VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Sinh

Pāli: jāti · Việt: Sinh trong duyên khởi

Sinh (Pāli: jāti) thuộc phân tích sinh/sự sinh hoặc loại sinh tùy hợp từ.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Sinh (Pāli: jāti) thuộc phân tích sinh/sự sinh hoặc loại sinh tùy hợp từ. Thuộc phân tích sinh/sự sinh hoặc loại sinh tùy hợp từ. Phân biệt jāti với các mục cùng thành tố jāti; đặc biệt không gộp các nghĩa thuộc cõi, tiến trình, thiền chứng hay pháp tính nếu toàn hợp từ khác nhau. Tra cứu jāti cùng mục gốc jāti và các hợp từ lân cận để xác định cấp phân loại và nghĩa riêng. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Bản chất và chức năng

Thuộc phân tích sinh/sự sinh hoặc loại sinh tùy hợp từ.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt jāti với các mục cùng thành tố jāti; đặc biệt không gộp các nghĩa thuộc cõi, tiến trình, thiền chứng hay pháp tính nếu toàn hợp từ khác nhau.

Ví dụ dễ hiểu

Tra cứu jāti cùng mục gốc jāti và các hợp từ lân cận để xác định cấp phân loại và nghĩa riêng.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Thuật ngữ liên quan

Ưu tiên liên kết jāti với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda và các hợp từ Pāli dùng chung căn từ.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=87; substantive_status=TERM_SPECIFIC_REBIRTH_COSMOLOGY_LIBERATION_STEM; source_family=JATI; PASS32R2=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2