← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển
THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Thân biểu cửu sắc
Thân biểu cửu sắc (Pāli: kāyaviññatti-navaka) — Kāyaviññatti-navaka là thân biểu cửu sắc, sắc tụ do tâm sinh có thân biểu cùng các sắc căn bản cấu thành nhóm chín.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Thân biểu cửu sắc (Pāli: kāyaviññatti-navaka) — Kāyaviññatti-navaka là thân biểu cửu sắc, sắc tụ do tâm sinh có thân biểu cùng các sắc căn bản cấu thành nhóm chín. Kāyaviññatti-navaka là thân biểu cửu sắc, sắc tụ do tâm sinh có thân biểu cùng các sắc căn bản cấu thành nhóm chín. Phân biệt kāyaviññatti-navaka với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm sắc pháp; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt kāyaviññatti-navaka vào sơ đồ sắc pháp, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Thân biểu cửu sắc. Nhóm kỹ thuật: SẮC PHÁP.Bản chất và chức năng
Kāyaviññatti-navaka là thân biểu cửu sắc, sắc tụ do tâm sinh có thân biểu cùng các sắc căn bản cấu thành nhóm chín.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt kāyaviññatti-navaka với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm sắc pháp; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.Ví dụ dễ hiểu
Ví dụ phương pháp học: đặt kāyaviññatti-navaka vào sơ đồ sắc pháp, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Thân biểu cửu sắc.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: SẮC PHÁP.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo kāyaviññatti-navaka với các thuật ngữ cùng nhóm sắc pháp, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=627; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R6=EDITORIAL_STRENGTHENED