THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Lộ cận tử
Lộ cận tử (Pāli: maraṇāsanna-vīthi) — Maraṇāsanna-vīthi là lộ tâm cận tử, tiến trình tâm diễn ra gần thời điểm chết khi một cảnh liên hệ nghiệp có thể xuất hiện và các sát-na cuối của đời sống vận hành.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Lộ cận tử (Pāli: maraṇāsanna-vīthi) — Maraṇāsanna-vīthi là lộ tâm cận tử, tiến trình tâm diễn ra gần thời điểm chết khi một cảnh liên hệ nghiệp có thể xuất hiện và các sát-na cuối của đời sống vận hành. Maraṇāsanna-vīthi là lộ tâm cận tử, tiến trình tâm diễn ra gần thời điểm chết khi một cảnh liên hệ nghiệp có thể xuất hiện và các sát-na cuối của đời sống vận hành. Phân biệt maraṇāsanna-vīthi với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt maraṇāsanna-vīthi vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Lộ cận tử. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Bản chất và chức năng
Maraṇāsanna-vīthi là lộ tâm cận tử, tiến trình tâm diễn ra gần thời điểm chết khi một cảnh liên hệ nghiệp có thể xuất hiện và các sát-na cuối của đời sống vận hành.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt maraṇāsanna-vīthi với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.Ví dụ dễ hiểu
Ví dụ phương pháp học: đặt maraṇāsanna-vīthi vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Lộ cận tử.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo maraṇāsanna-vīthi với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=639; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R6=EDITORIAL_STRENGTHENED