← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển
THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Tư niệm thực
Tư niệm thực (Pāli: manosañcetanāhāra) — Manosañcetanāhāra là tư niệm thực, tức tác ý/chủ ý có sức tạo nghiệp thúc đẩy dòng tái sinh và kinh nghiệm hữu.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Tư niệm thực (Pāli: manosañcetanāhāra) — Manosañcetanāhāra là tư niệm thực, tức tác ý/chủ ý có sức tạo nghiệp thúc đẩy dòng tái sinh và kinh nghiệm hữu. Manosañcetanāhāra là tư niệm thực, tức tác ý/chủ ý có sức tạo nghiệp thúc đẩy dòng tái sinh và kinh nghiệm hữu. Phân biệt manosañcetanāhāra với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm tâm và tâm sở; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt manosañcetanāhāra vào sơ đồ tâm và tâm sở, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Tư niệm thực. Nhóm kỹ thuật: TÂM VÀ TÂM SỞ.Bản chất và chức năng
Manosañcetanāhāra là tư niệm thực, tức tác ý/chủ ý có sức tạo nghiệp thúc đẩy dòng tái sinh và kinh nghiệm hữu.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt manosañcetanāhāra với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm tâm và tâm sở; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.Ví dụ dễ hiểu
Ví dụ phương pháp học: đặt manosañcetanāhāra vào sơ đồ tâm và tâm sở, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Tư niệm thực.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: TÂM VÀ TÂM SỞ.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo manosañcetanāhāra với các thuật ngữ cùng nhóm tâm và tâm sở, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=576; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R5=EDITORIAL_STRENGTHENED