VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Phạm trú hỷ

Pāli: —

Phạm trú hỷ (Pāli: brahmavihāra-muditā) được dùng theo nghĩa kỹ thuật: tâm hỷ trước hạnh phúc/thành tựu của người khác.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Phạm trú hỷ (Pāli: brahmavihāra-muditā) được dùng theo nghĩa kỹ thuật: tâm hỷ trước hạnh phúc/thành tựu của người khác. Tâm hỷ trước hạnh phúc/thành tựu của người khác. Khác với hỷ do chính mình đạt lợi ích và đối nghịch với ganh tị. Vui trước thiện nghiệp và thành công của người khác minh họa muditā. Nhóm kỹ thuật: THIỀN VÀ TU TẬP.

Bản chất và chức năng

Tâm hỷ trước hạnh phúc/thành tựu của người khác.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Khác với hỷ do chính mình đạt lợi ích và đối nghịch với ganh tị.

Ví dụ dễ hiểu

Vui trước thiện nghiệp và thành công của người khác minh họa muditā.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: THIỀN VÀ TU TẬP.

Thuật ngữ liên quan

Tra chéo brahmavihāra-muditā với các thuật ngữ cùng nhóm thiền và tu tập, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=369; substantive_status=TERM_SPECIFIC_CORE; source_family=; PASS32R4=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2