VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Mười kiết sử

Pāli: dasa-saṃyojana · Việt: Mười kiết sử

Mười kiết sử (Pāli: dasa-saṃyojana) thuộc hệ kiết sử, pháp trói buộc hữu tình vào luân hồi.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Mười kiết sử (Pāli: dasa-saṃyojana) thuộc hệ kiết sử, pháp trói buộc hữu tình vào luân hồi. Thuộc hệ kiết sử, pháp trói buộc hữu tình vào luân hồi. Không đồng nhất dasa-saṃyojana với mọi mục có cùng stem; tiền tố/hậu tố và vị trí trong bộ phân loại quyết định chức năng riêng. Ví dụ tra cứu: đặt dasa-saṃyojana cạnh mục gốc và các thành viên cùng nhóm để xác định phần nghĩa riêng của hợp từ. Nhóm kỹ thuật: PHIỀN NÃO VÀ BẤT THIỆN.

Bản chất và chức năng

Thuộc hệ kiết sử, pháp trói buộc hữu tình vào luân hồi.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Không đồng nhất dasa-saṃyojana với mọi mục có cùng stem; tiền tố/hậu tố và vị trí trong bộ phân loại quyết định chức năng riêng.

Ví dụ dễ hiểu

Ví dụ tra cứu: đặt dasa-saṃyojana cạnh mục gốc và các thành viên cùng nhóm để xác định phần nghĩa riêng của hợp từ.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: PHIỀN NÃO VÀ BẤT THIỆN.

Thuật ngữ liên quan

Tra chéo dasa-saṃyojana với các thuật ngữ cùng nhóm phiền não và bất thiện, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=290; substantive_status=TERM_SPECIFIC_ANALYTICAL_SET; source_family=SAMYOJANA; PASS32R3=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2