THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Tà hạnh dục
Tà hạnh dục (Pāli: kāmesumicchācāra) — Kāmesumicchācāra là tà hạnh trong các dục: hành vi tình dục được thực hiện theo cách sai trái đối với những đối tượng hay hoàn cảnh cần được tôn trọng và tránh phạm.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Tà hạnh dục (Pāli: kāmesumicchācāra) — Kāmesumicchācāra là tà hạnh trong các dục: hành vi tình dục được thực hiện theo cách sai trái đối với những đối tượng hay hoàn cảnh cần được tôn trọng và tránh phạm. Kāmesumicchācāra là tà hạnh trong các dục: hành vi tình dục được thực hiện theo cách sai trái đối với những đối tượng hay hoàn cảnh cần được tôn trọng và tránh phạm. Khi tra kāmesumicchācāra, cần phân biệt với các thuật ngữ cùng căn Pāli và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không đồng nhất cách hệ thống hóa của cẩm nang/chú giải với nguyên văn bảy bộ. Ví dụ học tập: đặt kāmesumicchācāra trong sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các pháp đứng cùng cấp hoặc có quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải Tà hạnh dục trong ngữ cảnh đó. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Bản chất và chức năng
Kāmesumicchācāra là tà hạnh trong các dục: hành vi tình dục được thực hiện theo cách sai trái đối với những đối tượng hay hoàn cảnh cần được tôn trọng và tránh phạm.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Khi tra kāmesumicchācāra, cần phân biệt với các thuật ngữ cùng căn Pāli và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không đồng nhất cách hệ thống hóa của cẩm nang/chú giải với nguyên văn bảy bộ.Ví dụ dễ hiểu
Ví dụ học tập: đặt kāmesumicchācāra trong sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các pháp đứng cùng cấp hoặc có quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải Tà hạnh dục trong ngữ cảnh đó.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Thuật ngữ liên quan
Ưu tiên liên kết kāmesumicchācāra với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda và các hợp từ Pāli dùng chung căn từ.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=198; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R3=EDITORIAL_STRENGTHENED