THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Tương ưng trí
Tương ưng trí (Pāli: ñāṇasampayutta) thuộc họ kỹ thuật sampayutta; toàn hợp từ xác định nghĩa riêng.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Tương ưng trí (Pāli: ñāṇasampayutta) thuộc họ kỹ thuật sampayutta; toàn hợp từ xác định nghĩa riêng. Thuộc họ sampayutta; chức năng cụ thể được xác định bởi toàn hợp từ. Phân biệt ñāṇasampayutta với sampayutta đơn và các hợp từ cùng họ; không gộp nghiệp/quả, tâm chức năng, tiến trình tâm, thiền hay chế định nếu cấu trúc khác. Nhóm kỹ thuật: TUỆ VÀ MINH SÁT.Bản chất và chức năng
Thuộc họ sampayutta; chức năng cụ thể được xác định bởi toàn hợp từ.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt ñāṇasampayutta với sampayutta đơn và các hợp từ cùng họ; không gộp nghiệp/quả, tâm chức năng, tiến trình tâm, thiền hay chế định nếu cấu trúc khác.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: TUỆ VÀ MINH SÁT.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo ñāṇasampayutta với các thuật ngữ cùng nhóm tuệ và minh sát, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=253; substantive_status=TERM_SPECIFIC_PROCESS_CLASSIFICATION_FAMILY; source_family=SAMPAYUTTA; PASS32R3=EDITORIAL_STRENGTHENED