VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Trí phòng hộ

Pāli: —

Trí phòng hộ (Pāli: ñāṇasaṃvara) thuộc họ thuật ngữ ñāṇa; hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật cụ thể.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Trí phòng hộ (Pāli: ñāṇasaṃvara) thuộc họ thuật ngữ ñāṇa; hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật cụ thể. Thuộc họ ñāṇa; vai trò cụ thể do toàn hợp từ và hệ phân loại xác định. Phân biệt ñāṇasaṃvara với ñāṇa đơn và các thành viên cùng họ; không đồng nhất phương pháp tu, tuệ, tầng chứng hay hạng người nếu hợp từ khác. Nhóm kỹ thuật: TUỆ VÀ MINH SÁT.

Bản chất và chức năng

Thuộc họ ñāṇa; vai trò cụ thể do toàn hợp từ và hệ phân loại xác định.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt ñāṇasaṃvara với ñāṇa đơn và các thành viên cùng họ; không đồng nhất phương pháp tu, tuệ, tầng chứng hay hạng người nếu hợp từ khác.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: TUỆ VÀ MINH SÁT.

Thuật ngữ liên quan

Tra chéo ñāṇasaṃvara với các thuật ngữ cùng nhóm tuệ và minh sát, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=479; substantive_status=TERM_SPECIFIC_PRACTICE_ANALYSIS_FAMILY; source_family=NANA; PASS32R5=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2