THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Hơi thở vào ra
Hơi thở vào ra (Pāli: assāsapassāsa) — Assāsapassāsa là hơi thở vào và hơi thở ra, tiến trình hô hấp được dùng làm đối tượng trong niệm hơi thở.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Hơi thở vào ra (Pāli: assāsapassāsa) — Assāsapassāsa là hơi thở vào và hơi thở ra, tiến trình hô hấp được dùng làm đối tượng trong niệm hơi thở. Assāsapassāsa là hơi thở vào và hơi thở ra, tiến trình hô hấp được dùng làm đối tượng trong niệm hơi thở. Phân biệt assāsapassāsa với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt assāsapassāsa vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Hơi thở vào ra. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Bản chất và chức năng
Assāsapassāsa là hơi thở vào và hơi thở ra, tiến trình hô hấp được dùng làm đối tượng trong niệm hơi thở.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt assāsapassāsa với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.Ví dụ dễ hiểu
Ví dụ phương pháp học: đặt assāsapassāsa vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Hơi thở vào ra.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo assāsapassāsa với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=331; substantive_status=TERM_SPECIFIC_CORE; source_family=; PASS32R4=EDITORIAL_STRENGTHENED