THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Chi sinh
Chi sinh (Pāli: jāti-nidāna) thuộc phân tích sinh/sự sinh hoặc loại sinh tùy hợp từ.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Chi sinh (Pāli: jāti-nidāna) thuộc phân tích sinh/sự sinh hoặc loại sinh tùy hợp từ. Thuộc phân tích sinh/sự sinh hoặc loại sinh tùy hợp từ. Phân biệt jāti-nidāna với các mục cùng thành tố jāti; đặc biệt không gộp các nghĩa thuộc cõi, tiến trình, thiền chứng hay pháp tính nếu toàn hợp từ khác nhau. Tra cứu jāti-nidāna cùng mục gốc jāti và các hợp từ lân cận để xác định cấp phân loại và nghĩa riêng. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Bản chất và chức năng
Thuộc phân tích sinh/sự sinh hoặc loại sinh tùy hợp từ.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt jāti-nidāna với các mục cùng thành tố jāti; đặc biệt không gộp các nghĩa thuộc cõi, tiến trình, thiền chứng hay pháp tính nếu toàn hợp từ khác nhau.Ví dụ dễ hiểu
Tra cứu jāti-nidāna cùng mục gốc jāti và các hợp từ lân cận để xác định cấp phân loại và nghĩa riêng.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo jāti-nidāna với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=523; substantive_status=TERM_SPECIFIC_REBIRTH_COSMOLOGY_LIBERATION_STEM; source_family=JATI; PASS32R5=EDITORIAL_STRENGTHENED