← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển
THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Nữ tính thập sắc
Nữ tính thập sắc (Pāli: itthibhāva-dasaka) — Itthibhāva-dasaka là nữ tính thập sắc, một sắc tụ nghiệp sinh gồm tám sắc bất ly, mạng quyền và nữ tính.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Nữ tính thập sắc (Pāli: itthibhāva-dasaka) — Itthibhāva-dasaka là nữ tính thập sắc, một sắc tụ nghiệp sinh gồm tám sắc bất ly, mạng quyền và nữ tính. Itthibhāva-dasaka là nữ tính thập sắc, một sắc tụ nghiệp sinh gồm tám sắc bất ly, mạng quyền và nữ tính. Phân biệt itthibhāva-dasaka với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm sắc pháp; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt itthibhāva-dasaka vào sơ đồ sắc pháp, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Nữ tính thập sắc. Nhóm kỹ thuật: SẮC PHÁP.Bản chất và chức năng
Itthibhāva-dasaka là nữ tính thập sắc, một sắc tụ nghiệp sinh gồm tám sắc bất ly, mạng quyền và nữ tính.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt itthibhāva-dasaka với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm sắc pháp; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.Ví dụ dễ hiểu
Ví dụ phương pháp học: đặt itthibhāva-dasaka vào sơ đồ sắc pháp, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Nữ tính thập sắc.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: SẮC PHÁP.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo itthibhāva-dasaka với các thuật ngữ cùng nhóm sắc pháp, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=623; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R6=EDITORIAL_STRENGTHENED