VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Mười bất tịnh

Pāli: dasa asubhā · Việt: Mười bất tịnh

Mười bất tịnh (Pāli: dasa asubhā) là thuật ngữ thuộc nhóm đề mục bất tịnh (asubha) trong hệ thống thiền chỉ. Mục dasa asubhā được xác định bởi đối tượng hoặc nhóm đối tượng bất tịnh dùng trong phép tu tương ứng. Ý nghĩa kỹ thuật nằm ở vai t
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Mười bất tịnh (Pāli: dasa asubhā) là thuật ngữ thuộc nhóm đề mục bất tịnh (asubha) trong hệ thống thiền chỉ.

Mục dasa asubhā được xác định bởi đối tượng hoặc nhóm đối tượng bất tịnh dùng trong phép tu tương ứng. Ý nghĩa kỹ thuật nằm ở vai trò làm đề mục tu tập, không phải một nhận xét thông thường về sự xấu đẹp.

Cần phân biệt dasa asubhā với các đề mục kammaṭṭhāna khác như kasiṇa hay brahmavihāra; cùng hướng đến phát triển định không làm các đề mục đồng nhất.

Định nghĩa tra cứu của mục này nêu: Mười đề mục quán bất tịnh dựa trên các trạng thái của tử thi để đối trị sự say đắm thân.
Giải thích thuật ngữ: Hệ mười bất tịnh mô tả các giai đoạn hay trạng thái phân rã của tử thi làm đề mục thiền. Mục đích là thấy thân không đáng chấp thủ và hỗ trợ ly tham; đây là hệ đề mục tu tập, không phải lời khuyến khích tìm kiếm hình ảnh gây sốc.
Thuật ngữ liên hệ để đối chiếu: Bất tịnh; Thân; Ly tham; Định.
Dạng tên/biệt danh đang lưu trong từ điển: Mười bất tịnh; dasa asubhā.

Phạm vi của mục Mười bất tịnh (dasa asubhā) được giữ theo nhóm BHAVANA_JHANA_THIEN_DINH; khi tra cứu cần ưu tiên chính định nghĩa của mục này thay vì suy rộng từ các thuật ngữ cùng nhóm.

Phần diễn giải này là nội dung biên soạn tiếng Việt phục vụ học và tra cứu Vi Diệu Pháp; không được trình bày như nguyên văn kinh điển khi chưa có dẫn nguồn văn bản cụ thể.

Nguồn và ghi chú

B005 editorial explanatory article; source-family provenance reviewed in PASS26; no fabricated canonical quotation or exact locator.

Biên soạn: Tâm Học · Revision 1