VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Vô si

Pāli: amoha · Việt: Vô si

Amoha là vô si; trong hệ Abhidhamma nó tương ứng với paññā/ñāṇa ở vai trò căn trí tuệ, thấy biết không mê mờ.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Vô si không chỉ là thiếu thông tin. Nó là phía trí tuệ của tâm tịnh hảo, có khả năng thấu hiểu đặc tính và quan hệ của pháp theo mức độ tương ứng. Vì vậy một người thông minh về kỹ thuật chưa chắc đang có amoha theo nghĩa pháp học trong mọi sát-na.

Khái quát: Amoha là vô si; trong hệ Abhidhamma nó tương ứng với paññā/ñāṇa ở vai trò căn trí tuệ, thấy biết không mê mờ.

Bản chất và chức năng: Không mê mờ, soi sáng/hiểu đối tượng theo đúng tính chất.

Điểm cần phân biệt: Phân biệt amoha với saññā và kiến thức khái niệm; cũng phân biệt với moha là căn bất thiện.

Vị trí trong hệ thống: Một trong ba căn tịnh hảo; liên hệ paññindriya và sammādiṭṭhi trong ngữ cảnh thích hợp.

Bối cảnh học tập: Dhammasaṅgaṇī/Vibhaṅga cung cấp nhiều hệ trí tuệ; cần tránh tuyên bố mức chứng ngộ chỉ từ hiểu biết khái niệm.

Ví dụ và cách nhận diện: Hiểu rằng phản ứng sân đang là pháp có điều kiện thay vì đồng nhất “tôi chính là cơn giận” có thể minh họa hướng của tuệ.

Bản chất và chức năng

Không mê mờ, soi sáng/hiểu đối tượng theo đúng tính chất.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt amoha với saññā và kiến thức khái niệm; cũng phân biệt với moha là căn bất thiện.

Ví dụ dễ hiểu

Hiểu rằng phản ứng sân đang là pháp có điều kiện thay vì đồng nhất “tôi chính là cơn giận” có thể minh họa hướng của tuệ.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Một trong ba căn tịnh hảo; liên hệ paññindriya và sammādiṭṭhi trong ngữ cảnh thích hợp.

Liên hệ các bộ Vi Diệu Pháp

Dhammasaṅgaṇī/Vibhaṅga cung cấp nhiều hệ trí tuệ; cần tránh tuyên bố mức chứng ngộ chỉ từ hiểu biết khái niệm.

Nguồn và ghi chú

Audit source keys: DHAMMASANGANI_MENTAL_CLASSIFICATION; SECONDARY_THERAVADA_EXPLANATORY Audit citation status: CITATION_TARGET_ASSIGNED_PASS06

Biên soạn: ChatGPT · Revision 1