VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Dục tham

Pāli: —

Dục tham (Pāli: kāmacchanda) thuộc họ kỹ thuật kāma; toàn hợp từ xác định nghĩa chuyên biệt.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Dục tham (Pāli: kāmacchanda) thuộc họ kỹ thuật kāma; toàn hợp từ xác định nghĩa chuyên biệt. Thuộc họ kāma; vai trò cụ thể do toàn hợp từ và hệ phân loại quyết định. Phân biệt kāmacchanda với kāma đơn và các hợp từ cùng họ; không tự động đồng nhất các cấp tâm, pháp, tu tập hay chứng đắc. Đối chiếu kāmacchanda với kāma và các mục cùng hệ để nhận diện phần nghĩa riêng. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Bản chất và chức năng

Thuộc họ kāma; vai trò cụ thể do toàn hợp từ và hệ phân loại quyết định.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt kāmacchanda với kāma đơn và các hợp từ cùng họ; không tự động đồng nhất các cấp tâm, pháp, tu tập hay chứng đắc.

Ví dụ dễ hiểu

Đối chiếu kāmacchanda với kāma và các mục cùng hệ để nhận diện phần nghĩa riêng.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Thuật ngữ liên quan

Ưu tiên liên kết kāmacchanda với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda và các hợp từ Pāli dùng chung căn từ.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=136; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FINAL_HOLD_TECHNICAL_FAMILY; source_family=KAMA; PASS32R2=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2