāna với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=611; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R6=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2