VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Nghiệp duyên

Pāli: kamma-paccaya · Việt: Nghiệp duyên

Kamma-paccaya là nghiệp duyên: cetanā có tính nghiệp làm điều kiện cho các pháp liên hệ, theo các dạng đồng sinh hoặc khác thời được hệ Paṭṭhāna phân tích.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Nghiệp duyên không có nghĩa mọi điều xảy ra đều do nghiệp. Trong một sát-na, cetanā có thể làm điều kiện cho các pháp đồng sinh; nghiệp đã tạo cũng có thể làm điều kiện cho quả về sau. Paṭṭhāna đặt nghiệp vào mạng nhiều duyên, vì vậy cần tránh thuyết một nguyên nhân.

Khái quát: Kamma-paccaya là nghiệp duyên: cetanā có tính nghiệp làm điều kiện cho các pháp liên hệ, theo các dạng đồng sinh hoặc khác thời được hệ Paṭṭhāna phân tích.

Bản chất và chức năng: Làm duyên bằng năng lực tạo tác của cetanā/nghiệp trong phạm vi tương ứng.

Điểm cần phân biệt: Phân biệt kamma-paccaya với hetu-paccaya và vipāka-paccaya; nghiệp là một loại duyên chứ không thay thế các điều kiện khác.

Vị trí trong hệ thống: Một trong 24 duyên; nối cetanā, kamma và vipāka.

Bối cảnh học tập: Paṭṭhāna/Paccayaniddesa; cần phân biệt sahajāta-kamma và nānākkhaṇika-kamma theo nguồn khi mở rộng.

Ví dụ và cách nhận diện: Một hành động có tác ý bất thiện có thể tạo điều kiện cho quả tương lai, nhưng hoàn cảnh cụ thể còn phụ thuộc nhiều duyên.

Bản chất và chức năng

Làm duyên bằng năng lực tạo tác của cetanā/nghiệp trong phạm vi tương ứng.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt kamma-paccaya với hetu-paccaya và vipāka-paccaya; nghiệp là một loại duyên chứ không thay thế các điều kiện khác.

Ví dụ dễ hiểu

Một hành động có tác ý bất thiện có thể tạo điều kiện cho quả tương lai, nhưng hoàn cảnh cụ thể còn phụ thuộc nhiều duyên.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Một trong 24 duyên; nối cetanā, kamma và vipāka.

Liên hệ các bộ Vi Diệu Pháp

Paṭṭhāna/Paccayaniddesa; cần phân biệt sahajāta-kamma và nānākkhaṇika-kamma theo nguồn khi mở rộng.

Nguồn và ghi chú

Audit source keys: BPS_NYANATILOKA_BUDDHIST_DICTIONARY_PACCAYA; BPS_GUIDE_ABHIDHAMMA_PATTHANA Audit citation status: FOCUSED_VERIFIED_PASS05

Biên soạn: ChatGPT · Revision 1