← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển
THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Nữ căn
Nữ căn (Pāli: itthindriya) thuộc họ thuật ngữ indriya; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật riêng.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Nữ căn (Pāli: itthindriya) thuộc họ thuật ngữ indriya; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật riêng. Thuộc họ kỹ thuật indriya; chức năng cụ thể do toàn hợp từ xác định. Phân biệt itthindriya với mục gốc indriya và các hợp từ cùng họ. Đối chiếu itthindriya với indriya và các mục cùng nhóm để nhận diện nghĩa chuyên biệt. Nhóm kỹ thuật: ĐẠO, QUẢ VÀ GIÁC NGỘ.Bản chất và chức năng
Thuộc họ kỹ thuật indriya; chức năng cụ thể do toàn hợp từ xác định.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt itthindriya với mục gốc indriya và các hợp từ cùng họ.Ví dụ dễ hiểu
Đối chiếu itthindriya với indriya và các mục cùng nhóm để nhận diện nghĩa chuyên biệt.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: ĐẠO, QUẢ VÀ GIÁC NGỘ.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo itthindriya với các thuật ngữ cùng nhóm đạo, quả và giác ngộ, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=322; substantive_status=TERM_SPECIFIC_BROAD_DOCTRINAL_FAMILY; source_family=INDRIYA; PASS32R4=EDITORIAL_STRENGTHENED