THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Tưởng bất tịnh trong vật thực
Tưởng bất tịnh trong vật thực (Pāli: āhāre-paṭikūlasaññā) — Āhāre-paṭikūlasaññā là tưởng về tính đáng nhàm/chán trong vật thực, phép quán xem thức ăn theo chức năng nuôi thân thay vì tô điểm bằng tham ái đối với mùi vị và hình thức.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Tưởng bất tịnh trong vật thực (Pāli: āhāre-paṭikūlasaññā) — Āhāre-paṭikūlasaññā là tưởng về tính đáng nhàm/chán trong vật thực, phép quán xem thức ăn theo chức năng nuôi thân thay vì tô điểm bằng tham ái đối với mùi vị và hình thức. Āhāre-paṭikūlasaññā là tưởng về tính đáng nhàm/chán trong vật thực, phép quán xem thức ăn theo chức năng nuôi thân thay vì tô điểm bằng tham ái đối với mùi vị và hình thức. Phân biệt āhāre-paṭikūlasaññā với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm tâm và tâm sở; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt āhāre-paṭikūlasaññā vào sơ đồ tâm và tâm sở, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Tưởng bất tịnh trong vật thực. Nhóm kỹ thuật: TÂM VÀ TÂM SỞ.Bản chất và chức năng
Āhāre-paṭikūlasaññā là tưởng về tính đáng nhàm/chán trong vật thực, phép quán xem thức ăn theo chức năng nuôi thân thay vì tô điểm bằng tham ái đối với mùi vị và hình thức.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt āhāre-paṭikūlasaññā với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm tâm và tâm sở; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.Ví dụ dễ hiểu
Ví dụ phương pháp học: đặt āhāre-paṭikūlasaññā vào sơ đồ tâm và tâm sở, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Tưởng bất tịnh trong vật thực.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: TÂM VÀ TÂM SỞ.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo āhāre-paṭikūlasaññā với các thuật ngữ cùng nhóm tâm và tâm sở, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=382; substantive_status=TERM_SPECIFIC_CORE; source_family=; PASS32R4=EDITORIAL_STRENGTHENED