VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Kiến tùy miên

Pāli: diṭṭhānusaya · Việt: Tà kiến tùy miên

Kiến tùy miên (Pāli: diṭṭhānusaya) — Diṭṭhānusaya là kiến tùy miên, khuynh hướng tiềm ẩn khiến tâm nghiêng về tà kiến khi gặp điều kiện thích hợp.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Kiến tùy miên (Pāli: diṭṭhānusaya) — Diṭṭhānusaya là kiến tùy miên, khuynh hướng tiềm ẩn khiến tâm nghiêng về tà kiến khi gặp điều kiện thích hợp. Diṭṭhānusaya là kiến tùy miên, khuynh hướng tiềm ẩn khiến tâm nghiêng về tà kiến khi gặp điều kiện thích hợp. Khi tra diṭṭhānusaya, cần phân biệt với các thuật ngữ cùng căn Pāli và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không đồng nhất cách hệ thống hóa của cẩm nang/chú giải với nguyên văn bảy bộ. Ví dụ học tập: đặt diṭṭhānusaya trong sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các pháp đứng cùng cấp hoặc có quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải Kiến tùy miên trong ngữ cảnh đó. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Bản chất và chức năng

Diṭṭhānusaya là kiến tùy miên, khuynh hướng tiềm ẩn khiến tâm nghiêng về tà kiến khi gặp điều kiện thích hợp.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Khi tra diṭṭhānusaya, cần phân biệt với các thuật ngữ cùng căn Pāli và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không đồng nhất cách hệ thống hóa của cẩm nang/chú giải với nguyên văn bảy bộ.

Ví dụ dễ hiểu

Ví dụ học tập: đặt diṭṭhānusaya trong sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các pháp đứng cùng cấp hoặc có quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải Kiến tùy miên trong ngữ cảnh đó.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Thuật ngữ liên quan

Ưu tiên liên kết diṭṭhānusaya với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda và các hợp từ Pāli dùng chung căn từ.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=149; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R2=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2