THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Bất động hành
Bất động hành (Pāli: āneñjābhisaṅkhāra) thuộc họ phân tích saṅkhāra; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Bất động hành (Pāli: āneñjābhisaṅkhāra) thuộc họ phân tích saṅkhāra; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật. Thuộc họ phân tích saṅkhāra; chức năng cụ thể tùy toàn hợp từ và ngữ cảnh hệ thống. Phân biệt āneñjābhisaṅkhāra với saṅkhāra đơn và các hợp từ cùng họ; không đồng nhất nghĩa nhân duyên, thời gian, pháp chân đế và chế định. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Bản chất và chức năng
Thuộc họ phân tích saṅkhāra; chức năng cụ thể tùy toàn hợp từ và ngữ cảnh hệ thống.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt āneñjābhisaṅkhāra với saṅkhāra đơn và các hợp từ cùng họ; không đồng nhất nghĩa nhân duyên, thời gian, pháp chân đế và chế định.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Thuật ngữ liên quan
Ưu tiên liên kết āneñjābhisaṅkhāra với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda và các hợp từ Pāli dùng chung căn từ.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=158; substantive_status=TERM_SPECIFIC_CAUSAL_TEMPORAL_CONCEPTUAL_FAMILY; source_family=SANKHARA; PASS32R2=EDITORIAL_STRENGTHENED