VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Thiền duyên

Pāli: jhāna-paccaya · Việt: Thiền duyên

Jhāna-paccaya là thiền duyên: các chi thiền làm điều kiện cho tâm và các pháp đồng sinh theo sức quán sát/hấp thụ đối tượng trong nghĩa kỹ thuật.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Tên 'thiền duyên' không có nghĩa chỉ xuất hiện khi một người đang chứng jhāna cao. Trong Paṭṭhāna, các jhānaṅga được xét như những yếu tố điều kiện trong phạm vi rộng hơn tùy loại tâm. Vì vậy phải tách 'chi thiền' trong phân tích duyên khỏi cách nói đời thường 'đang ngồi thiền'.

Khái quát: Jhāna-paccaya là thiền duyên: các chi thiền làm điều kiện cho tâm và các pháp đồng sinh theo sức quán sát/hấp thụ đối tượng trong nghĩa kỹ thuật.

Bản chất và chức năng: Làm duyên bằng chức năng của các jhānaṅga đối với pháp đồng sinh.

Điểm cần phân biệt: Phân biệt jhāna-paccaya với jhāna như một tầng chứng; không phải có thiền duyên là đã đắc thiền.

Vị trí trong hệ thống: Một trong 24 duyên; nối Paṭṭhāna với hệ jhānaṅga.

Bối cảnh học tập: Paṭṭhāna là nguồn chính; danh sách chi thiền theo loại tâm cần audit trực tiếp.

Ví dụ và cách nhận diện: Vitakka hay ekaggatā trong cấu trúc tâm thích hợp có thể thuộc nhóm yếu tố được xét ở thiền duyên mà không đủ để tuyên bố chứng jhāna.

Bản chất và chức năng

Làm duyên bằng chức năng của các jhānaṅga đối với pháp đồng sinh.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt jhāna-paccaya với jhāna như một tầng chứng; không phải có thiền duyên là đã đắc thiền.

Ví dụ dễ hiểu

Vitakka hay ekaggatā trong cấu trúc tâm thích hợp có thể thuộc nhóm yếu tố được xét ở thiền duyên mà không đủ để tuyên bố chứng jhāna.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Một trong 24 duyên; nối Paṭṭhāna với hệ jhānaṅga.

Liên hệ các bộ Vi Diệu Pháp

Paṭṭhāna là nguồn chính; danh sách chi thiền theo loại tâm cần audit trực tiếp.

Nguồn và ghi chú

Audit source keys: BPS_NYANATILOKA_BUDDHIST_DICTIONARY_PACCAYA; BPS_GUIDE_ABHIDHAMMA_PATTHANA Audit citation status: FOCUSED_VERIFIED_PASS05

Biên soạn: ChatGPT · Revision 1