THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Quán pháp
Quán pháp (Pāli: dhammānupassanā) — Dhammānupassanā là quán pháp, lĩnh vực niệm xứ quan sát các nhóm pháp theo những khuôn phân tích của giáo pháp, như triền cái, uẩn, xứ, giác chi và các sự thật cần được thấy biết.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Quán pháp (Pāli: dhammānupassanā) — Dhammānupassanā là quán pháp, lĩnh vực niệm xứ quan sát các nhóm pháp theo những khuôn phân tích của giáo pháp, như triền cái, uẩn, xứ, giác chi và các sự thật cần được thấy biết. Dhammānupassanā là quán pháp, lĩnh vực niệm xứ quan sát các nhóm pháp theo những khuôn phân tích của giáo pháp, như triền cái, uẩn, xứ, giác chi và các sự thật cần được thấy biết. Khi tra dhammānupassanā, cần phân biệt với các thuật ngữ cùng căn Pāli và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không đồng nhất cách hệ thống hóa của cẩm nang/chú giải với nguyên văn bảy bộ. Ví dụ học tập: đặt dhammānupassanā trong sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các pháp đứng cùng cấp hoặc có quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải Quán pháp trong ngữ cảnh đó. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Bản chất và chức năng
Dhammānupassanā là quán pháp, lĩnh vực niệm xứ quan sát các nhóm pháp theo những khuôn phân tích của giáo pháp, như triền cái, uẩn, xứ, giác chi và các sự thật cần được thấy biết.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Khi tra dhammānupassanā, cần phân biệt với các thuật ngữ cùng căn Pāli và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không đồng nhất cách hệ thống hóa của cẩm nang/chú giải với nguyên văn bảy bộ.Ví dụ dễ hiểu
Ví dụ học tập: đặt dhammānupassanā trong sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các pháp đứng cùng cấp hoặc có quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải Quán pháp trong ngữ cảnh đó.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Thuật ngữ liên quan
Ưu tiên liên kết dhammānupassanā với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda và các hợp từ Pāli dùng chung căn từ.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=193; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R3=EDITORIAL_STRENGTHENED