VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Thiên nhĩ

Pāli: —

Thiên nhĩ (Pāli: dibbasota) — Dibbasota là thiên nhĩ, năng lực nghe vượt phạm vi thính giác thông thường, được mô tả là nghe các âm thanh thuộc cõi người và cõi trời, xa hoặc gần.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Thiên nhĩ (Pāli: dibbasota) — Dibbasota là thiên nhĩ, năng lực nghe vượt phạm vi thính giác thông thường, được mô tả là nghe các âm thanh thuộc cõi người và cõi trời, xa hoặc gần. Dibbasota là thiên nhĩ, năng lực nghe vượt phạm vi thính giác thông thường, được mô tả là nghe các âm thanh thuộc cõi người và cõi trời, xa hoặc gần. Phân biệt dibbasota với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt dibbasota vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Thiên nhĩ. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Bản chất và chức năng

Dibbasota là thiên nhĩ, năng lực nghe vượt phạm vi thính giác thông thường, được mô tả là nghe các âm thanh thuộc cõi người và cõi trời, xa hoặc gần.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt dibbasota với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.

Ví dụ dễ hiểu

Ví dụ phương pháp học: đặt dibbasota vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Thiên nhĩ.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Thuật ngữ liên quan

Tra chéo dibbasota với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=409; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R4=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2