← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển
THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Nhóm giác chi an tịnh
Nhóm giác chi an tịnh (Pāli: passaddha bojjhaṅga) là thuật ngữ thuộc nhóm giác chi, các pháp được trình bày như những yếu tố hướng đến giác ngộ. Trong hệ thống đạo phẩm, passaddha bojjhaṅga được nhận diện theo chức năng riêng của giác chi đ
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Nhóm giác chi an tịnh (Pāli: passaddha bojjhaṅga) là thuật ngữ thuộc nhóm giác chi, các pháp được trình bày như những yếu tố hướng đến giác ngộ.Trong hệ thống đạo phẩm, passaddha bojjhaṅga được nhận diện theo chức năng riêng của giác chi được nêu trong tên. Mục này nên được hiểu trong quan hệ với toàn bộ nhóm bojjhaṅga, nhưng không làm mất đặc tính riêng của từng chi.
Cần phân biệt passaddha bojjhaṅga với các pháp cùng tên gốc xuất hiện ở nhóm đạo phẩm khác; cùng một phẩm chất có thể được phân loại dưới nhiều hệ thống nhưng tên nhóm và chức năng phân loại không hoàn toàn đồng nhất.
Định nghĩa tra cứu của mục này nêu: Cách nhóm các giác chi giúp làm dịu khi tâm quá kích động.
Giải thích thuật ngữ: Khinh an, định và xả thường được tăng cường khi tâm quá căng hay dao động; niệm giữ vai trò quan trọng trong mọi tình huống. Đây là cách giải thích sự quân bình của bảy giác chi trong thực hành.
Thuật ngữ liên hệ để đối chiếu: Bảy giác chi; Khinh an; Định; Xả.
Dạng tên/biệt danh đang lưu trong từ điển: Nhóm giác chi an tịnh; passaddha bojjhaṅga.
Phạm vi của mục Nhóm giác chi an tịnh (passaddha bojjhaṅga) được giữ theo nhóm BODHIPAKKHIYA_DAO_PHAM; khi tra cứu cần ưu tiên chính định nghĩa của mục này thay vì suy rộng từ các thuật ngữ cùng nhóm.
Phần diễn giải này là nội dung biên soạn tiếng Việt phục vụ học và tra cứu Vi Diệu Pháp; không được trình bày như nguyên văn kinh điển khi chưa có dẫn nguồn văn bản cụ thể.
Nguồn và ghi chú
B005 editorial explanatory article; source-family provenance reviewed in PASS26; no fabricated canonical quotation or exact locator.