THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Thiên nhãn
Thiên nhãn (Pāli: dibbacakkhu) — Dibbacakkhu là thiên nhãn, năng lực thấy vượt giới hạn thị giác thông thường; trong các mô tả kinh điển, nó gắn với việc thấy chúng sinh chết và tái sinh theo nghiệp.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Thiên nhãn (Pāli: dibbacakkhu) — Dibbacakkhu là thiên nhãn, năng lực thấy vượt giới hạn thị giác thông thường; trong các mô tả kinh điển, nó gắn với việc thấy chúng sinh chết và tái sinh theo nghiệp. Dibbacakkhu là thiên nhãn, năng lực thấy vượt giới hạn thị giác thông thường; trong các mô tả kinh điển, nó gắn với việc thấy chúng sinh chết và tái sinh theo nghiệp. Phân biệt dibbacakkhu với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt dibbacakkhu vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Thiên nhãn. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Bản chất và chức năng
Dibbacakkhu là thiên nhãn, năng lực thấy vượt giới hạn thị giác thông thường; trong các mô tả kinh điển, nó gắn với việc thấy chúng sinh chết và tái sinh theo nghiệp.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt dibbacakkhu với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.Ví dụ dễ hiểu
Ví dụ phương pháp học: đặt dibbacakkhu vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Thiên nhãn.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo dibbacakkhu với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=412; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R4=EDITORIAL_STRENGTHENED