VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Cảnh không rõ

Pāli: avibhūtārammaṇa · Việt: Cảnh không rõ

Cảnh không rõ (Pāli: avibhūtārammaṇa) là thuật ngữ về cảnh (ārammaṇa), tức đối tượng được tâm nhận biết trong hệ thống phân tích Vi Diệu Pháp. Thuật ngữ avibhūtārammaṇa phân loại cảnh theo tiêu chí thể hiện trong tên, chẳng hạn quy mô, thời
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Cảnh không rõ (Pāli: avibhūtārammaṇa) là thuật ngữ về cảnh (ārammaṇa), tức đối tượng được tâm nhận biết trong hệ thống phân tích Vi Diệu Pháp.

Thuật ngữ avibhūtārammaṇa phân loại cảnh theo tiêu chí thể hiện trong tên, chẳng hạn quy mô, thời tính hoặc quan hệ với tiến trình tâm. Tiêu chí đó là phần quyết định phạm vi của mục từ.

Cần phân biệt avibhūtārammaṇa với môn (dvāra), vật (vatthu) và các loại cảnh khác. Cùng là đối tượng của tâm không có nghĩa các phân loại ārammaṇa có thể dùng thay cho nhau.

Định nghĩa tra cứu của mục này nêu: Cảnh không rõ là đối tượng ý môn không đủ rõ để tiến trình kéo dài đến mọi chặng có thể có.
Giải thích thuật ngữ: Trong lộ ý môn với cảnh không rõ, tiến trình thường kết thúc sau các tốc hành rồi trở về hộ kiếp, không có đồng sở duyên. Đây là mô hình kỹ thuật về độ rõ của cảnh.
Thuật ngữ liên hệ để đối chiếu: Lộ ý môn; Tâm tốc hành; Hộ kiếp; Cảnh rõ.
Dạng tên/biệt danh đang lưu trong từ điển: Cảnh không rõ; avibhūtārammaṇa.

Phạm vi của mục Cảnh không rõ (avibhūtārammaṇa) được giữ theo nhóm DVARA_VATTHU_ARAMMANA; khi tra cứu cần ưu tiên chính định nghĩa của mục này thay vì suy rộng từ các thuật ngữ cùng nhóm.

Phần diễn giải này là nội dung biên soạn tiếng Việt phục vụ học và tra cứu Vi Diệu Pháp; không được trình bày như nguyên văn kinh điển khi chưa có dẫn nguồn văn bản cụ thể.

Nguồn và ghi chú

B005 editorial explanatory article; source-family provenance reviewed in PASS26; no fabricated canonical quotation or exact locator.

Biên soạn: Tâm Học · Revision 1