VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Thân chứng

Pāli: kāyasakkhī · Việt: Người thân chứng

Thân chứng (Pāli: kāyasakkhī) — Kāyasakkhī là 'thân chứng', hạng Thánh đệ tử đã trực tiếp chứng nghiệm các tầng giải thoát thiền định bằng thân theo cách diễn đạt kinh điển và đã đoạn một phần lậu hoặc bằng tuệ.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Thân chứng (Pāli: kāyasakkhī) — Kāyasakkhī là 'thân chứng', hạng Thánh đệ tử đã trực tiếp chứng nghiệm các tầng giải thoát thiền định bằng thân theo cách diễn đạt kinh điển và đã đoạn một phần lậu hoặc bằng tuệ. Kāyasakkhī là 'thân chứng', hạng Thánh đệ tử đã trực tiếp chứng nghiệm các tầng giải thoát thiền định bằng thân theo cách diễn đạt kinh điển và đã đoạn một phần lậu hoặc bằng tuệ. Phân biệt kāyasakkhī với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt kāyasakkhī vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Thân chứng. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Bản chất và chức năng

Kāyasakkhī là 'thân chứng', hạng Thánh đệ tử đã trực tiếp chứng nghiệm các tầng giải thoát thiền định bằng thân theo cách diễn đạt kinh điển và đã đoạn một phần lậu hoặc bằng tuệ.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt kāyasakkhī với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.

Ví dụ dễ hiểu

Ví dụ phương pháp học: đặt kāyasakkhī vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Thân chứng.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Thuật ngữ liên quan

Tra chéo kāyasakkhī với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=452; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R5=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2