← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển
THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Già chết
Già chết (Pāli: jarāmaraṇa) thuộc họ phân tích jarā; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Già chết (Pāli: jarāmaraṇa) thuộc họ phân tích jarā; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật. Thuộc họ phân tích jarā; chức năng cụ thể tùy toàn hợp từ và ngữ cảnh hệ thống. Phân biệt jarāmaraṇa với jarā đơn và các hợp từ cùng họ; không đồng nhất nghĩa nhân duyên, thời gian, pháp chân đế và chế định. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Bản chất và chức năng
Thuộc họ phân tích jarā; chức năng cụ thể tùy toàn hợp từ và ngữ cảnh hệ thống.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt jarāmaraṇa với jarā đơn và các hợp từ cùng họ; không đồng nhất nghĩa nhân duyên, thời gian, pháp chân đế và chế định.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Thuật ngữ liên quan
Ưu tiên liên kết jarāmaraṇa với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda và các hợp từ Pāli dùng chung căn từ.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=88; substantive_status=TERM_SPECIFIC_CAUSAL_TEMPORAL_CONCEPTUAL_FAMILY; source_family=JARA; PASS32R2=EDITORIAL_STRENGTHENED