THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Tri liễu tri
Tri liễu tri (Pāli: ñātapariññā) thuộc họ thuật ngữ pariññā; hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật cụ thể.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Tri liễu tri (Pāli: ñātapariññā) thuộc họ thuật ngữ pariññā; hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật cụ thể. Thuộc họ pariññā; vai trò cụ thể do toàn hợp từ và hệ phân loại xác định. Phân biệt ñātapariññā với pariññā đơn và các thành viên cùng họ; không đồng nhất phương pháp tu, tuệ, tầng chứng hay hạng người nếu hợp từ khác. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Bản chất và chức năng
Thuộc họ pariññā; vai trò cụ thể do toàn hợp từ và hệ phân loại xác định.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt ñātapariññā với pariññā đơn và các thành viên cùng họ; không đồng nhất phương pháp tu, tuệ, tầng chứng hay hạng người nếu hợp từ khác.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo ñātapariññā với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=488; substantive_status=TERM_SPECIFIC_PRACTICE_ANALYSIS_FAMILY; source_family=PARINNA; PASS32R5=EDITORIAL_STRENGTHENED