← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển
THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Pháp xứ
Pháp xứ (Pāli: dhammāyatana) thuộc họ thuật ngữ āyatana; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật riêng.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Pháp xứ (Pāli: dhammāyatana) thuộc họ thuật ngữ āyatana; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật riêng. Thuộc họ kỹ thuật āyatana; chức năng cụ thể do toàn hợp từ xác định. Phân biệt dhammāyatana với mục gốc āyatana và các hợp từ cùng họ. Đối chiếu dhammāyatana với āyatana và các mục cùng nhóm để nhận diện nghĩa chuyên biệt. Nhóm kỹ thuật: PHÂN TÍCH PHÁP.Bản chất và chức năng
Thuộc họ kỹ thuật āyatana; chức năng cụ thể do toàn hợp từ xác định.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt dhammāyatana với mục gốc āyatana và các hợp từ cùng họ.Ví dụ dễ hiểu
Đối chiếu dhammāyatana với āyatana và các mục cùng nhóm để nhận diện nghĩa chuyên biệt.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: PHÂN TÍCH PHÁP.Thuật ngữ liên quan
Liên hệ với các thuật ngữ cùng nhóm phân tích pháp và các hợp từ Pāli dùng chung căn từ.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=61; substantive_status=TERM_SPECIFIC_BROAD_DOCTRINAL_FAMILY; source_family=AYATANA; PASS32R1=EDITORIAL_STRENGTHENED