VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Thú tướng

Pāli: gati-nimitta · Việt: Thú tướng

Thú tướng (Pāli: gati-nimitta) thuộc phân tích tướng/dấu hiệu của đề mục thiền.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Thú tướng (Pāli: gati-nimitta) thuộc phân tích tướng/dấu hiệu của đề mục thiền. Thuộc phân tích tướng/dấu hiệu của đề mục thiền. Không đồng nhất gati-nimitta với mọi mục cùng stem; cần xét cấp độ, chức năng và hệ phân loại. Nhóm kỹ thuật: CÕI VÀ TÁI SINH.

Bản chất và chức năng

Thuộc phân tích tướng/dấu hiệu của đề mục thiền.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Không đồng nhất gati-nimitta với mọi mục cùng stem; cần xét cấp độ, chức năng và hệ phân loại.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: CÕI VÀ TÁI SINH.

Thuật ngữ liên quan

Tra chéo gati-nimitta với các thuật ngữ cùng nhóm cõi và tái sinh, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=721; substantive_status=TERM_SPECIFIC_PRACTICE_ATTAINMENT_STEM; source_family=NIMITTA; PASS32R7=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2