VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Hối

Pāli: kukkucca · Việt: Hối quá

Kukkucca là hối: sự day dứt bất thiện về điều đã làm sai hoặc điều thiện đáng làm nhưng đã bỏ qua.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Đây không phải mọi hình thức nhận lỗi. Nhận ra lỗi, sửa chữa và học kinh nghiệm có thể là tiến trình thiện. Kukkucca mang tính quẩn quanh, bứt rứt và thuộc phía bất thiện; nó thường được ghép với uddhacca trong một triền cái.

Khái quát: Kukkucca là hối: sự day dứt bất thiện về điều đã làm sai hoặc điều thiện đáng làm nhưng đã bỏ qua.

Bản chất và chức năng: Day dứt, bứt rứt về việc đã làm hoặc bỏ làm.

Điểm cần phân biệt: Phân biệt kukkucca với hiri/ottappa và sự hối cải có tính xây dựng. Phân biệt với uddhacca là xao động nói chung.

Vị trí trong hệ thống: Tâm sở bất thiện bất định; ghép với uddhacca trong uddhacca-kukkucca nīvaraṇa.

Bối cảnh học tập: Vibhaṅga có hệ triền cái; bảng cetasika xác định kukkucca trong tâm sân.

Ví dụ và cách nhận diện: Sau khi xin lỗi và có thể sửa lỗi, tiếp tục tự dằn vặt không ngừng minh họa hối bất thiện tốt hơn việc nhận trách nhiệm bình tĩnh.

Bản chất và chức năng

Day dứt, bứt rứt về việc đã làm hoặc bỏ làm.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt kukkucca với hiri/ottappa và sự hối cải có tính xây dựng. Phân biệt với uddhacca là xao động nói chung.

Ví dụ dễ hiểu

Sau khi xin lỗi và có thể sửa lỗi, tiếp tục tự dằn vặt không ngừng minh họa hối bất thiện tốt hơn việc nhận trách nhiệm bình tĩnh.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Tâm sở bất thiện bất định; ghép với uddhacca trong uddhacca-kukkucca nīvaraṇa.

Liên hệ các bộ Vi Diệu Pháp

Vibhaṅga có hệ triền cái; bảng cetasika xác định kukkucca trong tâm sân.

Nguồn và ghi chú

Audit source keys: DHAMMASANGANI_MENTAL_CLASSIFICATION; SECONDARY_THERAVADA_EXPLANATORY Audit citation status: CITATION_TARGET_ASSIGNED_PASS06

Biên soạn: ChatGPT · Revision 1