VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Phạm trú bi

Pāli: —

Phạm trú bi (Pāli: brahmavihāra-karuṇā) được dùng theo nghĩa kỹ thuật: tâm bi, khuynh hướng muốn chúng sinh thoát khổ khi thấy khổ.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Phạm trú bi (Pāli: brahmavihāra-karuṇā) được dùng theo nghĩa kỹ thuật: tâm bi, khuynh hướng muốn chúng sinh thoát khổ khi thấy khổ. Tâm bi, khuynh hướng muốn chúng sinh thoát khổ khi thấy khổ. Khác với buồn khổ đồng cảm làm tâm chìm xuống. Thấy người đau khổ và khởi ý mong họ thoát khổ là đối tượng tu karuṇā. Nhóm kỹ thuật: THIỀN VÀ TU TẬP.

Bản chất và chức năng

Tâm bi, khuynh hướng muốn chúng sinh thoát khổ khi thấy khổ.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Khác với buồn khổ đồng cảm làm tâm chìm xuống.

Ví dụ dễ hiểu

Thấy người đau khổ và khởi ý mong họ thoát khổ là đối tượng tu karuṇā.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: THIỀN VÀ TU TẬP.

Thuật ngữ liên quan

Tra chéo brahmavihāra-karuṇā với các thuật ngữ cùng nhóm thiền và tu tập, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=368; substantive_status=TERM_SPECIFIC_CORE; source_family=; PASS32R4=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2