THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Bốn chánh cần
Bốn chánh cần (Pāli: cattāro-sammappadhānā) — Cattāro sammappadhānā là bốn chánh cần: ngăn bất thiện chưa sinh, đoạn bất thiện đã sinh, làm sinh thiện chưa sinh và duy trì–phát triển thiện đã sinh.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Bốn chánh cần (Pāli: cattāro-sammappadhānā) — Cattāro sammappadhānā là bốn chánh cần: ngăn bất thiện chưa sinh, đoạn bất thiện đã sinh, làm sinh thiện chưa sinh và duy trì–phát triển thiện đã sinh. Cattāro sammappadhānā là bốn chánh cần: ngăn bất thiện chưa sinh, đoạn bất thiện đã sinh, làm sinh thiện chưa sinh và duy trì–phát triển thiện đã sinh. Phân biệt cattāro-sammappadhānā với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt cattāro-sammappadhānā vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Bốn chánh cần. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Bản chất và chức năng
Cattāro sammappadhānā là bốn chánh cần: ngăn bất thiện chưa sinh, đoạn bất thiện đã sinh, làm sinh thiện chưa sinh và duy trì–phát triển thiện đã sinh.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt cattāro-sammappadhānā với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.Ví dụ dễ hiểu
Ví dụ phương pháp học: đặt cattāro-sammappadhānā vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Bốn chánh cần.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo cattāro-sammappadhānā với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=301; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R4=EDITORIAL_STRENGTHENED