THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Nhẫn phòng hộ
Nhẫn phòng hộ (Pāli: khantisaṃvara) — Khantisaṃvara là nhẫn phòng hộ: dùng sức chịu đựng tỉnh táo trước nóng lạnh, đau đớn, lời khó chịu và các điều kiện bất lợi để bất thiện không bùng phát.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Nhẫn phòng hộ (Pāli: khantisaṃvara) — Khantisaṃvara là nhẫn phòng hộ: dùng sức chịu đựng tỉnh táo trước nóng lạnh, đau đớn, lời khó chịu và các điều kiện bất lợi để bất thiện không bùng phát. Khantisaṃvara là nhẫn phòng hộ: dùng sức chịu đựng tỉnh táo trước nóng lạnh, đau đớn, lời khó chịu và các điều kiện bất lợi để bất thiện không bùng phát. Phân biệt khantisaṃvara với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt khantisaṃvara vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Nhẫn phòng hộ. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Bản chất và chức năng
Khantisaṃvara là nhẫn phòng hộ: dùng sức chịu đựng tỉnh táo trước nóng lạnh, đau đớn, lời khó chịu và các điều kiện bất lợi để bất thiện không bùng phát.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt khantisaṃvara với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.Ví dụ dễ hiểu
Ví dụ phương pháp học: đặt khantisaṃvara vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Nhẫn phòng hộ.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo khantisaṃvara với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=480; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R5=EDITORIAL_STRENGTHENED