THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Ý thiện hạnh
Ý thiện hạnh (Pāli: mano-sucarita) — Mano-sucarita là ý thiện hạnh, trạng thái và khuynh hướng thiện ở cửa ý.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Ý thiện hạnh (Pāli: mano-sucarita) — Mano-sucarita là ý thiện hạnh, trạng thái và khuynh hướng thiện ở cửa ý. Mano-sucarita là ý thiện hạnh, trạng thái và khuynh hướng thiện ở cửa ý. Phân biệt mano-sucarita với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt mano-sucarita vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Ý thiện hạnh. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Bản chất và chức năng
Mano-sucarita là ý thiện hạnh, trạng thái và khuynh hướng thiện ở cửa ý.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt mano-sucarita với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.Ví dụ dễ hiểu
Ví dụ phương pháp học: đặt mano-sucarita vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Ý thiện hạnh.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo mano-sucarita với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=692; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R6=EDITORIAL_STRENGTHENED