VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Pháp căn

Pāli: —

Pháp căn (Pāli: indriya-dhamma) thuộc phép phân tích indriya (quyền/căn), trong đó pháp được xét theo khả năng chủ đạo trong phạm vi tương ứng.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Pháp căn (Pāli: indriya-dhamma) thuộc phép phân tích indriya (quyền/căn), trong đó pháp được xét theo khả năng chủ đạo trong phạm vi tương ứng. Thuộc phép phân tích indriya (quyền/căn), trong đó pháp được xét theo khả năng chủ đạo trong phạm vi tương ứng. Không đồng nhất indriya-dhamma với mọi mục có cùng stem; tiền tố/hậu tố và vị trí trong bộ phân loại quyết định chức năng riêng. Ví dụ tra cứu: đặt indriya-dhamma cạnh mục gốc và các thành viên cùng nhóm để xác định phần nghĩa riêng của hợp từ. Nhóm kỹ thuật: ĐẠO, QUẢ VÀ GIÁC NGỘ.

Bản chất và chức năng

Thuộc phép phân tích indriya (quyền/căn), trong đó pháp được xét theo khả năng chủ đạo trong phạm vi tương ứng.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Không đồng nhất indriya-dhamma với mọi mục có cùng stem; tiền tố/hậu tố và vị trí trong bộ phân loại quyết định chức năng riêng.

Ví dụ dễ hiểu

Ví dụ tra cứu: đặt indriya-dhamma cạnh mục gốc và các thành viên cùng nhóm để xác định phần nghĩa riêng của hợp từ.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: ĐẠO, QUẢ VÀ GIÁC NGỘ.

Thuật ngữ liên quan

Tra chéo indriya-dhamma với các thuật ngữ cùng nhóm đạo, quả và giác ngộ, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=663; substantive_status=TERM_SPECIFIC_ANALYTICAL_SET; source_family=INDRIYA; PASS32R6=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2