VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Dĩ tri căn

Pāli: —

Dĩ tri căn (Pāli: aññindriya) thuộc họ thuật ngữ indriya; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật riêng.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Dĩ tri căn (Pāli: aññindriya) thuộc họ thuật ngữ indriya; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật riêng. Thuộc họ kỹ thuật indriya; chức năng cụ thể do toàn hợp từ xác định. Phân biệt aññindriya với mục gốc indriya và các hợp từ cùng họ. Đối chiếu aññindriya với indriya và các mục cùng nhóm để nhận diện nghĩa chuyên biệt. Nhóm kỹ thuật: ĐẠO, QUẢ VÀ GIÁC NGỘ.

Bản chất và chức năng

Thuộc họ kỹ thuật indriya; chức năng cụ thể do toàn hợp từ xác định.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt aññindriya với mục gốc indriya và các hợp từ cùng họ.

Ví dụ dễ hiểu

Đối chiếu aññindriya với indriya và các mục cùng nhóm để nhận diện nghĩa chuyên biệt.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: ĐẠO, QUẢ VÀ GIÁC NGỘ.

Thuật ngữ liên quan

Tra chéo aññindriya với các thuật ngữ cùng nhóm đạo, quả và giác ngộ, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=326; substantive_status=TERM_SPECIFIC_BROAD_DOCTRINAL_FAMILY; source_family=INDRIYA; PASS32R4=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2