VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Bảy thức giới

Pāli: satta viññāṇa-dhātuyo · Việt: Bảy thức giới

Bảy thức giới (Pāli: satta viññāṇa-dhātuyo) là thuật ngữ thuộc hệ thống giới (dhātu), dùng để phân tích các thành phần của kinh nghiệm theo căn, cảnh và thức. Mục satta viññāṇa-dhātuyo cần được hiểu theo vị trí cụ thể trong cấu trúc dhātu.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Bảy thức giới (Pāli: satta viññāṇa-dhātuyo) là thuật ngữ thuộc hệ thống giới (dhātu), dùng để phân tích các thành phần của kinh nghiệm theo căn, cảnh và thức.

Mục satta viññāṇa-dhātuyo cần được hiểu theo vị trí cụ thể trong cấu trúc dhātu. Hệ thống giới cho phép phân biệt rõ phương diện căn, đối tượng và thức tương ứng thay vì gom chúng thành một phạm trù duy nhất.

Cần phân biệt satta viññāṇa-dhātuyo với āyatana và khandha; các hệ thống có quan hệ quy chiếu nhưng không phải những danh sách đồng nghĩa.

Định nghĩa tra cứu của mục này nêu: Bảy thức giới là cách đếm năm thức giác quan, ý giới và ý thức giới thành bảy nhóm nhận thức trong hệ mười tám giới.
Giải thích thuật ngữ: Cách đếm này hữu ích khi nghiên cứu cấu trúc 18 giới: năm thức giác quan được giữ riêng, ý giới là nhóm chức năng đặc thù và ý thức giới bao trùm nhiều tâm còn lại.
Thuật ngữ liên hệ để đối chiếu: Mười tám giới; Ý giới; Ý thức giới.
Dạng tên/biệt danh đang lưu trong từ điển: Bảy thức giới; satta viññāṇa-dhātuyo.

Phạm vi của mục Bảy thức giới (satta viññāṇa-dhātuyo) được giữ theo nhóm AYATANA_DHATU_XU_GIOI; khi tra cứu cần ưu tiên chính định nghĩa của mục này thay vì suy rộng từ các thuật ngữ cùng nhóm.

Phần diễn giải này là nội dung biên soạn tiếng Việt phục vụ học và tra cứu Vi Diệu Pháp; không được trình bày như nguyên văn kinh điển khi chưa có dẫn nguồn văn bản cụ thể.

Nguồn và ghi chú

B005 editorial explanatory article; source-family provenance reviewed in PASS26; no fabricated canonical quotation or exact locator.

Biên soạn: Tâm Học · Revision 1