VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Ngăn ác chưa sinh

Pāli: —

Ngăn ác chưa sinh (Pāli: anuppannapāpakānaṃ-anuppāda) thuộc họ phân tích uppāda; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Ngăn ác chưa sinh (Pāli: anuppannapāpakānaṃ-anuppāda) thuộc họ phân tích uppāda; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật. Thuộc họ phân tích uppāda; chức năng cụ thể tùy toàn hợp từ và ngữ cảnh hệ thống. Phân biệt anuppannapāpakānaṃ-anuppāda với uppāda đơn và các hợp từ cùng họ; không đồng nhất nghĩa nhân duyên, thời gian, pháp chân đế và chế định. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Bản chất và chức năng

Thuộc họ phân tích uppāda; chức năng cụ thể tùy toàn hợp từ và ngữ cảnh hệ thống.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt anuppannapāpakānaṃ-anuppāda với uppāda đơn và các hợp từ cùng họ; không đồng nhất nghĩa nhân duyên, thời gian, pháp chân đế và chế định.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Thuật ngữ liên quan

Tra chéo anuppannapāpakānaṃ-anuppāda với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=674; substantive_status=TERM_SPECIFIC_CAUSAL_TEMPORAL_CONCEPTUAL_FAMILY; source_family=UPPADA; PASS32R6=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2