VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Mạng quyền cửu sắc

Pāli: —

Mạng quyền cửu sắc (Pāli: jīvitindriya-navaka) là nhóm chín sắc pháp gồm sắc mạng quyền cùng tám sắc bất ly, được dùng để nhận diện một nhóm sắc có yếu tố duy trì sự sống của sắc pháp.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Mạng quyền cửu sắc (Pāli: jīvitindriya-navaka) là nhóm chín sắc pháp gồm sắc mạng quyền cùng tám sắc bất ly, được dùng để nhận diện một nhóm sắc có yếu tố duy trì sự sống của sắc pháp. Điểm phân biệt của nhóm này là sự hiện diện của sắc mạng quyền (jīvitindriya). Sắc mạng quyền nâng đỡ và duy trì các sắc đồng sinh thuộc nhóm trong thời hạn tồn tại của chúng; nó không phải tâm sở mạng quyền thuộc danh pháp. Cần phân biệt Mạng quyền cửu sắc với các nhóm sắc cửu pháp khác: số lượng đều là chín nhưng sắc đặc thù đi cùng tám sắc bất ly không giống nhau. Vì vậy tên jīvitindriya-navaka xác định nhóm theo sắc mạng quyền, không chỉ theo con số chín.

Bản chất và chức năng

Điểm phân biệt của nhóm này là sự hiện diện của sắc mạng quyền (jīvitindriya). Sắc mạng quyền nâng đỡ và duy trì các sắc đồng sinh thuộc nhóm trong thời hạn tồn tại của chúng; nó không phải tâm sở mạng quyền thuộc danh pháp.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Cần phân biệt Mạng quyền cửu sắc với các nhóm sắc cửu pháp khác: số lượng đều là chín nhưng sắc đặc thù đi cùng tám sắc bất ly không giống nhau. Vì vậy tên jīvitindriya-navaka xác định nhóm theo sắc mạng quyền, không chỉ theo con số chín.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: ĐẠO, QUẢ VÀ GIÁC NGỘ.

Thuật ngữ liên quan

Tra chéo jīvitindriya-navaka với các thuật ngữ cùng nhóm đạo, quả và giác ngộ, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=626; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=CETASIKA_BEAUTIFUL; PASS32R6=EDITORIAL_STRENGTHENED; PASS35=TERM_626_MANUALLY_STRENGTHENED_NO_QUOTATION

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2