VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Mười tâm ngũ song thức

Pāli: —

Mười tâm ngũ song thức (Pāli: dvipañcaviññāṇa) thuộc họ thuật ngữ viññāṇa; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật riêng.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Mười tâm ngũ song thức (Pāli: dvipañcaviññāṇa) thuộc họ thuật ngữ viññāṇa; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật riêng. Thuộc họ kỹ thuật viññāṇa; chức năng cụ thể do toàn hợp từ xác định. Phân biệt dvipañcaviññāṇa với mục gốc viññāṇa và các hợp từ cùng họ. Đối chiếu dvipañcaviññāṇa với viññāṇa và các mục cùng nhóm để nhận diện nghĩa chuyên biệt. Nhóm kỹ thuật: TUỆ VÀ MINH SÁT.

Bản chất và chức năng

Thuộc họ kỹ thuật viññāṇa; chức năng cụ thể do toàn hợp từ xác định.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt dvipañcaviññāṇa với mục gốc viññāṇa và các hợp từ cùng họ.

Ví dụ dễ hiểu

Đối chiếu dvipañcaviññāṇa với viññāṇa và các mục cùng nhóm để nhận diện nghĩa chuyên biệt.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: TUỆ VÀ MINH SÁT.

Thuật ngữ liên quan

Tra chéo dvipañcaviññāṇa với các thuật ngữ cùng nhóm tuệ và minh sát, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=641; substantive_status=TERM_SPECIFIC_BROAD_DOCTRINAL_FAMILY; source_family=VINNANA; PASS32R6=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2