THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Chi hữu
Chi hữu (Pāli: bhava-nidāna) thuộc họ phân tích bhava; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Chi hữu (Pāli: bhava-nidāna) thuộc họ phân tích bhava; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật. Thuộc họ phân tích bhava; chức năng cụ thể tùy toàn hợp từ và ngữ cảnh hệ thống. Phân biệt bhava-nidāna với bhava đơn và các hợp từ cùng họ; không đồng nhất nghĩa nhân duyên, thời gian, pháp chân đế và chế định. Nhóm kỹ thuật: CÕI VÀ TÁI SINH.Bản chất và chức năng
Thuộc họ phân tích bhava; chức năng cụ thể tùy toàn hợp từ và ngữ cảnh hệ thống.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt bhava-nidāna với bhava đơn và các hợp từ cùng họ; không đồng nhất nghĩa nhân duyên, thời gian, pháp chân đế và chế định.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: CÕI VÀ TÁI SINH.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo bhava-nidāna với các thuật ngữ cùng nhóm cõi và tái sinh, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=522; substantive_status=TERM_SPECIFIC_CAUSAL_TEMPORAL_CONCEPTUAL_FAMILY; source_family=BHAVA; PASS32R5=EDITORIAL_STRENGTHENED