VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Cảnh tiền sinh

Pāli: ārammaṇa-purejāta · Việt: Cảnh tiền sinh

Cảnh tiền sinh (Pāli: ārammaṇa-purejāta) được dùng theo nghĩa kỹ thuật: đối tượng mà tâm và các tâm sở đang biết.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Cảnh tiền sinh (Pāli: ārammaṇa-purejāta) được dùng theo nghĩa kỹ thuật: đối tượng mà tâm và các tâm sở đang biết. Đối tượng mà tâm và các tâm sở đang biết. Khác với dvāra là cửa qua đó tiến trình nhận thức khởi. Cảnh sắc là ārammaṇa của nhãn thức. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Bản chất và chức năng

Đối tượng mà tâm và các tâm sở đang biết.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Khác với dvāra là cửa qua đó tiến trình nhận thức khởi.

Ví dụ dễ hiểu

Cảnh sắc là ārammaṇa của nhãn thức.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Thuật ngữ liên quan

Tra chéo ārammaṇa-purejāta với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=568; substantive_status=TERM_SPECIFIC_CORE; source_family=; PASS32R5=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2